Đề thi ĐGNL ĐHQG TPHCM – Phần Toán học – Đề tham khảo Số 7
Câu 1 Nhận biết
Gieo con xúc xắc 1 lần. Gọi $A$ là biến cố xuất hiện mặt 2 chấm, $B$ là biến cố xuất hiện mặt chẵn.
Xác suất $P(A|B)$ là

  • A.
    $\dfrac{1}{2}$.
  • B.
    $\dfrac{1}{3}$.
  • C.
    $\dfrac{2}{3}$.
  • D.
    $\dfrac{1}{6}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \dfrac{x-3}{5x-16}$?

  • A.
    $y = \dfrac{1}{5}$.
  • B.
    $x = \dfrac{1}{5}$.
  • C.
    $y = \dfrac{16}{5}$.
  • D.
    $x = \dfrac{16}{5}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Giả sử số lượng của một quần thể nấm $X$ tại môi trường nuôi cấy trong phòng thí nghiệm được mô hình hóa bằng hàm số $P(t) = 120e^{0,15t}$, trong đó thời gian $t$ được tính bằng giờ. Tại thời điểm ban đầu $t=0$, tốc độ tăng trưởng của quần thể nấm $X$ là

  • A.
    18 tế bào/giờ.
  • B.
    120 tế bào/giờ.
  • C.
    15 tế bào/giờ.
  • D.
    102 tế bào/giờ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Trong không gian cho hệ trục toạ độ $Oxyz$, cho ba điểm $A(1; -2; 3)$; $B(-1; 2; 5)$; $C(0; 0; 1)$. Tìm toạ độ trọng tâm $G$ của tam giác $ABC$.

  • A.
    $G(0;0;3)$.
  • B.
    $G(0;0;9)$.
  • C.
    $G(-1;0;3)$.
  • D.
    $G(0;0;1)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Đồ thị bên dưới là tốc độ của một chiếc xe đua trên đoạn đường đua bằng phẳng dài 3 km.

  • A.
    3 km/h.
  • B.
    160 km/h.
  • C.
    130 km/h.
  • D.
    70 km/h.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = 2x+4$ là

  • A.
    $2x^2 + 4x + C$.
  • B.
    $x^2 + 4x + C$.
  • C.
    $x^2 + C$.
  • D.
    $2x^2 + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 7 đến câu 9

Cho hàm số $y = f(x)$ là hàm số bậc hai có đồ thị như hình vẽ.

Câu 7: Tích phân $\int_{0}^{1} f(x)\,dx + \int_{3}^{5} f(x)\,dx$ bằng


  • A.
    5.
  • B.
    10.
  • C.
    8.
  • D.
    6.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Nếu $m$ là tham số, tích phân $\int_{0}^{2} (4x^3 + m)dx = 4$ thì

  • A.
    $m = 4$.
  • B.
    $m = -4$.
  • C.
    $m = -6$.
  • D.
    $m = 6$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Tích phân $\int_{1}^{2} (\pi x^5 + ex^2 + 1)dx = m\pi + ne + p$. Giá trị của $2m - 3n + p$ bằng bao nhiêu biết $m, n, p$ là các số thực?

  • A.
    1.
  • B.
    7.
  • C.
    21.
  • D.
    15.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 10 đến câu 11

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng)

Câu 10: Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?


  • A.
    $[7;9)$.
  • B.
    $[9;11)$.
  • C.
    $[11;13)$.
  • D.
    $[13;15)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Nếu thay tất cả các tần số trong mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng 4 thì số đặc trưng nào sau đây không thay đổi?

  • A.
    Khoảng biến thiên.
  • B.
    Khoảng tứ phân vị.
  • C.
    Phương sai.
  • D.
    Độ lệch chuẩn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 12 đến câu 13

Cho hàm số $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$ ($a \neq 0$) có đồ thị như hình vẽ sau:

Câu 12: Điểm cực đại của đồ thị hàm số là


  • A.
    $(0;2)$.
  • B.
    $(2; -2)$.
  • C.
    $(2;0)$.
  • D.
    $(0;0)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Hệ số $c$ của hàm số bằng

  • A.
    1.
  • B.
    0.
  • C.
    -1.
  • D.
    2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 14 đến câu 15

Trong không gian ($Oxyz$), một thiết bị phát sóng đặt tại vị trí $I(1;0;-1)$. Vùng phủ sóng của thiết bị có ranh giới là một mặt cầu bán kính bằng $\sqrt{2}$.

Câu 14: Điểm nào sau đây thuộc vùng phủ sóng của thiết bị?


  • A.
    $A(1;0;1)$.
  • B.
    $B(1;1;-1)$.
  • C.
    $C(-2;0;1)$.
  • D.
    $D(1;-2;-1)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Trong không gian (Oxyz), một ngọn hải đăng được đặt ở vị trí $A(2;3;5)$. Biết rằng vùng phủ sáng của ngọn hải đăng có ranh giới là một mặt cầu bán kính $3$ km. Phương trình mặt cầu mô tả ranh giới của vùng phủ sáng trên biển của hải đăng là (tính theo đơn vị mét)

  • A.
    $(x-2)^2 + (y-3)^2 + (z-5)^2 = 9$.
  • B.
    $(x+2)^2 + (y+3)^2 + (z+5)^2 = 9$.
  • C.
    $(x-2)^2 + (y-3)^2 + (z-5)^2 = 9000$.
  • D.
    $(x-2)^2 + (y-3)^2 + (z-5)^2 = 3000^2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 16 đến câu 17

Trong hệ trục tọa độ $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ có tâm là $K(4; -2; 1)$ và đi qua điểm $B(3; -4; -1)$.

Câu 16: Phương trình của mặt cầu $(S)$ là


  • A.
    $x^2 + y^2 + z^2 - 8x + 4y - 2z - 21 = 0$.
  • B.
    $x^2 + y^2 + z^2 + 8x - 4y + 2z + 12 = 0$.
  • C.
    $x^2 + y^2 + z^2 - 4x + 2y - z + 21 = 0$.
  • D.
    $x^2 + y^2 + z^2 - 8x + 4y - 2z + 12 = 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Phương trình mặt cầu tâm là gốc tọa độ $O$, bán kính bằng 5 là

  • A.
    $x^2 + y^2 + z^2 = 25$.
  • B.
    $x^2 + y^2 + z^2 = 5$.
  • C.
    $x^2 + y^2 + z^2 - 5x = 0$.
  • D.
    $x^2 + y^2 + z^2 - 10x = 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 18 đến câu 20

Một chiếc hộp có 50 viên bi, trong đó có 30 viên bi màu đỏ và 20 viên bi màu vàng; các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau. Sau khi kiểm tra, người ta thấy có 80% số viên bi màu đỏ đánh số và 60% số viên bi màu vàng có đánh số, những viên bi còn lại không đánh số. Lấy ra ngẫu nhiên một viên bi trong hộp.

Câu 18: Xác suất để lấy được bi đánh số có màu vàng là


  • A.
    0,6.
  • B.
    0,8.
  • C.
    0,4.
  • D.
    0,2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Xác suất để lấy được bi không đánh số có màu đỏ là

  • A.
    0,6.
  • B.
    0,8.
  • C.
    0,4.
  • D.
    0,2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Xác suất để viên bi được lấy ra có đánh số là

  • A.
    0,36.
  • B.
    0,72.
  • C.
    0,4.
  • D.
    0,6.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 21 đến câu 22

Bảng thống kê cân nặng 50 quả thanh long được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch ở một nông trường như sau:

Câu 21: Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là


  • A.
    63,5.
  • B.
    65,3.
  • C.
    382,7.
  • D.
    319,2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
$Q_1, Q_2, Q_3$ là tứ phân vị thứ nhất, thứ hai và thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là

  • A.
    $\Delta_Q = Q_1 - Q_3$.
  • B.
    $\Delta_Q = Q_3 - Q_1$.
  • C.
    $\Delta_Q = Q_1 - Q_2$.
  • D.
    $\Delta_Q = Q_2 - Q_1$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 23 đến câu 24

Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$ cho ba điểm $A(-3;5;0), B(5;1;0), C(1;2;1)$. Xét tính đúng sai của mỗi phát biểu sau:

Câu 23: Toạ độ trung điểm $M$ của đoạn thẳng $AB$ là


  • A.
    $(-1; -3; 0)$.
  • B.
    $(0; 1; 3)$.
  • C.
    $(1; 3; 0)$.
  • D.
    $(1; 3; 1)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Toạ độ trung điểm $N$ của đoạn thẳng $AC$ là

  • A.
    $(-1; 3; 1)$.
  • B.
    $(1; 3; -1)$.
  • C.
    $(-1; \dfrac{7}{2}; \dfrac{1}{2})$.
  • D.
    $(1; \dfrac{7}{2}; \dfrac{1}{2})$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 25 đến câu 27

Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.MNPQ$, hình chữ nhật $ABCD$ có hai đường chéo cắt nhau tại điểm $I$, $BD=5, AB=3, MA=4$. Gọi $G$ là trọng tâm của tam giác $MBD$. Điểm $E$ nằm trên đoạn thẳng $PQ$ sao cho $EQ=2PE$ (như hình vẽ).

Câu 25: Tọa độ của các vectơ $\vec{AM}, \vec{AB}, \vec{AD}$ là


  • A.
    $\vec{AM}(4;0;0), \vec{AB}(3;0;0), \vec{AD}(0;4;0)$.
  • B.
    $\vec{AM}(0;0;4), \vec{AB}(3;0;0), \vec{AD}(0;4;0)$.
  • C.
    $\vec{AM}(0;0;4), \vec{AB}(0;3;0), \vec{AD}(0;4;0)$.
  • D.
    $\vec{AM}(0;0;4), \vec{AB}(3;0;0), \vec{AD}(0;0;4)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Tọa độ của điểm $G$ là

  • A.
    $G(1; \dfrac{4}{3}; \dfrac{4}{3})$.
  • B.
    $G(-2; -\dfrac{3}{2}; 0)$.
  • C.
    $G(2; \dfrac{3}{2}; 0)$.
  • D.
    $G(2; \dfrac{2}{3}; 0)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Tọa độ của điểm $E$ là

  • A.
    $E(4;2;4)$.
  • B.
    $E(2;2;4)$.
  • C.
    $E(2;4;4)$.
  • D.
    $E(-4;2;-4)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 28 đến câu 30

Một bể chứa 3000 lít nước tinh khiết. Người ta bơm vào bể đó nước muối có nồng độ 25 gam muối cho một lít nước với tốc độ 20 lít/phút.

Câu 28: Sau một giờ bơm thì khối lượng muối trong bể là


  • A.
    30 (kg).
  • B.
    20 (kg).
  • C.
    40 (kg).
  • D.
    25 (kg).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Thể tích lượng nước trong bể sau thời gian $t$ phút là

  • A.
    $3000 + 30t$ (lít).
  • B.
    $3000 + 20t$ (lít).
  • C.
    $3000 - 20t$ (lít).
  • D.
    $2000 + 20t$ (lít).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Giả sử nồng độ muối trong nước trong bể sau $t$ phút được xác định bởi một hàm số $f(t)$ trên $[0; +\infty)$ (gam/ lít) thì đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = f(t)$ là đường thẳng

  • A.
    $y = 20$.
  • B.
    $y = 15$.
  • C.
    $y = 30$.
  • D.
    $y = 25$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi ĐGNL ĐHQG TPHCM – Phần Toán học – Đề tham khảo Số 7
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 50 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận