Đề Thi ĐGNL Vật lí 2024 – Trường ĐHSP Hà Nội
Câu 1 Nhận biết

KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2024

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 4 trang)

Bài thi: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi: 345

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Quang phổ vạch phát xạ của hơi natri ở áp suất thấp vào khe của một máy quang phổ thì quang phổ thu được là


  • A.
    các vạch màu tím xen kẽ nhau đều đặn.
  • B.
    một dải sáng liên tục có màu từ đỏ đến tím.
  • C.
    bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
  • D.
    hai vạch vàng nằm cạnh nhau trên nền tối.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về độ cao của âm?

  • A.
    Âm càng cao khi tốc độ truyền âm càng lớn.
  • B.
    Âm càng cao khi biên độ âm càng lớn.
  • C.
    Âm càng cao khi tần số âm càng lớn.
  • D.
    Âm càng cao khi chu kì âm càng lớn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân $^4\text{He}$ là $7,075 \text{ MeV/nuclôn}$. Lấy $1u = 931,5 \text{ MeV/c}^2$, độ hụt khối của hạt nhân $^4\text{He}$ gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.
    $0,0304 \text{ u}$.
  • B.
    $0,0456 \text{ u}$.
  • C.
    $0,0076 \text{ u}$.
  • D.
    $0,0152 \text{ u}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Người thợ hàn hồ quang điện cần phải đeo "mặt nạ" che mặt mỗi khi làm việc để ngăn chặn tia nào sau đây vào mắt?

  • A.
    Tia hồng ngoại.
  • B.
    Tia tử ngoại.
  • C.
    Tia X.
  • D.
    Tia gamma.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về phôtôn ánh sáng?

  • A.
    Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.
  • B.
    Năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ lớn hơn năng lượng của phôtôn hồng ngoại.
  • C.
    Phôtôn không tồn tại ở trạng thái đứng yên.
  • D.
    Năng lượng của các phôtôn ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ một trạng thái kích thích về trạng thái cơ bản (ứng với $n = 1$) thì có thể phát ra bức xạ

  • A.
    khả kiến.
  • B.
    hồng ngoại.
  • C.
    tử ngoại.
  • D.
    hồng ngoại và khả kiến.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về tia $\gamma$?

  • A.
    Tia $\gamma$ có cùng bản chất với tia hồng ngoại.
  • B.
    Tia $\gamma$ có cùng bản chất với sóng siêu âm.
  • C.
    Tia $\gamma$ có tần số nhỏ hơn tần số tia tử ngoại.
  • D.
    Tia $\gamma$ là chùm hạt mang điện tích dương.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Hai điện tích điểm $q_1 = q; q_2 = –4q$ với $q > 0$ đặt cách nhau một khoảng $r$ trong chân không. $F$ là độ lớn lực tác dụng của điện tích $q_1$ lên điện tích $q_2$. Lực tác dụng của điện tích $q_2$ lên điện tích $q_1$ có độ lớn là

  • A.
    $16F$.
  • B.
    $\dfrac{F}{16}$.
  • C.
    $F$.
  • D.
    $4F$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Hai dây dẫn thẳng dài đặt song song, cách nhau một khoảng $d$ trong chân không. Dòng điện chạy trong hai dây dẫn có cùng cường độ $I$ và có chiều như hình bên. Điểm M nằm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều hai dây. Độ lớn của vecto cảm ứng từ tại M có biểu thức

  • A.
    $2.10^{-7}\dfrac{I}{d}$
  • B.
    $8.10^{-7}\dfrac{I}{d}$
  • C.
    $2.10^{-7}\dfrac{d}{I}$
  • D.
    $4.10^{-7}\dfrac{I}{d}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Đặt một điện áp xoay chiều $u = 200\cos(100\pi t) (\text{V})$, trong đó $t$ tính bằng giây, vào hai đầu đoạn mạch chỉ có một cuộn dây cảm thuần với độ tự cảm $L = \dfrac{1}{\pi} \text{ H}$. Công suất trung bình mà cuộn dây tiêu thụ trong một chu kì của dòng điện là

  • A.
    $0 \text{ W}$.
  • B.
    $400 \text{ W}$.
  • C.
    $50 \text{ W}$.
  • D.
    $100\sqrt{2} \text{ W}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Một mạch dao động LC có dao động điện từ tự do với biểu thức của hiệu điện thế trên hai bản tụ điện là $u = 10\cos(10^5 t)(\text{V})$, trong đó $t$ tính bằng giây. Biết độ tự cảm của cuộn dây là $L = 25 \text{ mH}$. Điện dung của tụ điện là

  • A.
    $0,4 \text{ mF}$.
  • B.
    $0,4 \mu\text{F}$.
  • C.
    $2,5 \mu\text{F}$.
  • D.
    $2,5 \text{ mF}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Ba điện trở A, B, C có giá trị lần lượt là $3R, 6R$ và $R$ được nối với nhau như hình bên. Khi đặt một điện áp vào hai đầu XY của đoạn mạch thì công suất tỏa nhiệt trên các điện trở A, B, C lần lượt là $P_A, P_B, P_C$. Tỉ số $P_A : P_B : P_C$ là

  • A.
    $4:2:1$.
  • B.
    $4:2:3$.
  • C.
    $2:1:3$.
  • D.
    $6:2:3$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Một nguồn điện có suất điện động $E$ và điện trở trong $r = 0,1\Omega$ được mắc với điện trở $R = 2,4\Omega$ thành một mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là $12 \text{ V}$. Suất điện động $E$ của nguồn điện có giá trị là

  • A.
    $12,0 \text{ V}$.
  • B.
    $14,5 \text{ V}$.
  • C.
    $12,5 \text{ V}$.
  • D.
    $11,5 \text{ V}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Khi chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí vào nước. Nhận xét nào sau đây là SAI?

  • A.
    Tia tới và tia khúc xạ cùng nằm một phía so với pháp tuyến tại điểm tới.
  • B.
    Góc tới lớn hơn góc khúc xạ.
  • C.
    Tia tới và tia khúc xạ cùng nằm trong một mặt phẳng.
  • D.
    Tia tới vuông góc với mặt phân cách thì sẽ truyền thẳng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Một vòng nhôm nhẹ B được treo đối diện và gần với nam châm điện A bởi một sợi dây chỉ mảnh như hình bên. Cường độ dòng điện $I$ qua nam châm điện A có thể thay đổi được. Xét trong khoảng thời gian ngắn, nhận định nào sau đây là đúng?

  • A.
    Nếu $I$ thay đổi thì vị trí của B so với A không thay đổi.
  • B.
    Nếu $I$ tăng thì B dịch chuyển ra xa A.
  • C.
    Nếu $I$ tăng thì B dịch chuyển lại gần A.
  • D.
    Nếu $I$ giảm thì B dịch chuyển ra xa A.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng

  • A.
    tán sắc ánh sáng.
  • B.
    huỳnh quang.
  • C.
    quang điện trong.
  • D.
    quang – phát quang.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Điện năng được truyền tải từ một trạm phát điện xoay chiều có công suất không đổi đến nơi tiêu thụ trên một đường dây một pha. Cho rằng hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Nếu điện áp đưa lên đường dây là $100 \text{ kV}$ thì tổn hao điện năng là $20\%$ điện năng truyền đi. Để tổn hao điện năng là $5\%$ điện năng truyền đi thì điện áp đưa lên đường dây truyền tải là

  • A.
    $100 \text{ kV}$.
  • B.
    $25 \text{ kV}$.
  • C.
    $400 \text{ kV}$.
  • D.
    $200 \text{ kV}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Một vật thực hiện dao động điều hòa có li độ dao động là tổng hợp của hai thành phần cùng phương $x_1, x_2$. Đồ thị biểu diễn $x_1, x_2$ theo thời gian $t$ được thể hiện như hình bên. Tốc độ lớn nhất của vật trong quá trình dao động là

  • A.
    $4\pi \text{ cm/s}$.
  • B.
    $28\pi \text{ cm/s}$.
  • C.
    $24\pi \text{ cm/s}$.
  • D.
    $20\pi \text{ cm/s}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

  • A.
    Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ ánh sáng trong chân không.
  • B.
    Sóng điện từ có tần số lớn hơn $30 \text{ MHz}$ có thể xuyên qua tầng điện li.
  • C.
    Sóng điện từ chỉ truyền được trong không khí.
  • D.
    Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn luôn vuông pha với nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Phương trình dao động của một sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có dạng $u = 0,02\sin(3,13x)\cos(512t)$, trong đó $u$ và $x$ tính bằng mét (m); $t$ tính bằng giây (s). Tốc độ truyền sóng trên sợi dây gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.
    $41 \text{ m/s}$.
  • B.
    $164 \text{ m/s}$.
  • C.
    $328 \text{ m/s}$.
  • D.
    $82 \text{ m/s}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ có độ cứng $k = 100 \text{ N/m}$ và vật nặng có khối lượng $m$. Con lắc thực hiện dao động điều hòa, đồ thị biểu diễn động năng $W_đ$ của con lắc theo thời gian $t$ được thể hiện như hình bên. Lấy $\pi^2 = 10$, khối lượng $m$ của vật nặng là

  • A.
    $0,625 \text{ kg}$.
  • B.
    $10 \text{ kg}$.
  • C.
    $2,5 \text{ kg}$.
  • D.
    $1,25 \text{ kg}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Hai sóng kết hợp hợp pha đặt lần lượt tại A và B trên mặt nước, AB = 10cm. Sóng do các nguồn phát ra có bước sóng là 2cm. Gọi O là trung điểm của AB, C là điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn sao cho CA = CB = 11cm. Số điểm dao động cùng pha với hai nguồn trên đoạn OC là

  • A.
    6 điểm.
  • B.
    2 điểm.
  • C.
    5 điểm.
  • D.
    3 điểm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B và D. Cho rằng quá trình phân rã không kèm theo bức xạ $\gamma$. Cho biết khối lượng của các hạt nhân A, B, D lần lượt là $m_A, m_B, m_D$ (với $m_D > m_B$). Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là $c$. Tốc độ của các hạt B và D rất nhỏ so với $c$. Nhận định nào sau đây là đúng khi so sánh động năng $W_B$ của hạt nhân B với động năng $W_D$ của hạt nhân D?

  • A.
    $W_B - W_D = \dfrac{(m_D - m_B)(m_A - m_B - m_D)c^2}{m_D}$
  • B.
    $W_B - W_D = \dfrac{(m_B - m_D)(m_A - m_B - m_D)c^2}{m_D}$
  • C.
    $W_D - W_B = \dfrac{(m_D - m_B)(m_A - m_B - m_D)c^2}{m_D + m_B}$
  • D.
    $W_B - W_D = \dfrac{(m_D - m_B)(m_A - m_B - m_D)c^2}{m_D + m_B}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Một tụ điện có điện dung C; một cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm L và hai điện trở có cùng giá trị R được mắc trong mạch điện như hình bên. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi 20 V và tần số 60 Hz vào hai đầu AB của đoạn mạch. Khi khóa S ở vị trí như hình bên thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 183 mA. Khi khóa S đóng ở vị trí a thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 298 mA. Khi khóa S đóng ở vị trí b, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 137 mA. Biết rằng dòng điện trong mạch luôn sớm pha hơn so với điện áp đặt vào AB. R, L và C gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.
    $R = 99,6 \Omega; L = 164 \text{ mH}; C = 24,8 \mu\text{F}$.
  • B.
    $R = 99,6 \Omega; L = 402 \text{ mH}; C = 24,8 \mu\text{F}$.
  • C.
    $R = 99,6 \Omega; L = 402 \text{ mH}; C = 2,48 \mu\text{F}$.
  • D.
    $R = 99,6 \Omega; L = 164 \text{ mH}; C = 2,48 \mu\text{F}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Một vật sáng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính mỏng L (A nằm trên trục chính). Khoảng cách từ vật đến thấu kính là $d$. Đồ thị biểu diễn độ phóng đại $k$ của ảnh cho bởi thấu kính theo $d$ được thể hiện như hình bên. Tiêu cự của thấu kính L là

  • A.
    $-10 \text{ cm}$.
  • B.
    $-7,5 \text{ cm}$.
  • C.
    $-15 \text{ cm}$.
  • D.
    $-3,75 \text{ cm}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Khe hẹp S được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng $\lambda$ thỏa mãn $0,38 \mu\text{m} \le \lambda \le 0,76 \mu\text{m}$. Số bức xạ cho vân sáng tại một điểm cách vân sáng trung tâm 3 mm là

  • A.
    2.
  • B.
    3.
  • C.
    4.
  • D.
    1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là $l_1$ và $l_2$ đặt tại một nơi có gia tốc trọng trường $g$. Kích thích cho hai con lắc đơn dao động điều hòa thì đồ thị biểu diễn li độ dao động $x_1$ (của con lắc $l_1$) và $x_2$ (của con lắc $l_2$) theo thời gian $t$ được thể hiện như hình bên. Tỉ số $l_1:l_2$ là

  • A.
    $3:2$.
  • B.
    $2:3$.
  • C.
    $9:4$.
  • D.
    $4:9$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Điện trở $R_1=600\Omega$ và $R_2=300\Omega$ được mắc nối tiếp vào một mạch điện như hình bên. Nguồn điện không đổi có suất điện động $E=120\text{V}$ và điện trở trong không đáng kể. Một vôn kế có điện trở $R_V=600\Omega$, khi mắc vôn kế vào hai đầu $R_1$ cho số chỉ là $V_1$, khi mắc vôn kế vào hai đầu $R_2$ cho số chỉ là $V_2$. Giá trị $V_1$ và $V_2$ là

  • A.
    $V_1 = 60 \text{ V}; V_2 = 30 \text{ V}$.
  • B.
    $V_1 = 30 \text{ V}; V_2 = 60 \text{ V}$.
  • C.
    $V_1 = 60 \text{ V}; V_2 = 60 \text{ V}$.
  • D.
    $V_1 = 30 \text{ V}; V_2 = 30 \text{ V}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết

II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 29 (1,5 điểm). Cho một bảng lắp ráp mạch điện có các chốt cắm điện (A, B, D, O, M, N) như hình bên. Các linh kiện: một ampe kế có điện trở không đáng kể, một vôn kế có điện trở rất lớn, một đoạn dây dẫn có điện trở không đáng kể, một điện trở $R = 50\,\Omega$, một tụ điện có điện dung $C = \dfrac{100}{\pi}\,\mu\text{F}$ và một cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm $L_0$ có thể thay đổi được. Ampe kế được cắm vào chốt A và B, điện trở R được cắm vào chốt B và D, đoạn dây dẫn điện được cắm vào chốt D và O, cuộn dây $L_0$ được cắm vào chốt O và M, tụ điện C được cắm vào chốt M và N. Cung cấp một điện áp xoay chiều $u = 200\sqrt{2}\cos(100\pi t)\,(\text{V})$, trong đó $t$ tính bằng giây (s), vào hai chốt A và N.

a. Vẽ sơ đồ mạch điện. Điều chỉnh độ tự cảm của cuộn dây bằng $L_0=\dfrac{1}{2\pi}\,\text{H}$, xác định số chỉ của ampe kế và viết biểu thức của cường độ dòng điện tức thời trong mạch.

b. Vôn kế được cắm vào hai chốt B và M. Điều chỉnh $L_0$ để số chỉ của vôn kế đạt giá trị cực đại. Xác định giá trị của $L_0$ và số chỉ của vôn kế khi đó.

Câu 30 (1,5 điểm). Một âm thoa được giữ ở phía trên miệng của ống hình trụ A sao cho hai nhánh âm thoa nằm trong mặt phẳng chứa trục ống A, vuông góc với trục của ống và một nhánh âm thoa nằm gần sát miệng ống như hình bên. Bình chứa nước B được nâng lên hay hạ xuống để thay đổi mực nước và do đó thay đổi chiều dài của cột không khí trong ống A. Âm thoa dao động tạo ra sóng âm trong cột không khí với tần số $312\,\text{Hz}$.

a. Khi nhiệt độ không khí là $20^\circ\text{C}$, làm thí nghiệm thấy rằng chiều dài ngắn nhất của cột không khí bằng $L_A$ thì nghe được âm to nhất. Khi hạ dần bình B xuống thì lần kế tiếp gần nhất nghe được âm to nhất ứng với chiều dài cột không khí là $L_B$. Biết $L_B - L_A = 0{,}55\,\text{m}$, tính tốc độ truyền âm trong không khí ở nhiệt độ này.

b. Cho biết tốc độ truyền âm trong không khí phụ thuộc vào nhiệt độ theo biểu thức $v = a\sqrt{T}$ (m/s), trong đó $T$ là nhiệt độ của không khí tính bằng Ken-vin, $T_K = 273{,}15 + t_{^\circ\text{C}}$ và $a$ là một hằng số. Tìm chiều dài ngắn nhất của cột không khí khi nghe được âm to nhất nếu nhiệt độ không khí là $30^\circ\text{C}$.


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/29
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/29
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề Thi ĐGNL Vật lí 2024 – Trường ĐHSP Hà Nội
Số câu: 29 câu
Thời gian làm bài: 60 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận