Đề Thi Đánh Giá Năng Lực – Phần Thi Sinh Học – Đề 3
Câu 1 Nhận biết

PHẦN THI THỨ BA
KHOA HỌC - CHỦ ĐỀ SINH HỌC

🕒 Thời gian: 20 phút

📝 Số lượng: 50 câu hỏi (trắc nghiệm)
  • 15 đến 16 câu hỏi đơn
  • 1 đến 2 chùm câu hỏi gồm 1 ngữ cảnh đi kèm 3 câu hỏi
Thang điểm: 50 điểm

ĐỀ SỐ 3 - ĐỀ THI THỬ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - MÔN SINH HỌC

Câu 1
Trong thiết kế thí nghiệm kiểm chứng, ngoài các lô thí nghiệm, các nhà khoa học còn thiết kế thêm một hoặc nhiều lô đối chứng và phải đảm bảo đối tượng nghiên cứu của các lô này giống nhau về.

  • A.
    số lượng
  • B.
    đặc điểm sinh học
  • C.
    yếu tố cần nghiên cứu
  • D.
    số lượng, đặc điểm sinh học
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Penicillin là một loại thuốc kháng sinh có khả năng diệt vi khuẩn theo cách nào?

  • A.
    Ngăn không cho vi khuẩn tạo được thành tế bào
  • B.
    Tạo thành lỗ xâm nhập vào trong tế bào và phá hủy các bào quan
  • C.
    Phá hỏng các tín hiệu làm ảnh hưởng đến khung xương tế bào
  • D.
    Phá hỏng thành tế bào của vi khuẩn
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hệ thống mạch máu?

I. Động mạch là những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.
II. Tĩnh mạch là những mạch máu từ tim về mao mạch.
III. Tĩnh mạch có chức năng thu hồi máu từ mao mạch và đưa về tim.
IV. Mao mạch là những mạch máu rất nhỏ, nằm giữa động mạch và tĩnh mạch. Mao mạch là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào.


  • A.
    I, II, III và IV
  • B.
    I, III và IV
  • C.
    I và IV
  • D.
    II và III
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Những hormone nào tham gia cơ chế điều hòa Na+ ở thận?

  • A.
    Glucagon, Insulin
  • B.
    Aldosterone, Renin
  • C.
    ADH, renin
  • D.
    Glucagon, ADH
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Bộ phận của não phát triển nhất là

  • A.
    não trung gian
  • B.
    bán cầu đại não
  • C.
    tiểu não và hành não
  • D.
    não giữa
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Điểm kiểm soát nào trong chu kì tế bào có chức năng rà soát quá trình nhân đôi DNA đã hoàn tất và mọi sai sót đã được sửa chữa hay chưa?

  • A.
    G1/S
  • B.
    G2/M
  • C.
    Cuối G2
  • D.
    Thoi phân bào
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Bệnh xơ nang (cystic fibrosis) là một bệnh di truyền lặn phổ biến ở người, đa số là người trưởng thành, gây ảnh hưởng đến hệ hô hấp và tiêu hóa do các đột biến ở gene CFTR. Những người mang hai allele đột biến ở gene này sẽ biểu hiện bệnh, trong khi những người mang chỉ một allele đột biến thường không biểu hiện triệu chứng. Tuy nhiên, bệnh xơ nang vẫn tồn tại với tần số đáng kể trong quần thể người. Nhận định nào sau đây giải thích đúng về việc tại sao chọn lọc tự nhiên không loại bỏ hoàn toàn allele đột biến gây bệnh xơ nang khỏi quần thể?

  • A.
    Đột biến gene CFTR xảy ra với tần số rất cao trong quần thể
  • B.
    Người mang một allele đột biến ở gene CFTR có thể có lợi thể sinh tồn trước các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp
  • C.
    Chọn lọc tự nhiên khó loại bỏ các allele lặn gây bệnh khi chúng ở trạng thái dị hợp tử
  • D.
    Những người mắc bệnh xơ nang có thể khởi phát bệnh sau thời kì sinh sản, điều đó dẫn tới việc họ sinh sản bình thường và các con của họ vẫn nhận được gene gây bệnh
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết

Ở người gene quy định nhóm máu có 3 allele nằm trên nhiễm sắc thể thường, trong đó kiểu gene IAIA và IAIO đều quy định nhóm máu A; kiểu gene IBIB và IBIO đều quy định nhóm máu B; kiểu gene IAIB quy định nhóm máu AB; kiểu gene IOIO quy định nhóm máu O. Bệnh mù màu do một gene có 2 allele quy định, trội hoàn toàn và nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X. Cho sơ đồ phả hệ:


Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả mọi người trong phả hệ. Cặp vợ chồng III3 – III4 sinh con nhóm máu O và không bị bệnh với xác suất là bao nhiêu (thể hiện kết quả dưới dạng phân số)?

Điền đáp án: (8)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Khi nói về giới hạn sinh thái, điều nào sau đây không đúng?

  • A.
    Sinh vật chỉ có thể sinh trưởng và phát triển tốt nhất ở khoảng thuận lợi bên trong giới hạn sinh thái
  • B.
    Loài sống ở vùng xích đạo thường có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn loài tương tự sống ở vùng ôn đới
  • C.
    Giới hạn sinh thái là một giá trị không đổi trong suốt đời sống cá thể và mang tính đặc trưng cho loài
  • D.
    Những loài có giới hạn sinh thái càng rộng về nhiều nhân tố sinh thái thì vùng phân bố càng rộng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu:

  • A.
    Amino acid và hormone
  • B.
    Amino acid và vitamin
  • C.
    Nước, chất hữu cơ và các ion khoáng.
  • D.
    Cytokinin và alcaloid
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Loại hormone nào được tổng hợp ở hầu hết các bộ phận của cây và được tích lũy nhiều trong các cơ quan già, sắp rụng hay đang ở trạng ngủ nghỉ và có tác dụng:
- Ức chế sự nảy mầm của hạt.
- Thúc đẩy quá trình đóng khí khổng.
- Kích thích hóa già thân, lá,…
- Ức chế sinh trưởng của cành, lóng,…
- Tăng khả năng chống chịu: hạn, mặn, bệnh,…

  • A.
    Ethylene
  • B.
    Auxin
  • C.
    Cytokinin
  • D.
    Abscisic acid
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Trong một thí nghiệm tạo ra giống lúa mới có khả năng chống chịu mặn cao, các nhà khoa học đã sử dụng phương pháp gây đột biến nhân tạo bằng cách xử lý hạt giống lúa với tia × để tạo ra các biến dị mong muốn. Sau khi gây đột biến, để tạo ra giống lúa mới có khả năng chống chịu mặn, nhà khoa học cần thực hiện bước nào dưới đây trong quá trình thí nghiệm?

  • A.
    Lai các cây lúa mang biến dị với nhau để tăng cường tính chống chịu mặn
  • B.
    Sử dụng kỹ thuật di truyền để chuyển gene chống chịu mặn từ cây hoang dại vào cây lúa
  • C.
    Chọn lọc các cây lúa mang biến dị chống chịu mặn tốt nhất để nhân giống
  • D.
    Cho sinh sản và nhân rộng các cây lúa chống chịu mặn thành giống lúa thương mại
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Trong một nghiên cứu về bướm đêm (Bombyx mori), các nhà khoa học quan sát thấy rằng một số con bướm đực có cánh màu trắng, trong khi hầu hết các con khác có cánh màu xám. Đặc điểm cánh trắng chỉ xuất hiện ở con đực và không bao giờ được quan sát thấy ở con cái. Khi lai giữa một con bướm đực cánh trắng và một con bướm cái cánh xám, toàn bộ đời con có cánh xám, bao gồm cả con đực và con cái. Tuy nhiên, khi đời con đực này tiếp tục lai với con cái cánh xám khác, một số con đực ở đời sau lại xuất hiện cánh trắng. Giải thích nào sau đây là chính xác nhất cho hiện tượng này?

  • A.
    Gene quy định màu cánh trắng là gene không liên kết với giới tính, nhưng phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường để biểu hiện
  • B.
    Gene quy định màu cánh trắng nằm trên nhiễm sắc thể W và có tính trội, nên chỉ con cái mới có thể truyền đặc điểm này
  • C.
    Gene quy định màu cánh trắng là gene trội liên kết với giới tính, nằm trên nhiễm sắc thể Z, do đó chỉ con đực biểu hiện đặc điểm này khi có một allele trội
  • D.
    Gene quy định màu cánh trắng nằm trên nhiễm sắc thể Z và có tính lặn, trong khi bướm cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính là ZW, chỉ con đực có cặp ZZ mới có thể biểu hiện tính trạng này khi cả hai nhiễm sắc thể Z đều mang allele lặn
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Khi nói về vai trò của thể truyền plasmid trong kỹ thuật chuyển gene vào tế bào vi khuẩn, phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.
    Nếu không có thể truyền plasmid thì gene cần chuyển sẽ tạo ra quá nhiều sản phẩm trong tế bào nhận.
  • B.
    Nhờ có thể truyền plasmid mà gene cần chuyển được nhân lên trong tế bào nhận.
  • C.
    Nếu không có thể truyền plasmid thì tế bào nhận không phân chia được.
  • D.
    Nhờ có thể truyền plasmid mà gene cần chuyển gắn được vào DNA vùng nhân của tế bào nhận.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết

Lipopolysaccharide có trong thành phần cấu tạo nào sau đây?


  • A.
    Màng ngoài của vi khuẩn Gram âm.
  • B.
    Màng trong của vi khuẩn Gram âm
  • C.
    Màng sinh chất của vi khuẩn Gram dương
  • D.
    Trong tế bào chất của vi khuẩn Gram dương
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Thành phần nào của lipopolysaccharide gây ra phản ứng miễn dịch bẩm sinh?

  • A.
    Kháng nguyên O
  • B.
    Lõi oligosaccharide
  • C.
    Lipid A
  • D.
    Kháng nguyên O và lõi polysaccharide
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nội độc tố?

  • A.
    Nội độc tố được giải phóng khi màng ngoài của vi khuẩn bị phá vỡ
  • B.
    Nội độc tố kích hoạt hệ thống miễn dịch bẩm sinh của cơ thể
  • C.
    Nội độc tố trực tiếp phá hủy các mô, cơ quan nội tạng của cơ thể
  • D.
    Người nhiễm độc có thể tử vong do hệ miễn dịch hoạt động quá mạnh
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/17
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/17
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề Thi Đánh Giá Năng Lực – Phần Thi Sinh Học – Đề 3
Số câu: 17 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận