- A. $(-\infty; 81)$.
- B. $(0; 81)$.
- C. $(81; +\infty)$.
- D. $(0; 9)$.
- A. $y'(0) = 1$.
- B. Hàm số không có đạo hàm tại $x = 0$.
- C. $y'(0) = -1$.
- D. $y'(0) = 0$.
- A. $\frac{49}{198}$.
- B. $\frac{149}{198}$.
- C. $\frac{151}{198}$.
- D. $\frac{147}{198}$.
- A. $C_{20}^1 + C_{20}^4$.
- B. $C_{40}^4 - C_{20}^4$.
- C. $C_{40}^4$.
- D. $C_{20}^2 + C_{20}^2$.
- A. 0.
- B. 4.
- C. 8.
- D. 2.
- A. $\log_2 3$.
- B. $1 - \log_2 3$.
- C. $\log_2 3 - 1$.
- D. 1.
- A. $\mathbb{R} \setminus \left\{ \frac{\pi}{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}$.
- B. $\mathbb{R} \setminus \left\{ \frac{\pi}{4} + \frac{k\pi}{2} \mid k \in \mathbb{Z} \right\}$.
- C. $\mathbb{R} \setminus \left\{ \frac{k\pi}{2} \mid k \in \mathbb{Z} \right\}$.
- D. $\mathbb{R} \setminus \{ k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \}$.
- A. 8.
- B. -6.
- C. 6.
- D. -8.
- A. 3.
- B. 2.
- C. 5.
- D. 4.

- A. 1.
- B. 0.
- C. 3.
- D. 2.
- A. 12 m.
- B. 20 m.
- C. 15 m.
- D. 10 m.
- A. $2^7 C_{10}^3$.
- B. $2^9 C_{10}^9$.
- C. $C_{10}^3$.
- D. $2^3 C_{10}^3$.
- A. $V = \frac{a^3 \sqrt{6}}{6}$.
- B. $V = \frac{a^3 \sqrt{6}}{3}$.
- C. $V = \frac{a^3 \sqrt{6}}{2}$.
- D. $V = \frac{a^3 \sqrt{2}}{6}$.
- A. $-3 < m < 3$.
- B. $-3 \le m \le 3$.
- C. $m \ge -3$.
- D. $m \le 3$.
- A. $f(2)$.
- B. $f(1,5)$.
- C. $f(\sqrt{2})$.
- D. $f(1)$.
- A. $x + y - 2 = 0$.
- B. $y + 2z - 3 = 0$.
- C. $y - 2z + 1 = 0$.
- D. $y + 3z - 7 = 0$.

- A. $y = x^3 - 3x^2 + 2$.
- B. $y = -x^3 + 3x^2 + 2$.
- C. $y = x^4 + x^2 + 2$.
- D. $y = -x^4 + x^2 + 2$.
- A. 3.
- B. 2.
- C. 2024.
- D. 1.
- A. $M(-5; -7)$.
- B. $M(7; -5)$.
- C. $M(7; 5)$.
- D. $M(-5; 7)$.
- A. $3a^3$.
- B. $\frac{a^3}{3}$.
- C. $a^3$.
- D. $9a^3$.

- A. $b < 0, c > 0$.
- B. $b > 0, c > 0$.
- C. $b > 0, c < 0$.
- D. $b < 0, c < 0$.
- A. $F(x) + C$.
- B. $F(x + C)$.
- C. $F(x) - C$.
- D. $F(x) + \ln C$.
- A. $m = \frac{1}{2}$.
- B. $m = \frac{1}{4}$.
- C. $m = -1$.
- D. $m = \frac{3}{4}$.
- A. 49000.
- B. 4900.
- C. 24500.
- D. 2450.

- A. 573,44 g.
- B. 788,48 g.
- C. 860,16 g.
- D. 645,12 g.
- A. 90.
- B. 92.
- C. 91.
- D. 89.
- A. $z = -1$.
- B. $z = -1 + 2i$.
- C. $z = -2 + i$.
- D. $z = -\frac{1}{2} + \left(1 + \frac{\sqrt{3}}{2}\right)i$.

- A. 450 000 đồng.
- B. 540 000 đồng.
- C. 600 000 đồng.
- D. 585 000 đồng.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Hình 1 mô tả mặt cắt đứng của một ngọn đuốc bằng kim loại được xây dựng cho một sự kiện thể thao lớn. Ngọn đuốc có chiều cao $7,5 m$; mặt trên có chiều rộng $8 m$; mặt dưới có chiều rộng $2 m$; hai đường biên của ngọn đuốc đối xứng nhau qua trục $Oy$ và được cho bởi đường cong có phương trình là $y = f(x) = a - \frac{b}{x^2}$ (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét).

Đáp án: (29)
b) Khoang bên trong của ngọn đuốc là một hình nón (minh họa bởi phần tô màu đen trong Hình 1) có đáy là $2t (m)$, hai cạnh bên lần lượt nằm trên hai tiếp tuyến của đường cong cho bởi phương trình trên. Tính thể tích $V(t)$ của hình nón đó.
Đáp án: (30)
Bài 2. (1,5 điểm) Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thoi cạnh $a$ và $\widehat{ABC} = 60^\circ$. Gọi $O$ là giao điểm của $AC$ và $BD$. Biết rằng đường thẳng $SO$ vuông góc với mặt phẳng $(ABCD)$ và đường thẳng $SB$ hợp với mặt phẳng $(ABCD)$ góc $60^\circ$. Kẻ $OE \perp BC (E \in BC)$ và $OK \perp SE (K \in SE)$.
a) Chứng minh rằng $OK \perp (SBC)$.
Đáp án: (31)
b) Tính độ dài đoạn thẳng $OK$ theo $a$.
Đáp án: (32)
