- A. 1/3
- B. 2/3
- C. 10/21
- D. 11/21
- A. $y = 2x + 3$
- B. $y = 8x^2$
- C. $y = x^2 + 8$
- D. $y = 3x^2$
- A. 1/9
- B. 3/5
- C. 2
- D. -2/3
- A. $\dfrac{3\sqrt{2}}{2}$
- B. $\dfrac{9\sqrt{5}}{5}$
- C. $\dfrac{\sqrt{2}}{2}$
- D. $\dfrac{3}{2}$

Mệnh đề nào sau đây là đúng?
- A. Hàm số có đúng hai cực trị.
- B. Hàm số có điểm cực tiểu là -2.
- C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0.
- D. Hàm số đạt cực đại tại $x = 0$, đạt cực tiểu tại $x = -1$ và $x = 1$.
- A. Đường $y = 2$ là một tiệm cận ngang của (C).
- B. Đường $y = 1$ là một tiệm cận ngang của (C).
- C. Đường $y = -2$ là một tiệm cận đứng của (C).
- D. Đường $y = 3$ là một tiệm cận ngang của (C).
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 7 đến câu 9
Cho $f(x)$ có bảng biến thiên như sau:

Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn $[-\sqrt{3}; \sqrt{3}]$ là:
- A. $-2\sqrt{3}$
- B. $2\sqrt{3}$
- D. $\sqrt{3}$
- A. $(-\infty; \sqrt{3})$ và $(\sqrt{3}; +\infty)$
- B. $(-\sqrt{3}; 0)$ và $(0; \sqrt{3})$
- C. $(-\infty; +\infty)$
- D. $(-\sqrt{3}; \sqrt{3})$
- A. $x = 0$
- B. $x = -\sqrt{3}$
- C. $x = 2\sqrt{3}$
- D. $x = \sqrt{3}$
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 10 đến câu 11
Cho một cấp số cộng có $u_1 = 10; u_7 = -8$.
Câu 10: Công sai của cấp số cộng là gì?
- A. $d = -2$
- B. $d = -3$
- C. $d = 2$
- D. $d = 3$
- B. $+\infty$
- C. $-\infty$
- D. Không tồn tại
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 12 đến câu 13
Một nhà sản xuất trung bình bán được 1000 ti vi màn hình phẳng mỗi tuần với giá 14 triệu đồng một chiếc. Một cuộc khảo sát thị trường chỉ ra rằng nếu cứ giảm giá bán 500 nghìn đồng, số lượng ti vi bán ra sẽ tăng thêm khoảng 100 ti vi mỗi tuần.
Câu 12: Tìm hàm cầu của bài toán trên? (Giả sử $p$ là giá, $x$ là lượng)
- A. $p = -\dfrac{1}{200}x + 19$
- B. $p = -\dfrac{1}{200}x + 20$
- C. $p = -\dfrac{1}{201}x + 19$
- D. $p = -\dfrac{1}{201}x + 20$
- A. 5 triệu đồng.
- B. 4,5 triệu đồng.
- C. 4 triệu đồng.
- D. 6 triệu đồng.
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 14 đến câu 15
Cho phương trình $2^{x^2 - 2x + 1} = 8$.
Câu 14: Tổng các nghiệm của phương trình bằng:
- B. -2
- C. 2
- D. 1
- A. 8
- C. 3
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 16 đến câu 17
Ta có phương trình $\log_3 x + \log_3 (x - 6) = \log_3 7$.
Câu 16: Số nghiệm của phương trình là:
- B. 1
- C. 2
- D. 3
- A. 50
- B. 51
- C. 49
- D. 48
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 18 đến câu 20
Gieo hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để:
Câu 18: Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 7 nếu biết rằng ít nhất có một con xúc xắc xuất hiện mặt 5 chấm.
- A. 2/11
- B. 3/11
- C. 4/11
- D. 5/11
- A. 1/5
- B. 1/4
- C. 1/3
- D. 1/6
- A. 1/6
- B. 1/7
- C. 1/8
- D. 1/9
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 21 đến câu 22
Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, BC.
Câu 21: ABCD là hình bình hành nếu:
- A. $\vec{MN} = \vec{AB}$
- B. $\vec{MN} = \vec{DC}$
- C. $\vec{MN} = \vec{AB}$ và $\vec{MN} = \vec{DC}$
- D. $\vec{DC} = \vec{AB}$
- A. $\vec{MN} = \dfrac{1}{2}(\vec{BC} + \vec{AD})$
- B. $\vec{MN} = \dfrac{1}{2}(\vec{AB} + \vec{CD})$
- C. $\vec{MN} = \dfrac{1}{2}(\vec{AC} - \vec{BD})$
- D. $\vec{MN} = \dfrac{1}{2}(\vec{AB} - \vec{CD})$
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 23 đến câu 24
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình là $x - 2y + 2 = 0$.
Câu 23: Pháp tuyến của mặt phẳng (P) là:
- A. (1; -2; 2)
- B. (1; -2; 0)
- C. (1; 0; 2)
- D. (0; -2; 2)
- A. (2; 1; 1)
- B. (2; 4; -1)
- C. (2; 4; -1)
- D. (-2; 1; -1)
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 25 đến câu 27
Một lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác đều ABC cạnh $a$. Cạnh bên bằng $b$ và hợp với mặt đáy góc $60^\circ$.
Câu 25: Độ dài đường cao của tam giác đều ABC tại đáy là:
- A. $\dfrac{a\sqrt{3}}{3}$
- B. $\dfrac{a\sqrt{3}}{2}$
- C. $\dfrac{a}{2}$
- D. $a\sqrt{3}$
- A. $\dfrac{b}{2}$
- B. $b$
- C. $b\sqrt{3}$
- A. $\dfrac{3a^2b}{8}$
- B. $a^2b$
- C. $\dfrac{a^2b\sqrt{3}}{6}$
- D. $\dfrac{a^2b}{4}$
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 28 đến câu 30
Trong không gian Oxyz, cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$, có toạ độ $A(1;0;0)$, $B(1;2;0)$, $D(2;-1;0)$, $A'(5;2;2)$.
Câu 28: Tọa độ điểm $C'$ là:
- A. (3; 1; 0)
- B. (8; 3; 2)
- C. (2; 1; 0)
- D. (6; 3; 2)
- A. (2; 1; 0)
- B. (2; 3; 0)
- C. (3; 1; 0)
- D. (2; 1; 1)
- A. $\sqrt{38}$
- B. 5
- C. 6
- D. $\sqrt{39}$
