Đề thi ĐGNL ĐHQG TPHCM – Phần Toán học – Đề tham khảo Số 4
Câu 1 Nhận biết
Tìm tập xác định của hàm số $y = \ln\left( \ln \left( 2x^2 - \frac{1}{x} \right) \right)$.

  • A.
    $D = (1; +\infty)$.
  • B.
    $D = (-\infty; 0) \cup (1; +\infty)$.
  • C.
    $D = (-\infty; 0) \cup (0; +\infty)$.
  • D.
    $D = (-\infty; 0) \cup [1; +\infty)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Để tính đường kính và diện tích của một miệng giếng nước có dạng hình tròn, người ta tiến hành đo tại ba vị trí $A, B, C$ trên thành giếng.

Kết quả đo được là $BC = 6\text{ m}$ và $\widehat{BAC} = 150^\circ$ như hình dưới.
Hỏi diện tích miệng giếng là bao nhiêu mét vuông?

  • A.
    115
  • B.
    113
  • C.
    110
  • D.
    99
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Bất phương trình $(x^2 + x - 2)\sqrt{2x^2 - 1} < 0$ có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

  • A.
    0.
  • B.
    1.
  • C.
    2.
  • D.
    4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Với mọi giá trị của $a > 0, a \ne 1$, đồ thị hàm số $y = a^{x-2}$ luôn đi qua điểm cố định $A$ và đồ thị hàm số $y = \log_a(4 - x)$ luôn đi qua điểm cố định $B$. Tính độ dài đoạn thẳng $AB$.

  • A.
    1.
  • B.
    $\sqrt{2}$.
  • C.
    $\frac{1}{2}$.
  • D.
    2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Tìm số nguyên dương $n$ bé nhất sao cho trong khai triển $(x+1)^n$ có hai hệ số liên tiếp nhau có tỷ số là $\frac{7}{15}$.

  • A.
    21
  • B.
    7
  • C.
    15
  • D.
    18
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Tính giới hạn $\lim \frac{3^n - 4^n + 5^n}{3^n + 4^n - 5^n}$.

  • A.
    0.
  • B.
    -1.
  • C.
    1.
  • D.
    $+\infty$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết

Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 7 - 9:

Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thoi cạnh bằng $3a$, $SA = SB = SD = a\sqrt{6}$ và tam giác $ABD$ đều.

Câu 7: Tính thể tích của khối chóp $S.ABCD$.


  • A.
    $3a^3$.
  • B.
    $\frac{9a^3}{2}$.
  • C.
    $\frac{10}{3}a^3$.
  • D.
    $\frac{9\sqrt{3}a^3}{2}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Tính khoảng cách từ điểm $A$ đến mặt phẳng $(SCD)$.

  • A.
    $\frac{3\sqrt{6}a}{4}$.
  • B.
    $\frac{3\sqrt{3}a}{4}$.
  • C.
    $\frac{3\sqrt{2}a}{4}$.
  • D.
    $a$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Giả sử $(P)$ là mặt phẳng thay đổi, luôn đi qua $B$ và vuông góc với mặt phẳng $(SCD)$. Gọi $\alpha$ là góc giữa đường thẳng $BD$ và mặt phẳng $(P)$. Tính giá trị lớn nhất của $\sin\alpha$.

  • A.
    $\frac{4\sqrt{3}}{10}$.
  • B.
    $\frac{5\sqrt{2}}{9}$.
  • C.
    $\frac{2\sqrt{2}}{5}$.
  • D.
    $\frac{\sqrt{10}}{4}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết

Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 10 - 11:

Một công ty tuyển nhân viên vào làm việc và đưa ra hai phương án lựa chọn về lương như sau:

Phương án 1: Lương tháng khởi điểm là 5 triệu đồng và sau mỗi quý, lương tháng tăng thêm 500 nghìn đồng.

Phương án 2: Lương tháng khởi điểm là 5 triệu đồng và sau mỗi quý, lương tháng tăng thêm 5%.

Câu 10: Nếu nhân viên lựa chọn phương án 1 thì tháng thứ 8 sẽ nhận được số tiền bằng (đơn vị triệu đồng):


  • A.
    18.
  • B.
    7,2.
  • C.
    6.
  • D.
    7,5.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Nếu nhân viên lựa chọn phương án 2 thì tháng thứ 10 sẽ nhận được số tiền bằng (đơn vị triệu đồng):

  • A.
    5,8.
  • B.
    5,5.
  • C.
    6.
  • D.
    6,3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết

Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 12 - 14:

Cho hàm số bậc ba $y = f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị như hình vẽ dưới đây (hình vẽ mô tả đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 0 và 3, có điểm cực đại tại $x \approx 1$ giá trị 2.5).

Câu 12: Giá trị lớn nhất của hàm số $f(x)$ trên đoạn $[0;3]$ bằng


  • A.
    2,5.
  • B.
    3.
  • C.
    1.
  • D.
    0.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Số nghiệm thuộc khoảng $(0;2\pi)$ của phương trình $2f(\sin x) - 5 = 0$ bằng

  • A.
    0.
  • B.
    2.
  • C.
    1.
  • D.
    3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Có bao nhiêu số nguyên $m$ thuộc đoạn $[0;2025]$ để hàm số $g(x) = f(x^3 - 3x^2 + m)$ đồng biến trên khoảng $(2;+\infty)$?

  • A.
    2019.
  • B.
    2021.
  • C.
    2023.
  • D.
    2025.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết

Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 15 - 16:

Biểu đồ cột dưới đây là thông tin điểm thi môn Toán của hai lớp 12A và 12B.

Câu 15: Tính trung bình điểm thi môn Toán của tất cả các học sinh lớp 12A và 12B.


  • A.
    $\frac{303}{40}$.
  • B.
    $\frac{15}{2}$.
  • C.
    $\frac{101}{13}$.
  • D.
    $\frac{101}{15}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Chọn ngẫu nhiên hai học sinh trong các học sinh của hai lớp. Tính xác suất để hai học sinh đó thuộc hai lớp khác nhau, đồng thời có đúng một học sinh đạt điểm thi môn Toán từ 8 trở lên.

  • A.
    $\frac{31}{131}$.
  • B.
    $\frac{33}{131}$.
  • C.
    $\frac{92}{395}$.
  • D.
    $\frac{18}{79}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết

Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 17 - 18:

Trong hệ toạ độ $Oxy$, cho hai điểm $B(1;5), C(5;4)$, và đường tròn $(C): (x-6)^2 + y^2 = 25$.

Câu 17: Khoảng cách từ tâm đường tròn $(C)$ đến đường thẳng $AB$ là (Lưu ý: Đề bài gốc ghi $AB$, nhưng dựa trên ngữ cảnh có thể là $BC$, tuy nhiên đây là trích xuất nguyên văn).


  • A.
    $\frac{15}{\sqrt{17}}$.
  • B.
    $\frac{19}{\sqrt{17}}$.
  • C.
    $\frac{17}{\sqrt{15}}$.
  • D.
    $\frac{17}{\sqrt{19}}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Điểm $A$ luôn di động trên đường tròn $(C)$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$, khi đó điểm $G$ luôn di động trên đường tròn tâm $I(a;b)$. Giá trị của biểu thức $T = a+b$ bằng:

  • A.
    6.
  • B.
    7.
  • C.
    8.
  • D.
    9.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết

Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 19 - 20:

Cho phương trình $4^x - m.2^{x+1} + m + 2 = 0$ với $m$ là tham số thực.

Câu 19: Giả sử phương trình có 2 nghiệm $x_1, x_2$. Khi đó $x_1 + x_2$ bằng


  • A.
    $m$.
  • B.
    $m+2$.
  • C.
    $\log_2 m$.
  • D.
    $\log_2(m+2)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Số giá trị nguyên của tham số $m$ để phương trình có hai nghiệm phân biệt thuộc $(0;2)$ là:

  • A.
    0.
  • B.
    1.
  • C.
    2.
  • D.
    3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 21 - 23:

Trong không gian hệ tọa độ $Oxyz$, cho hai đường thẳng $\Delta_1: \frac{x-2}{-1} = \frac{y-1}{2} = \frac{z-2}{-1}$ và $\Delta_2: \frac{x-1}{2} = \frac{y}{-1} = \frac{z-1}{-1}$.

Câu 21: Khoảng cách từ tâm tọa độ đến đường thẳng $\Delta_1$ là:


  • A.
    2.
  • B.
    $\frac{5\sqrt{3}}{5}$.
  • C.
    $2\sqrt{3}$.
  • D.
    $\frac{\sqrt{7}}{2}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Xác định phương trình đường thẳng vuông góc chung của $\Delta_1$ và $\Delta_2$.

  • A.
    $\frac{x-2}{-1} = \frac{y-1}{-1} = \frac{z-2}{-1}$.
  • B.
    $\frac{x-2}{-1} = \frac{y-1}{-1} = \frac{z+2}{-1}$.
  • C.
    $\frac{x-2}{-1} = \frac{y-1}{-1} = \frac{z-2}{-1}$.
  • D.
    $\frac{x+2}{-1} = \frac{y+1}{-1} = \frac{z+2}{-1}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Gọi $M, N$ là các điểm bất kì lần lượt thuộc $\Delta_1$ và $\Delta_2$. Tính độ dài ngắn nhất của đoạn $MN$?

  • A.
    $2\sqrt{3}$.
  • B.
    $\sqrt{3}$.
  • C.
    $4\sqrt{3}$.
  • D.
    $\frac{3\sqrt{3}}{2}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết

Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 24 - 26:

Giả sử 5% email của bạn nhận được là email rác. Bạn sử dụng một hệ thống lọc email rác mà khả năng lọc đúng email rác của hệ thống này là 95% và có 10% những email không phải là email rác nhưng vẫn bị lọc.

Câu 24: Xác suất email nhận được một email rác là bao nhiêu?


  • A.
    0,06.
  • B.
    0,05.
  • C.
    0,07.
  • D.
    0,03.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Xác suất chọn một email trong số những email bị lọc bất kể có là rác hay không là?

  • A.
    0,1425.
  • B.
    0,1524.
  • C.
    0,2145.
  • D.
    0,4215.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Xác suất chọn một email trong số những email bị lọc thực sự là email rác là bao nhiêu?

  • A.
    $\frac{7}{19}$.
  • B.
    $\frac{1}{19}$.
  • C.
    $\frac{1}{3}$.
  • D.
    $\frac{1}{4}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết

Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 27 - 28:

Cho phương trình $\log_{\frac{1}{5}}(x+m) + \log_5(2-x) = 0$.

Câu 27: Khi $m=2$, nghiệm của phương trình là


  • A.
    $x = -1$.
  • B.
    $x = 1$.
  • C.
    $x = 0$.
  • D.
    $x = \frac{1}{2}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Gọi $S$ là tập hợp các giá trị nguyên của $m$ sao cho phương trình có nghiệm âm. Khi đó $S$ có bao nhiêu phần tử.

  • A.
    0.
  • B.
    1.
  • C.
    10.
  • D.
    Vô số.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết

Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 29 - 30:

Một vật chuyển động với gia tốc $a(t) = 2\cos t \text{ (m/s}^2)$. Tại thời điểm bắt đầu chuyển động, vật có vận tốc bằng 0.

Câu 29: Vận tốc của vật được biểu diễn bằng hàm nào sau đây.


  • A.
    $v(t) = 2\sin t$.
  • B.
    $v(t) = -2\sin t$.
  • C.
    $v(t) = 2\cos t$.
  • D.
    $v(t) = -2\cos t$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Quãng đường vật đi được từ thời điểm $t = \frac{\pi}{2}$ đến thời điểm $t = \frac{3\pi}{4}$ là

  • A.
    $\sqrt{3}m$.
  • B.
    $4m$.
  • C.
    $\sqrt{2}m$.
  • D.
    $2m$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi ĐGNL ĐHQG TPHCM – Phần Toán học – Đề tham khảo Số 4
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 50 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận