Đề Thi ĐGNL Địa Lý 2025 – Trường ĐHSP Hà Nội
Câu 1 Nhận biết
Mục đích chủ yếu của quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta hiện nay là

  • A.
    thích ứng với biến đổi khí hậu, mở rộng thị trường và tạo thêm nhiều việc làm mới.
  • B.
    khai thác hợp lí nguồn lực, nâng cao hiệu quả tăng trưởng và phát triển bền vững.
  • C.
    phát huy lợi thế quốc gia, thúc đẩy đổi mới công nghệ và chất lượng tăng trưởng.
  • D.
    sử dụng hiệu quả tài nguyên đất và khoáng sản, khai thác tối đa tài nguyên tự nhiên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Loại gió nào sau đây là nhân tố chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ của nước ta?

  • A.
    Gió phơn Tây Nam.
  • B.
    Tín phong bán cầu Bắc.
  • C.
    Gió mùa Đông Bắc.
  • D.
    Gió mùa Tây Nam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Chăn nuôi lợn và gia cầm ở Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh chủ yếu nhờ

  • A.
    chính sách thu hút đầu tư, lao động có nhiều kinh nghiệm.
  • B.
    điều kiện tự nhiên thuận lợi, cơ sở chăn nuôi phát triển.
  • C.
    nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
  • D.
    sử dụng giống vật nuôi mới, công nghiệp chế biến phát triển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của nước ta hiện nay?

  • A.
    Quy mô dân số đông, thành phần dân tộc đa dạng.
  • B.
    Tốc độ gia tăng dân số giảm nhanh, cơ cấu dân số trẻ.
  • C.
    Dân cư phân bố không đồng đều giữa thành thị và nông thôn.
  • D.
    Tỉ số giới tính có sự khác nhau giữa các nhóm tuổi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Cho bảng số liệu: HIỆN TRẠNG RỪNG CỦA TÂY NGUYÊN TRONG GIAI ĐOẠN 2010 - 2022. Dựa vào bảng số liệu, hãy chọn nhận xét đúng về diện tích và tỉ lệ che phủ rừng của Tây Nguyên trong giai đoạn 2010 - 2022.


  • A.
    Diện tích rừng tự nhiên giảm và diện tích rừng trồng tăng.
  • B.
    Tổng diện tích rừng và diện tích rừng tự nhiên tăng liên tục.
  • C.
    Diện tích rừng tự nhiên và tỉ lệ che phủ tăng liên tục.
  • D.
    Diện tích rừng trồng và tỉ lệ che phủ đều giảm liên tục.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Nguyên nhân chủ yếu của tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta là

  • A.
    cơ cấu kinh tế chưa đa dạng, nông nghiệp mang tính mùa vụ.
  • B.
    cơ cấu kinh tế chưa đa dạng, năng suất lao động còn thấp.
  • C.
    diện tích đất nông nghiệp giảm, chăn nuôi không ổn định.
  • D.
    trình độ lao động thấp, công nghiệp chế biến chậm phát triển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Cho bảng số liệu: TỈ SUẤT NHẬP CƯ VÀ TỈ SUẤT XUẤT CƯ CỦA VÙNG ĐÔNG NAM BỘ TRONG GIAI ĐOẠN 2010 - 2022. Dựa vào bảng số liệu, hãy chọn nhận xét đúng về tỉ suất nhập cư, tỉ suất xuất cư và tỉ suất gia tăng dân số cơ học của vùng Đông Nam Bộ trong giai đoạn 2010 - 2022.


  • A.
    Tỉ suất nhập cư và tỉ suất xuất cư giảm liên tục qua các năm.
  • B.
    Tỉ suất nhập cư và tỉ suất xuất cư tăng liên tục qua các năm.
  • C.
    Tỉ suất gia tăng dân số cơ học cao nhất năm 2010.
  • D.
    Tỉ suất gia tăng dân số cơ học tăng liên tục qua các năm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Cho bảng số liệu: TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA PHÂN THEO MỘT SỐ NGÀNH KINH TẾ Ở NƯỚC TA TRONG GIAI ĐOẠN 2010 - 2022. Dựa vào bảng số liệu, hãy chọn nhận xét đúng về tình hình xuất khẩu hàng hóa phân theo một số ngành kinh tế ở nước ta trong giai đoạn 2010 - 2022.


  • A.
    Công nghiệp chế biến, chế tạo là ngành có trị giá xuất khẩu hàng hóa cao nhất và tăng liên tục.
  • B.
    Trị giá xuất khẩu hàng hóa của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản tăng liên tục qua các năm.
  • C.
    Trị giá xuất khẩu hàng hóa của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản tăng chậm hơn các ngành khác.
  • D.
    Trị giá xuất khẩu hàng hóa của các ngành kinh tế đều có xu hướng tăng liên tục qua các năm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Cho bảng số liệu: NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ TRUNG BÌNH THÁNG TẠI HÀ NỘI VÀ CẦN THƠ. Nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ không khí trung bình tháng tại Hà Nội và Cần Thơ?


  • A.
    Cần Thơ có chế độ nhiệt phân hóa theo mùa.
  • B.
    Hà Nội có nhiệt độ trung bình năm trên 25°C.
  • C.
    Hà Nội có chế độ nhiệt tương đối điều hòa.
  • D.
    Biên độ nhiệt của Cần Thơ nhỏ hơn Hà Nội.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Nhân tố chính nào sau đây làm cho giới sinh vật của nước ta phân hóa đa dạng?

  • A.
    Mạng lưới sông ngòi dày đặc và nhiều phù sa.
  • B.
    Tài nguyên đất phong phú và phân hóa đa dạng.
  • C.
    Địa hình chủ yếu là đồi núi và phân hóa đa dạng.
  • D.
    Khí hậu phân hóa theo vĩ độ và theo độ cao.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Mục đích chủ yếu của việc phát triển cây ăn quả ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay là

  • A.
    hạn chế nạn du canh, du cư và tạo tập quán canh tác mới.
  • B.
    tạo thêm việc làm, nâng cao đời sống nhân dân trong vùng.
  • C.
    khai thác hiệu quả tài nguyên, tạo nhiều sản phẩm hàng hóa.
  • D.
    chuyển dịch cơ cấu kinh tế và tạo thêm việc làm cho người dân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Mục đích chủ yếu của việc phát triển năng lượng tái tạo ở nước ta trong những năm gần đây là

  • A.
    cung cấp nguồn điện cho các ngành công nghiệp, thu hút đầu tư nước ngoài.
  • B.
    đáp ứng nhu cầu của người dân, tạo thêm việc làm cho người lao động.
  • C.
    giảm thiểu phát thải CO2, góp phần đảm bảo an ninh năng lượng quốc gia.
  • D.
    đa dạng hóa nguồn năng lượng, hạn chế khai thác nguyên liệu hóa thạch.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết

Phần II (3 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở từng câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho biểu đồ cơ cấu sản lượng lúa của nước ta năm 2010 và năm 2022.

a) Tỉ trọng sản lượng lúa đông xuân và lúa mùa đều giảm.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
b) Tỉ trọng sản lượng lúa hè thu và thu đông tăng.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
c) Tỉ trọng sản lượng lúa đông xuân giảm nhanh hơn lúa mùa.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
d) Cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ có sự thay đổi chủ yếu do ảnh hưởng của yếu tố thị trường trong và ngoài nước.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết

Câu 2. Cho bảng số liệu: LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG TẠI QUY NHƠN VÀ PLEIKU.

a) Quy Nhơn và Pleiku đều có sự phân hóa mùa mưa và mùa khô rõ rệt.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
b) Mùa mưa ở Quy Nhơn diễn ra vào thu đông, mùa mưa ở Pleiku diễn ra vào hè thu.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
c) Quy Nhơn có tổng lượng mưa vào mùa mưa lớn hơn so với Pleiku.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
d) Sự khác biệt về mùa mưa ở Quy Nhơn và Pleiku là do tác động của gió mùa và địa hình.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

Câu 3. Cho đoạn thông tin sau: “Vùng Đông Nam Bộ có diện tích 23 551 km2, chiếm 7,1% diện tích cả nước. Bên cạnh đó, tính đến năm 2022, dân số của vùng khoảng 18,8 triệu người, chiếm 18,9% dân số cả nước, trong đó có tới 14,9 triệu người ở khu vực đô thị, đạt tỉ lệ đô thị hóa hơn 67%, cao nhất trong các vùng kinh tế - xã hội của cả nước [...]. Vùng Đông Nam Bộ từ lâu đã được xác định là vùng kinh tế đầu tàu, động lực của cả nước.”

 

a) Tỉ lệ dân thành thị của vùng Đông Nam Bộ cao hơn mức trung bình của cả nước.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
b) Mật độ dân số của vùng Đông Nam Bộ năm 2022 khoảng 798 người/km2.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
c) Đông Nam Bộ có tỉ lệ dân thành thị cao nhất trong các vùng kinh tế - xã hội ở nước ta chủ yếu do có tỉ lệ gia tăng cơ học cao nhất.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
d) Đông Nam Bộ là vùng kinh tế đầu tàu, động lực của cả nước là do ở đây có diện tích, dân số và tỉ lệ đô thị hóa cao nhất.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

B. VIẾT TRÊN TỜ GIẤY THI
Phần III (1 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Đối với mỗi câu, thí sinh chỉ viết kết quả cuối cùng, không trình bày lời giải.
Câu 1. Theo Tổng cục Thống kê, năm 2022, tỉ suất sinh thô của nước ta là 15,2‰, tỉ suất chết thô là 6,1‰. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên năm 2022 của nước ta là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)?

Đáp án: (25)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết

Câu 2. Dựa vào bảng số liệu Diện tích và sản lượng lúa của nước ta năm 2015 và 2022, hãy cho biết năng suất lúa của nước ta năm 2022 tăng bao nhiêu tạ/ha so với năm 2015 (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).

Đáp án: (26)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết

Câu 3. Dựa vào bảng số liệu Tổng lượng mưa tháng và năm tại Tây Ninh, hãy cho biết tỉ lệ của tổng lượng mưa vào mùa mưa khô so với tổng lượng mưa cả năm tại Tây Ninh là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).

Đáp án: (27)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết

Câu 4. Dựa vào bảng số liệu Hiện trạng rừng đến 31/12/2023 phân theo các vùng của nước ta, vùng nào ở nước ta có tỉ trọng diện tích rừng trồng trong tổng diện tích có rừng lớn nhất?

Đáp án: (28)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết

Phần IV (3 điểm). Thí sinh viết lời giải đầy đủ cho câu 5.
Câu 5. Dựa vào bảng số liệu Sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng của nước ta trong giai đoạn 2015 - 2022, hãy nhận xét và giải thích sự thay đổi về cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta trong giai đoạn 2015 - 2022.

Đáp án: (29)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/29
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/29
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề Thi ĐGNL Địa Lý 2025 – Trường ĐHSP Hà Nội
Số câu: 29 câu
Thời gian làm bài: 60 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận