Đề thi ĐGNL ĐHQG TPHCM – Phần Toán học – Đề tham khảo Số 3
Câu 1 Nhận biết
Một cuộc khảo sát về khách du lịch ở Nha Trang cho thấy rằng 1680 khách du lịch được phỏng vấn có 885 khách du lịch đến thăm tháp bà Ponagar, 970 khách du lịch đến bảo tàng Hải dương học. Toàn bộ khách được phỏng vấn đã đến ít nhất một trong hai địa điểm trên. Hỏi có bao nhiêu khách du lịch vừa đến tháp bà Ponagar vừa đến bảo tàng Hải dương học ở Nha Trang.

  • A.
    165.
  • B.
    190.
  • C.
    150.
  • D.
    175.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Tính giá trị $M = A_{n-15}^2 + 3A_{n-14}^3$, biết rằng $C_n^4 = 20C_n^2$ (với $n$ là số nguyên dương, $A_n^k$ là số chỉnh hợp chập $k$ của $n$ phần tử và $C_n^k$ là số tổ hợp chập $k$ của $n$ phần tử).

  • A.
    $M = 68$.
  • B.
    $M = 45$.
  • C.
    $M = 78$.
  • D.
    $M = 84$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Cho $a$ và $b$ là hai số thực dương, biết rằng $\log_2(ab) = \log_{32}(\dfrac{b}{a})$. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.
    $a^6b^4 = 1$.
  • B.
    $a^4 = b^6$.
  • C.
    $a^6 = b^4$.
  • D.
    $a^4b^6 = 1$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y = \dfrac{-x+3}{x-1}$ tại điểm có hoành độ $x = 0$ là:

  • A.
    $y = -2x+3$.
  • B.
    $y = -2x-3$.
  • C.
    $y = 2x-3$.
  • D.
    $y = 2x+3$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} x^2 + mx & \text{khi } x \le 1 \\ \dfrac{\sqrt{x+3}-2}{x-1} & \text{khi } x > 1 \end{cases}$. Tìm $m$ để hàm số đã cho liên tục tại $x = 1$.

  • A.
    $-\dfrac{3}{4}$.
  • B.
    0.
  • C.
    2.
  • D.
    $\dfrac{1}{3}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có tất cả các cạnh đều bằng $a$. Gọi $O$ là tâm đáy và $M$ là trung điểm $CD$. Tính khoảng cách từ $O$ tới đường thẳng $SM$.

  • A.
    $\dfrac{a}{\sqrt{6}}$.
  • B.
    $\dfrac{a}{2}$.
  • C.
    $\dfrac{a}{\sqrt{3}}$.
  • D.
    $\dfrac{a}{\sqrt{2}}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết

Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 7 - 9:

Cho hàm số $f(x) = x^3 - mx^2 - m^2x + 8 (*)$, với $m$ là tham số thực.

Câu 7: Với $m = 2$, giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = f(x)$ trên đoạn $[-1; 3]$ là:


  • A.
    9.
  • B.
    5.
  • C.
    0.
  • D.
    -3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Đường thẳng $y = 8$ cắt đồ thị hàm số $y = f(x)$ tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi:

  • A.
    $m \ne -1$.
  • B.
    $m \ne 1$.
  • C.
    $m \ne \pm 1$.
  • D.
    $m \ne 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Cho hàm số $y = x^3 - mx^2 - m^2x + 8$. Có bao nhiêu giá trị $m$ nguyên để hàm số có điểm cực tiểu nằm hoàn toàn phía trên trục hoành?

  • A.
    3.
  • B.
    5.
  • C.
    4.
  • D.
    6.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết

Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 10 - 12:

Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho ba điểm $A(-1; 2), B(2; -2), C(3; 1)$.

Câu 10: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm $A, B$.


  • A.
    $\begin{cases} x = 3t - 1 \\ y = -4t + 2 \end{cases}, t \in \mathbb{R}$
  • B.
    $\begin{cases} x = 3t - 1 \\ y = 4t - 2 \end{cases}, t \in \mathbb{R}$
  • C.
    $\begin{cases} x = t + 3 \\ y = -2t + 4 \end{cases}, t \in \mathbb{R}$
  • D.
    $\begin{cases} x = 3t + 1 \\ y = 4t + 2 \end{cases}, t \in \mathbb{R}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Tìm tọa độ điểm $D$ sao cho $ABCD$ là hình bình hành.

  • A.
    $D(0; 1)$.
  • B.
    $D(5; 0)$.
  • C.
    $D(0; 5)$.
  • D.
    $D(1; 0)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng $BC$ là:

  • A.
    $x - 3y - 1 = 0$.
  • B.
    $x + 3y - 1 = 0$.
  • C.
    $x + 3y + 1 = 0$.
  • D.
    $x - 3y + 1 = 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết

Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 13 - 15:

Một lớp học có 30 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn một ban cán sự lớp gồm có 4 học sinh.

Câu 13: Có bao nhiêu cách chọn 4 bạn cán sự lớp?


  • A.
    27405.
  • B.
    210.
  • C.
    91390.
  • D.
    4845.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Tính xác suất để ban cán sự lớp có cả nam và nữ.

  • A.
    $\dfrac{63775}{91390}$.
  • B.
    $\dfrac{57990}{91390}$.
  • C.
    $\dfrac{12695}{18278}$.
  • D.
    $\dfrac{13055}{18278}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Tính xác suất ban cán sự có ít nhất một học sinh nữ.

  • A.
    0,68.
  • B.
    0,74.
  • C.
    0,81.
  • D.
    0,7.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết

Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 16 - 17:

Cho cấp số cộng $(u_n)$ thỏa mãn $\begin{cases} u_2 - u_3 + u_5 = 10 \\ u_4 + u_6 = 26 \end{cases}$.

Câu 16: Xác định công sai của cấp số cộng.


  • A.
    $d = 3$.
  • B.
    $d = 2$.
  • C.
    $d = 4$.
  • D.
    $d = 5$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Tính $S = u_1 + u_4 + u_7 + \ldots + u_{2020}$.

  • A.
    $S = 2041881$.
  • B.
    $S = 2041882$.
  • C.
    $S = 2041883$.
  • D.
    $S = 2041884$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết

Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 18 - 19:

Cho hai đường thẳng $d_1: mx + y = m + 1$ và $d_2: x + my = 2$.

Câu 18: Khi $m = 2$, góc giữa hai đường thẳng xấp xỉ bằng:


  • A.
    $44^\circ$.
  • B.
    $33^\circ$.
  • C.
    $42^\circ$.
  • D.
    $37^\circ$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Hai đường thẳng cắt nhau khi và chỉ khi:

  • A.
    $m \ne 2$.
  • B.
    $m \ne \pm 1$.
  • C.
    $m \ne \pm 2$.
  • D.
    $m \ne 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết

Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 20 - 21:

Hằng ngày mực nước của một con sông lên xuống theo thủy triều. Độ sâu $h$ (mét) của mực nước trong sông tính theo thời gian $t$ (giờ) trong một ngày $(0 \le t \le 24)$ cho bởi công thức $5\cos\left(\frac{\pi t}{12} + \frac{\pi}{3}\right) + 15$.

Câu 20: Chu kỳ của hàm số thể hiện độ sâu của sông là:


  • A.
    12.
  • B.
    24.
  • C.
    6.
  • D.
    9.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Hỏi vào thời điểm nào trong ngày mực nước của con sông đạt 15 mét.

  • A.
    2 giờ và 14 giờ.
  • B.
    8 giờ và 20 giờ.
  • C.
    6 giờ và 12 giờ.
  • D.
    9 giờ và 21 giờ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết

Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 22 - 23:

Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật, $AB = 2a, AD = a$. Mặt bên $(SAB)$ là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.

Câu 22: Tính thể tích khối chóp $S.ABCD$.


  • A.
    $\dfrac{2a^3\sqrt{3}}{3}$.
  • B.
    $a^3\sqrt{3}$.
  • C.
    $\dfrac{a^3\sqrt{3}}{3}$.
  • D.
    $2a^3\sqrt{3}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Gọi $\alpha$ là góc giữa đường thẳng $BD$ và mặt phẳng $(SBC)$. Tính $\sin\alpha$.

  • A.
    $\dfrac{\sqrt{3}}{3}$.
  • B.
    $\dfrac{\sqrt{15}}{5}$.
  • C.
    $\dfrac{\sqrt{6}}{3}$.
  • D.
    $\dfrac{\sqrt{10}}{5}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết

Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 24 - 25:

Bảng thống kê cân nặng của 50 quả xoài được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch ở nông trường như sau:

Câu 24: Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là:


  • A.
    [250;290).
  • B.
    [290;330).
  • C.
    [330;370).
  • D.
    [370;410).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

  • A.
    65.
  • B.
    60.
  • C.
    70.
  • D.
    55.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết

Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 26 - 27:

Cho hàm số $f(x) = x^2 + 4x + 2$.

Câu 26: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x)$ là:


  • A.
    $\dfrac{x^3}{3} + 2x^2 + 2x + C$.
  • B.
    $\dfrac{x^3}{3} + x^2 + 2x + C$.
  • C.
    $\dfrac{x^3}{3} - 2x^2 + x + C$.
  • D.
    $x^3 + 2x^2 + 2x + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Biết $\int_{0}^{3} [2f(x) + 3^{-x}] dx = a + \dfrac{c}{d\ln3}$, trong đó $\dfrac{c}{d}$ là phân số tối giản. Tính $T = a - c - d$.

  • A.
    67.
  • B.
    13.
  • C.
    23.
  • D.
    77.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết

Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 28 - 30:

Trong mặt phẳng $Oxyz$, cho ba điểm $A(1; 2; 0), B(2; 1; 2), C(-1; 3; 1)$.

Câu 28: Phương trình mặt cầu bán kính $BC$.


  • A.
    $(S): (x - 1)^2 + (y - 1)^2 + (z - 2)^2 = 7$.
  • B.
    $(S): (x - 1)^2 + (y - 1)^2 + (z - 2)^2 = \dfrac{7}{2}$.
  • C.
    $(S): (x - 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - \dfrac{3}{2})^2 = \dfrac{7}{2}$.
  • D.
    $(S): (x - 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - \dfrac{3}{2})^2 = 7$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Xác định tọa độ điểm M thỏa mãn $\overrightarrow{MA} + 2\overrightarrow{MB} - \overrightarrow{MC} = \vec{0}$.

  • A.
    $M(3; 1; \dfrac{3}{2})$.
  • B.
    $M(3; \dfrac{1}{2}; \dfrac{3}{2})$.
  • C.
    $M(3; \dfrac{1}{2}; 0)$.
  • D.
    $M(\dfrac{-1}{2}; \dfrac{1}{2}; \dfrac{3}{2})$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$ bằng:

  • A.
    $\dfrac{3\sqrt{10}}{5}$.
  • B.
    $\dfrac{2\sqrt{5}}{5}$.
  • C.
    $\dfrac{2\sqrt{10}}{5}$.
  • D.
    $\dfrac{3\sqrt{5}}{5}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi ĐGNL ĐHQG TPHCM – Phần Toán học – Đề tham khảo Số 3
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 50 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận