Đề thi ĐGNL ĐHQG TPHCM – Phần Toán học – Đề tham khảo Số 6
Câu 1 Nhận biết
Tam giác $ABC$ có $AB=5, BC=7, CA=8$. Số đo góc $A$ bằng:

  • A.
    $30^\circ$
  • B.
    $45^\circ$
  • C.
    $60^\circ$
  • D.
    $90^\circ$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Hàm số $y = -\frac{1}{3}x^3 - 2x^2 + 3x + 1$ đồng biến trên khoảng nào sau đây?

  • A.
    $(0; 1)$
  • B.
    $(1; 2)$
  • C.
    $(2; 3)$
  • D.
    $(3; +\infty)$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = 7^x$.

  • A.
    $\int 7^x dx = 7^x \ln 7 + C$
  • B.
    $\int 7^x dx = \frac{7^x}{\ln 7} + C$
  • C.
    $\int 7^x dx = 7^{x+1} + C$
  • D.
    $\int 7^x dx = \frac{7^{x+1}}{x+1} + C$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, phương trình mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $I(1; -1; 2)$ và nhận vectơ $\vec{n} = (2; 1; -1)$ làm một vectơ pháp tuyến là:

  • A.
    $x - y + 2z + 1 = 0$
  • B.
    $x - y + 2z - 6 = 0$
  • C.
    $2x + y - z - 1 = 0$
  • D.
    $2x + y - z + 1 = 0$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Cho tập hợp $S = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}$. Số các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau thuộc tập hợp $S$ và chia hết cho 3 có thể lập được là:

  • A.
    48
  • B.
    18
  • C.
    36
  • D.
    24
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho hai vectơ $\vec{a} = (0; 1; 3)$ và $\vec{b} = (-2; 3; 1)$. Nếu $2\vec{x} + 3\vec{a} = 4\vec{b}$ thì tọa độ của vectơ $\vec{x}$ là:

  • A.
    $\vec{x} = (-4; \frac{9}{2}; -\frac{5}{2})$
  • B.
    $\vec{x} = (4; -\frac{9}{2}; \frac{5}{2})$
  • C.
    $\vec{x} = (4; \frac{9}{2}; -\frac{5}{2})$
  • D.
    $\vec{x} = (-4; -\frac{9}{2}; \frac{5}{2})$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 7 đến 9

Cho hàm số $f(x) = \frac{2x + m - 1}{x + 1}$.

Câu 7: Với $m = 0$, nhận định nào sau đây là sai?


  • A.
    Hàm số đồng biến trên đoạn $[-10; -2]$.
  • B.
    Hàm số đồng biến trên $[1; +\infty)$.
  • C.
    Hàm số đồng biến trên các khoảng xác định.
  • D.
    Hàm số đồng biến trên $(-\infty; 0]$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Tìm $m$ để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

  • A.
    $m > 3$
  • B.
    $m \geq 3$
  • C.
    $m < 0$
  • D.
    $m \leq 0$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Tìm tất cả giá trị của $m$ để giá trị nhỏ nhất của hàm số $f(x) = \frac{2x + m - 1}{x + 1}$ trên đoạn $[1; 2]$ bằng 1.

  • A.
    $m = 1$
  • B.
    $m = -2$
  • C.
    $m = 2$
  • D.
    Không có giá trị $m$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 10 đến 11

Một cuộc khảo sát về khách du lịch thăm vịnh Hạ Long cho thấy trong 1410 khách du lịch được phỏng vấn có 789 khách du lịch đến thăm động Thiên Cung, 690 khách du lịch đến thăm đảo Titop. Toàn bộ khách được phỏng vấn đã đến ít nhất một trong hai địa điểm trên.

Câu 10: Có bao nhiêu khách thăm Vịnh Hạ Long?


  • A.
    1410
  • B.
    789
  • C.
    690
  • D.
    69
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Có bao nhiêu khách du lịch vừa đến thăm động Thiên Cung vừa đến thăm đảo Titop ở Vịnh Hạ Long?

  • A.
    1410
  • B.
    789
  • C.
    690
  • D.
    69
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 12 đến 13

Cho hàm số $f(x) = \sin x + \cos x$ thỏa mãn.

Câu 12: Nguyên hàm của $f(x)$ là:


  • A.
    $F(x) = \cos x - \sin x + C$
  • B.
    $F(x) = -\cos x + \sin x + C$
  • C.
    $F(x) = -2\cos x + \sin x + C$
  • D.
    $F(x) = -\cos x - \sin x + C$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Biết $F(\frac{\pi}{2}) = 2$, hàm số cần tìm là:

  • A.
    $F(x) = \cos x - \sin x + 3$
  • B.
    $F(x) = -\cos x + \sin x + 3$
  • C.
    $F(x) = -\cos x + \sin x - 1$
  • D.
    $F(x) = -\cos x + \sin x + 1$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 14 đến 15

Cho một parabol và một đường thẳng $y = ax^2$, $y = bx$ ($a, b \neq 0$).

Câu 14: Parabol và một đường thẳng trên có bao nhiêu điểm chung?


  • A.
    1
  • B.
    2
  • C.
    3
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường trên quay xung quanh trục $Ox$. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng: A. $V = \pi \frac{b^3}{a^3} (\frac{1}{3} - \frac{1}{5})$

  • A.
    $V = \pi \frac{b^5}{5a^3}$
  • B.
    $V = \pi \frac{b^5}{3a^3}$
  • C.
    $V = \pi \frac{b^5}{a^3} (\frac{1}{3} - \frac{1}{5})$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 16 đến 17

Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ có tọa độ các đỉnh $A(0;0;0)$, $B(0;a;0)$, $C\left(\frac{a\sqrt{3}}{2}; \frac{a}{2}; 0\right)$ và $A'(0;0;2a)$. Gọi $D$ là trung điểm cạnh $BB'$ và $M$ di động trên cạnh $AA'$.

Câu 16: Tọa độ điểm $C'$ là:


  • A.
    $(\frac{a\sqrt{3}}{2}; \frac{a}{2}; a)$
  • B.
    $(\frac{a\sqrt{3}}{2}; a; 2a)$
  • C.
    $(\frac{a\sqrt{3}}{2}; \frac{a}{2}; 2a)$
  • D.
    $(\frac{a\sqrt{3}}{4}; \frac{a}{2}; 2a)$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Gọi điểm $M(0;0;t)$ ($0 < t < 2a$), diện tích tam giác $MDC'$ tính theo $a$ và $t$ là:

  • A.
    $\frac{a\sqrt{(2t-3a)^2 + a^2}}{4}$
  • B.
    $\frac{a\sqrt{(t-3a)^2 + 6a^2}}{4}$
  • C.
    $\frac{a\sqrt{(2t-3a)^2 + 3a^2}}{4}$
  • D.
    $\frac{a\sqrt{(2t-3a)^2 + 6a^2}}{4}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 18 đến 20

Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Hương trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:

Câu 18: Khoảng biến thiên R trên là:


  • A.
    1,2
  • B.
    1,3
  • C.
    1,4
  • D.
    1,5
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Khoảng tứ phân vị $Q_1$ là:

  • A.
    1,2
  • B.
    1,3
  • C.
    3,1
  • D.
    1,5
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là:

  • A.
    0,9
  • B.
    0,975
  • C.
    0,5
  • D.
    0,575
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi đến 21 đến 22

Một hộp chứa 18 quả cầu có kích thước và khối lượng như nhau, trong đó có 4 quả cầu màu xanh được đánh số từ 1 đến 4, có 6 quả cầu màu đỏ được đánh số từ 1 đến 6, có 8 quả cầu màu vàng được đánh số từ 1 đến 8. Lấy ngẫu nhiên 2 quả cầu từ hộp.

Câu 21: Có bao nhiêu cách lấy 2 quả cầu khác số, trong đó có 1 quả cầu màu xanh và 1 quả cầu màu đỏ?


  • A.
    20
  • B.
    31
  • C.
    42
  • D.
    53
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Có bao nhiêu cách lấy 2 quả cầu khác số, trong đó có 1 quả cầu màu đỏ và 1 quả cầu màu vàng?

  • A.
    20
  • B.
    31
  • C.
    42
  • D.
    53
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 23 đến 24

Cho 2 điểm $A(1;1;2)$, $B(1;-3;2)$.

Câu 23: Tọa độ trung điểm $AB$ là


  • A.
    $(1;1;2)$
  • B.
    $(1;1;-2)$
  • C.
    $(-1; -1; 2)$
  • D.
    $(1; -1; 2)$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn $AB$ là: A. $y - 1 = 0$

  • A.
    $y + 3 = 0$
  • B.
    $y - 2 = 0$
  • C.
    $y + 1 = 0$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 25 đến 27

Cho hình lăng trụ tam giác đều $ABC.A'B'C'$ có $AB = a, AA' = 2a$.

Câu 25: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng $(ABC)$ và $(A'B'C')$ là:


  • A.
    $a$
  • B.
    $2a$
  • C.
    $\frac{a\sqrt{3}}{3}$
  • D.
    $3a$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Khoảng cách giữa đường thẳng $B'C'$ và mặt phẳng $(ABC)$ là:

  • A.
    $a$
  • B.
    $2a$
  • C.
    $\frac{a\sqrt{3}}{3}$
  • D.
    $3a$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Khoảng cách từ điểm $A$ đến mặt phẳng $(BCC'B')$ bằng:

  • A.
    $a$
  • B.
    $2a$
  • C.
    $\frac{a\sqrt{3}}{3}$
  • D.
    $3a$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 28 đến 30

Bác An đầu tư 1,2 tỉ đồng vào ba loại trái phiếu: trái phiếu chính phủ với lãi suất 7% một năm, trái phiếu ngân hàng với lãi suất 8% một năm và trái phiếu doanh nghiệp rủi ro cao với lãi suất 12% một năm. Vì lí do giảm thuế, bác An muốn số tiền đầu tư lãi suất chính phủ gấp ít nhất 3 lần số tiền đầu tư trái phiếu ngân hàng. Hơn nữa, để giảm thiểu rủi ro, bác An đầu tư không quá 200 triệu đồng cho trái phiếu doanh nghiệp.

Câu 28: Để đạt lợi nhuận lớn nhất thì bác An sẽ đầu tư bao nhiêu tiền vào trái phiếu chính phủ (đơn vị: triệu đồng)?


  • A.
    200
  • B.
    400
  • C.
    750
  • D.
    1000
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Để đạt lợi nhuận lớn nhất thì bác An sẽ đầu tư bao nhiêu tiền vào trái phiếu doanh nghiệp (đơn vị: triệu đồng)?

  • A.
    200
  • B.
    400
  • C.
    750
  • D.
    1000
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Lợi nhuận cao nhất Bác An đạt được là (đơn vị: triệu đồng)?

  • A.
    94
  • B.
    96,5
  • C.
    68
  • D.
    84
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi ĐGNL ĐHQG TPHCM – Phần Toán học – Đề tham khảo Số 6
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 50 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận