Đề thi ĐGNL ĐHQG TPHCM – Phần Toán học – Đề tham khảo Số 8
Câu 1 Nhận biết
Cho $A = \{x \in \mathbb{N} | x < 7\}; B = \{1; 2; 3; 6; 7; 8\}$. Xác định tập hợp sau: $A \cap B$

  • A.
    $\{0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8\}$.
  • B.
    $\{1; 2; 3; 6\}$.
  • C.
    $\emptyset$.
  • D.
    $\{0; 4; 5\}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Cho hàm số $y = \dfrac{-2x - 3}{x + 1}$ (C), chọn phát biểu đúng:

  • A.
    Hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng xác định.
  • B.
    Hàm số luôn đồng biến trên $\mathbb{R}$.
  • C.
    Hàm số có tập xác định $\mathbb{R} \setminus \{1\}$.
  • D.
    Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng xác định.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): $x - 2y - 3z + 1 = 0$. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) có tọa độ là?

  • A.
    $(1; 2; 3)$.
  • B.
    $(1; -2; 3)$.
  • C.
    $(1; 2; -3)$.
  • D.
    $(1; -2; -3)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectơ $\vec{a} = 2\vec{i} + 3\vec{j} - 5\vec{k}$, $\vec{b} = -3\vec{j} + 4\vec{k}$, $\vec{c} = -\vec{i} - 2\vec{j}$. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.
    $\vec{a} = (2; 3; -5), \vec{b} = (-3; 4; 0), \vec{c} = (-1; -2; 0)$.
  • B.
    $\vec{a} = (2; 3; -5), \vec{b} = (-3; 4; 0), \vec{c} = (0; -2; 0)$.
  • C.
    $\vec{a} = (2; 3; -5), \vec{b} = (0; -3; 4), \vec{c} = (-1; -2; 0)$.
  • D.
    $\vec{a} = (2; 3; -5), \vec{b} = (1; -3; 4), \vec{c} = (-1; -2; 1)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{x}{(1+x)^5}$ là: A. $F(x) = -\dfrac{1}{3(x+1)^3} + C$.

  • A.
    $F(x) = \dfrac{1}{4(x+1)^4} + C$.
  • B.
    $F(x) = \dfrac{1}{3(x+1)^3} - \dfrac{1}{4(x+1)^4} + C$.
  • C.
    $F(x) = \dfrac{1}{4(x+1)^4} - \dfrac{1}{3(x+1)^3} + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 20 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Số cách chọn một ban cán sự lớp 4 người, trong đó có ít nhất một học sinh nữ là:

  • A.
    $C_{40}^4$.
  • B.
    $C_{20}^2 + C_{20}^2$.
  • C.
    $C_{20}^3 + C_{20}^1$.
  • D.
    $C_{40}^4 - C_{20}^4$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 7 đến 9

Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho năm điểm tạo thành một hình chóp có đáy là tứ giác với $A(0;0;3), B(2;-1;0), C(3;2;4), D(1;3;5), E(4;2;1)$.

Câu 7: Giá trị tích có hướng $[\vec{AB}, \vec{AD}]$ bằng bao nhiêu?


  • A.
    $(-7; 7; -7)$.
  • B.
    $(7; -7; 7)$.
  • C.
    $(1; -1; 1)$.
  • D.
    $(-1; 1; -1)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Nhận định nào sau đây đúng?

  • A.
    $AB = AC = AD$.
  • B.
    $AB = AC = AE$.
  • C.
    $AB = AE = AD$.
  • D.
    $AB = AE$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Đỉnh của hình chóp tương ứng với 5 điểm trên là:

  • A.
    Điểm $C$.
  • B.
    Điểm $A$.
  • C.
    Điểm $B$.
  • D.
    Điểm $D$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi 10 đến 11

Cho đồ thị hàm số $y = f(x) = x^4 - 2(2m+1)x^2 + 8$.

Câu 10: Giá trị cực đại của hàm số khi $m = 0$ là:


  • A.
    5.
  • B.
    6.
  • C.
    7.
  • D.
    8.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của $m$ trên miền $[-10; 10]$ để hàm số $y = f(x)$ có ba điểm cực trị?

  • A.
    20.
  • B.
    11.
  • C.
    10.
  • D.
    9.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 12 đến 13

Một vườn thú ghi lại tuổi thọ (đơn vị: năm) của 20 con hổ và thu được kết quả như sau:

Câu 12: Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là:


  • A.
    $[14; 15)$.
  • B.
    $[15; 16)$.
  • C.
    $[16; 17)$.
  • D.
    $[17; 18)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm này là: A. 4.

  • A.
    5.
  • B.
    6.
  • C.
    7.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 14 đến 15

Nhân ngày Quốc tế Thiếu nhi 1–6, một rạp chiếu phim phục vụ các khán giả của một bộ phim hoạt hình. Vé được bán ra có hai loại: loại 1 (dành cho trẻ từ 6–13 tuổi): 50.000 đồng/vé; loại 2 (dành cho người trên 13 tuổi): 100.000 đồng/vé. Người ta tính toán rằng, để không phải bù lỗ thì số tiền vé thu được ở rạp chiếu phim này phải đạt tối thiểu 20 triệu đồng.

Câu 14: Gọi số lượng vé loại 1 bán được là $x$ (vé) và số lượng vé loại 2 bán được là $y$ (vé) $(x, y \in \mathbb{N}^*)$. Các số nguyên không âm $x$ và $y$ thỏa mãn điều kiện gì để số tiền bán vé thu được đạt tối thiểu 20 triệu đồng?


  • A.
    $50x + 100y \ge 40000$ (nghìn đồng).
  • B.
    $50x + 100y \ge 30000$ (đồng).
  • C.
    $x + 2y \ge 400$ (nghìn đồng).
  • D.
    $5x + 10y \ge 100$ (đồng).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Nếu số tiền bán vé thu được nhỏ hơn 20 triệu đồng thì $x$ và $y$ thỏa mãn điều kiện gì?

  • A.
    $50x + 100y \ge 20000$ (nghìn đồng).
  • B.
    $50x + 100y > 20000$ (nghìn đồng).
  • C.
    $50x + 100y < 20000$ (nghìn đồng).
  • D.
    $50x + 100y \le 20000$ (nghìn đồng).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 16 đến 17

Cho $F(x) = x^2$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x)e^{2x}$.

Câu 16: Hàm số $f(x)$ là:


  • A.
    $f(x) = \dfrac{2x}{e^{2x}}$.
  • B.
    $f(x) = \dfrac{x}{e^{2x}}$.
  • C.
    $f(x) = \dfrac{x}{e^x}$.
  • D.
    $f(x) = \dfrac{x}{2e^{2x}}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Hàm số $f'(x)$ là:

  • A.
    $\dfrac{2 - 4x}{e^{2x}}$.
  • B.
    $\dfrac{2 - 4x}{e^x}$.
  • C.
    $\dfrac{2 - x}{e^{2x}}$.
  • D.
    $\dfrac{2x}{e^{2x}}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 18 đến 20

Bạn An có 2 cuốn sách môn Toán, 3 cuốn sách môn Vật lí, 3 cuốn sách môn Hoá học, các cuốn sách đôi một khác nhau. Giá sách của bạn An chỉ có 1 hàng gồm 3 ngăn liền nhau.

Câu 18: Số cách xếp 2 cuốn sách môn Toán trong một ngăn là:


  • A.
    2.
  • B.
    3.
  • C.
    4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Số cách xếp 3 cuốn sách môn Hoá học trong một ngăn là bao nhiêu?

  • A.
    2.
  • B.
    4.
  • C.
    6.
  • D.
    8.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Số cách xếp các cuốn sách sao cho mỗi ngăn chỉ có một môn là bao nhiêu?

  • A.
    432.
  • B.
    433.
  • C.
    466.
  • D.
    428.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 21 đến 22

Cho cấp số cộng $(u_n)$ có số hạng đầu $u_1 = \frac{3}{2}$, công sai $d = \frac{1}{2}$.

Câu 21: Công thức cho số hạng tổng quát là?


  • A.
    $u_n = 1 + \dfrac{n}{3}$.
  • B.
    $u_n = 1 + \dfrac{n}{2}$.
  • C.
    $u_n = \dfrac{3n}{2}$.
  • D.
    $u_n = \dfrac{4n}{3} + 2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Tổng 100 số hạng đầu của cấp số cộng $(u_n)$ bằng:

  • A.
    2060.
  • B.
    2625.
  • C.
    2070.
  • D.
    2075.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 23 đến 24

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng $(P): 2x + 2y - z + 4 = 0$ và các điểm $A(2;1;2), B(3;-2;2)$. Điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho các đường thẳng MA, MB luôn tạo với mặt phẳng (P) các góc bằng nhau. Biết rằng điểm M luôn thuộc đường tròn (C) cố định.

Câu 23: Khoảng cách từ điểm $B$ đến mặt phẳng $(P)$ là:


  • A.
    $\dfrac{2}{3}$.
  • B.
    $\dfrac{4}{3}$.
  • C.
    2.
  • D.
    3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Hệ thức liên hệ giữa $MA$ và $MB$ là:

  • A.
    $MA = 2MB$.
  • B.
    $MA = 3MB$.
  • C.
    $MA = 4MB$.
  • D.
    $MA = MB$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 25 đến 27

Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \perp (ABC)$, $AB \perp BC, SA = AB = a, AC = a\sqrt{3}$.

Câu 25: Góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(SAB)$ là góc:


  • A.
    CSA.
  • B.
    SCA.
  • C.
    CSB.
  • D.
    SCB.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Giá trị $\tan SCB$ bằng bao nhiêu?

  • A.
    0.
  • B.
    $\sqrt{3}$.
  • C.
    $\dfrac{\sqrt{3}}{3}$.
  • D.
    1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(SAB)$ bằng:

  • A.
    $30^\circ$.
  • B.
    $45^\circ$.
  • C.
    $60^\circ$.
  • D.
    $90^\circ$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây trả lời câu hỏi từ 28 đến 30

Từ vị trí $A$ người ta quan sát một cây cao. Biết $AH = 4m, HB = 20m, \widehat{BAC} = 45^\circ$.

Câu 28: Độ dài đoạn AB là bao nhiêu?


  • A.
    $\sqrt{26}$.
  • B.
    $2\sqrt{26}$.
  • C.
    $3\sqrt{26}$.
  • D.
    $4\sqrt{26}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
$\sin ABC$ bằng bao nhiêu?

  • A.
    $\dfrac{5}{\sqrt{26}}$.
  • B.
    $\dfrac{5}{2\sqrt{26}}$.
  • C.
    $\dfrac{3}{\sqrt{26}}$.
  • D.
    $\dfrac{4}{\sqrt{26}}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Chiều cao của cây (làm tròn đến hàng phần mười) bằng:

  • A.
    17,2m.
  • B.
    17,4m.
  • C.
    17,3m.
  • D.
    17,6m.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi ĐGNL ĐHQG TPHCM – Phần Toán học – Đề tham khảo Số 8
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 50 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận