Đề Thi ĐGNL Địa Lý 2023 – Trường ĐHSP Hà Nội
Câu 1
Nhận biết
Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được các cây ăn quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới do
- A. diện tích đồi trung du rộng lớn, đất phù sa màu mỡ dọc các con sông.
- B. các cao nguyên tương đối bằng phẳng, diện tích đất phù sa cổ lớn.
- C. diện tích đất feralit lớn, đất phù sa dọc các sông, nguồn nước dồi dào.
- D. khí hậu có một mùa đông lạnh, ảnh hưởng của địa hình vùng núi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Vấn đề lớn nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước ở nước ta hiện nay là
- A. ô nhiễm môi trường nước và nguồn nước có sự phân hóa theo các vùng miền.
- B. ngập lụt vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô và cạn kiệt nguồn nước ngầm.
- C. ngập lụt vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô và ô nhiễm môi trường nước.
- D. nguồn nước có nguy cơ cạn kiệt và ô nhiễm môi trường nước ở khắp nơi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm địa hình của vùng núi Đông Bắc ở nước ta?
- A. Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.
- B. Núi cao chiếm phần lớn diện tích.
- C. Hướng núi chủ yếu là vòng cung.
- D. Gồm nhiều cao nguyên xếp tầng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Khó khăn chủ yếu về mặt kinh tế - xã hội trong phát triển ngành thủy sản ở nước ta là
- A. công nghiệp chế biến còn hạn chế.
- B. dịch vụ thủy sản chậm phát triển.
- C. trình độ lao động thủy sản chưa cao.
- D. mạng lưới giao thông chưa phát triển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Gió mùa mùa đông hoạt động ở nước ta trong khoảng thời gian nào dưới đây?
- A. Từ tháng X đến tháng IV năm sau.
- B. Từ tháng X đến tháng III năm sau.
- C. Từ tháng XI đến tháng III năm sau.
- D. Từ tháng XI đến tháng IV năm sau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính ở nước ta là
- A. có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.
- B. trình độ cơ giới hoá cao, tin học hoá hiện đại.
- C. tốc độ phát triển nhanh, công nghệ hiện đại.
- D. quy trình tiên tiến, lao động có trình độ cao.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Loại hình giao thông vận tải có khối lượng hàng hoá luân chuyển lớn nhất ở nước ta là
- A. đường biển.
- B. đường bộ.
- C. đường sông.
- D. đường sắt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Ở nước ta, dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
- A. Lao động trẻ và tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.
- B. Lao động dồi dào và chất lượng lao động tăng lên.
- C. Thị trường tiêu thụ lớn và thu hút đầu tư nước ngoài.
- D. Lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta là
- A. tăng tính thất thường của chế độ nhiệt.
- B. mang lại lượng mưa và độ ẩm lớn.
- C. làm nhiệt độ trung bình năm tăng lên.
- D. tạo sự phân hóa mùa mưa - khô rõ rệt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Mục đích chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng là
- A. thu hút vốn đầu tư nước ngoài; giải quyết vấn đề việc làm, môi trường.
- B. tăng trưởng kinh tế nhanh; giải quyết tốt các vấn đề xã hội, môi trường.
- C. phát huy các tiềm năng có sẵn; giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường.
- D. phát triển nhanh đô thị hóa; giải quyết vấn đề về tài nguyên, môi trường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Tỉ lệ dân thành thị ở nước ta hiện nay
- A. cao hơn tỉ lệ dân nông thôn.
- B. khá đều giữa các vùng.
- C. có xu hướng tăng rất nhanh.
- D. tăng nhưng vẫn còn thấp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Đồng bằng sông Cửu Long có những nhóm đất chính nào sau đây?
- A. Đất phèn, đất mặn, đất phù sa cổ.
- B. Đất phù sa ngọt, đất xám, đất mặn.
- C. Đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn.
- D. Đất mặn, đất bạc màu, đất phèn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Địa hình vùng núi Tây Bắc ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?
- A. Có các khối núi và cao nguyên badan xếp tầng.
- B. Có các cao nguyên và sơn nguyên đá vôi.
- C. Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
- D. Có các dãy núi chạy theo hướng vòng cung.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Vị trí trong vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu đã quy định tính chất nào sau đây của khí hậu Việt Nam?
- A. Ẩm ướt.
- B. Phân mùa.
- C. Khô hạn.
- D. Nhiệt đới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết Vườn quốc gia Vũ Quang thuộc phân khu địa lí động vật nào?
- A. Khu Bắc Trung Bộ.
- B. Khu Tây Bắc.
- C. Khu Trung Trung Bộ.
- D. Khu Đông Bắc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết cây ăn quả tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
- A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
- B. Đồng bằng sông Cửu Long.
- C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- D. Đồng bằng sông Hồng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Nguyên nhân chính dẫn đến sự phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta là
- A. tác động của gió mùa và địa hình.
- B. tác động của hướng các dãy núi.
- C. sự phân hóa độ cao của địa hình.
- D. tác động của gió mùa và sông ngòi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
- A. hạn chế lũ quét, tạo điều kiện phát triển nuôi trồng thủy sản.
- B. tạo động lực cho sự phát triển, khai thác hiệu quả tài nguyên.
- C. cung cấp nước tưới vào mùa khô, phát triển du lịch sinh thái.
- D. điều hòa dòng chảy sông ngòi, nâng cao đời sống người dân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Giải pháp chủ yếu để công nghiệp nước ta thích nghi tốt với cơ chế thị trường là
- A. đầu tư chiều sâu và đổi mới thiết bị.
- B. thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài.
- C. phát triển các ngành trọng điểm.
- D. xây dựng cơ cấu ngành linh hoạt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Cho bảng số liệu sau:

- A. Biểu đồ cột.
- B. Biểu đồ đường.
- C. Biểu đồ miền.
- D. Biểu đồ kết hợp đường và cột.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta cao hơn thành thị chủ yếu do
- A. cơ cấu kinh tế nông thôn chưa đa dạng, năng suất lao động thấp.
- B. cơ cấu kinh tế nông thôn chưa đa dạng, nông nghiệp là ngành chính.
- C. trình độ lao động thấp, công nghiệp ở nông thôn kém phát triển.
- D. diện tích đất nông nghiệp giảm, dịch vụ nông nghiệp đang khó khăn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Khả năng mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở đồng bằng của nước ta không nhiều, chủ yếu do
- A. nhiều nơi đất bị thoái hóa, sức ép công nghiệp hóa và đô thị hóa.
- B. dân số đông, bình quân đất nông nghiệp theo đầu người thấp.
- C. đất chưa sử dụng còn ít, sức ép công nghiệp hóa và đô thị hóa.
- D. lịch sử khai thác lâu đời, đất bạc màu không thể cải tạo được.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do
- A. đầu tư nâng cao năng suất lao động.
- B. tổ chức quá trình sản xuất khá hợp lí.
- C. mở rộng và đa dạng hóa thị trường.
- D. tăng cường việc sản xuất hàng hóa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Nguyên nhân nào sau đây tạo nên sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta?
- A. Tác động của gió mùa Đông Bắc.
- B. Tác động của hệ sinh thái rừng.
- C. Sự thay đổi của lượng mưa.
- D. Khí hậu thay đổi theo độ cao.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Việc hình thành và phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm ở Đồng bằng sông Hồng có mục đích chủ yếu nào sau đây?
- A. Sử dụng có hiệu quả thế mạnh về tự nhiên và con người.
- B. Thu hút triệt để nguồn vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta.
- C. Tận dụng thế mạnh nguồn lao động dồi dào, có trình độ.
- D. Khai thác thế mạnh về nguồn nguyên, nhiên liệu tại chỗ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Loại gió nào sau đây đã làm cho tính nhiệt đới ở miền Bắc và Đông Bắc Bộ của nước ta bị suy giảm mạnh mẽ?
- A. Tín phong bán cầu Bắc.
- B. Gió mùa Đông Bắc.
- C. Gió mùa Tây Nam.
- D. Gió mùa Đông Nam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Giải pháp chủ yếu để ứng phó với biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long là
- A. sử dụng hợp lí tài nguyên và chuyển đổi cơ cấu kinh tế.
- B. phân bố lại dân cư và sử dụng hiệu quả nguồn lao động.
- C. khai thác tổng hợp tài nguyên biển và bảo vệ môi trường.
- D. đa dạng hóa cơ cấu cây trồng, trồng cây có thể chịu hạn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng về loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?
- A. Chính sách phát triển và các nguồn vốn đầu tư.
- B. Nhu cầu của du khách và điều kiện phục vụ.
- C. Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách.
- D. Lao động du lịch và cơ sở vật chất - kĩ thuật.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 29. Cho bảng số liệu sau:

Căn cứ bảng số liệu và kiến thức đã học, hãy nhận xét và giải thích tình hình sản xuất than sạch và điện của nước ta giai đoạn 2010 - 2020.
Đáp án: (29)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Đề Thi ĐGNL Địa Lý 2023 – Trường ĐHSP Hà Nội
Số câu: 29 câu
Thời gian làm bài: 60 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
