Đề Thi ĐGNL Vật Lý 2023 – Trường ĐHSP Hà Nội
Câu 1 Nhận biết
Để đảm bảo sức khỏe cho công nhân, mức cường độ âm trong một nhà máy phải giữ sao cho không vượt quá 85 dB. Biết cường độ âm chuẩn là $10^{-12}$ W/m². Cường độ âm cực đại mà nhà máy đó quy định gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.
    8,5.10⁻¹² W/m².
  • B.
    3,16.10⁻¹¹ W/m².
  • C.
    0,5.10⁻⁴ W/m².
  • D.
    3,16.10⁻⁴ W/m².
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Một anten có dạng tròn với đường kính 11 cm. Anten được đặt tại nơi từ trường đều theo phương vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Từ trường thay đổi với tốc độ 0,16 T/s. Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong anten gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.
    3,04.10⁻³ V.
  • B.
    6,08.10⁻³ V.
  • C.
    152 V.
  • D.
    1,52.10⁻³ V.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Người ta sản xuất ra các loại công tắc điện có đặc điểm sau đây: khi đèn trong phòng tắt đi ta thấy nút bấm của công tắc phát ra ánh sáng xanh. Sự phát quang này có thể kéo dài hàng giờ, rất thuận tiện cho việc tìm công tắc bật đèn trong đêm. Sự phát quang này là hiện tượng

  • A.
    quang điện.
  • B.
    quang dẫn.
  • C.
    lân quang.
  • D.
    huỳnh quang.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Để bóng đèn loại 100 V – 50 W sáng bình thường khi mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế 220 V người ta cần mắc nối tiếp bóng đèn một điện trở có giá trị bằng

  • A.
    120 Ω.
  • B.
    240 Ω.
  • C.
    250 Ω.
  • D.
    200 Ω.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Một tia sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt X sang môi trường trong suốt Y được biểu diễn như hình bên. Nhận định nào sau đây là đúng khi tia sáng truyền từ môi trường X sang môi trường Y?


  • A.
    Cả tốc độ truyền sáng và tần số ánh sáng đều tăng.
  • B.
    Cả tốc độ truyền sáng và bước sóng ánh sáng đều tăng.
  • C.
    Cả tốc độ truyền sáng và bước sóng ánh sáng đều giảm.
  • D.
    Cả tốc độ truyền sáng và tần số ánh sáng đều giảm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Hai điện tích điểm đặt gần nhau trong chân không, lực tương tác giữa chúng có độ lớn là F. Nếu đặt hai điện tích vào môi trường điện môi đồng tính có hằng số điện môi ε = 4 với khoảng cách như cũ thì lực tác dụng giữa hai điện tích bây giờ có độ lớn là

  • A.
    F/4.
  • B.
    F/2.
  • C.
    4F.
  • D.
    2F.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Một điện áp xoay chiều có biểu thức $u = 200\sqrt{2}\cos(100\pi t - \frac{\pi}{6})$ (V), t tính bằng giây (s). Vào một thời điểm nào đó khi điện áp tức thời bằng $-200\sqrt{2}$ V thì sau đó một khoảng thời gian ngắn nhất tính từ thời điểm trên là bao nhiêu để điện áp tức thời bằng $100\sqrt{6}$ V?

  • A.
    1/150 s.
  • B.
    1/300 s.
  • C.
    1/120 s.
  • D.
    1/600 s.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Sau những cơn mưa chúng ta có thể quan sát thấy cầu vồng. Hiện tượng này xảy ra là do hiện tượng

  • A.
    quang phát quang.
  • B.
    hấp thụ ánh sáng.
  • C.
    đảo vạch quang phổ.
  • D.
    tán sắc ánh sáng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Đồ thị nào dưới đây biểu diễn đúng sự phụ thuộc của gia tốc a vào li độ x của vật?


  • A.
    Đồ thị I.
  • B.
    Đồ thị IV.
  • C.
    Đồ thị III.
  • D.
    Đồ thị II.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Hạt nhân đồng vị cacbon $^{14}_{6}$C có khối lượng là 13,9999 u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân $^{14}_{6}$C gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.
    17,6 MeV.
  • B.
    7,5 MeV.
  • C.
    5,3 MeV.
  • D.
    105,5 MeV.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Số hạt nhân N(t) trong một khối chất đồng vị phóng xạ giảm dần theo thời gian t và được biểu diễn như hình bên. Số hạt nhân còn lại ở thời điểm 25 s gần nhất với giá trị nào sau đây?


  • A.
    3,54.10²².
  • B.
    3,54.10²¹.
  • C.
    6,25.10²².
  • D.
    6,25.10²¹.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Tia nào sau đây được sử dụng để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay?

  • A.
    Tia γ.
  • B.
    Tia hồng ngoại.
  • C.
    Tia tử ngoại.
  • D.
    Tia X.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Điều kiện để có sóng dừng với bước sóng λ trên một sợi dây đàn hồi có một đầu cố định, một đầu tự do là chiều dài của sợi dây bằng

  • A.
    một số lẻ lần λ/4.
  • B.
    một số nguyên lần λ.
  • C.
    một số nguyên lần λ/4.
  • D.
    một số nguyên lần λ/2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Một bình ắc quy có suất điện động 6 V và điện trở trong không đáng kể được mắc với một bóng đèn loại 6 V – 3 W thành một mạch điện kín. Bỏ qua điện trở các dây nối, cường độ dòng điện trong mạch là

  • A.
    0,5 A.
  • B.
    2 A.
  • C.
    1 A.
  • D.
    4 A.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Nhận định nào sau đây là SAI khi nói về sóng điện từ?

  • A.
    Sóng điện từ lan truyền trong không khí với tốc độ khác nhau tùy thuộc vào tần số của nó.
  • B.
    Sóng điện từ là sóng ngang và truyền được trong chân không.
  • C.
    Sóng điện từ gồm điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn theo không gian và thời gian. Tại mỗi điểm, dao động của điện trường và từ trường luôn đồng pha.
  • D.
    Sóng điện từ mang năng lượng và truyền được trong chân không.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Hai dây dẫn thẳng song song được đặt trên một mặt bàn nằm ngang. Dòng điện không đổi trong hai dây dẫn này cùng chiều và cùng cường độ. Nhận định nào sau đây là đúng về lực từ tương tác giữa hai dây dẫn?

  • A.
    Lực từ tác dụng lên dây dẫn này hướng lên thì lực từ tác dụng lên dây dẫn còn lại hướng xuống.
  • B.
    Lực từ tác dụng lên mỗi dây dẫn là lực hút.
  • C.
    Lực từ tác dụng lên cả hai dây dẫn đều hướng lên.
  • D.
    Lực từ tác dụng lên mỗi dây dẫn là lực đẩy.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Các mức năng lượng của nguyên tử hidrô ở trạng thái dừng được cho bởi $E_n = -\frac{13,6}{n^2}$ (eV), trong đó n là các số tự nhiên 1, 2, 3... Khi nguyên tử hidrô đang ở trạng thái cơ bản thì có thể hấp thụ được phôtôn có năng lượng nào sau đây?

  • A.
    0,66 eV.
  • B.
    1,89 eV.
  • C.
    11,89 eV.
  • D.
    12,75 eV.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Nguồn sáng A có công suất phát sáng là 0,9 W phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,55 μm. Nguồn sáng B có công suất phát sáng là 0,6 W phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,66 μm. Tỉ số giữa số phôtôn của nguồn sáng A và số phôtôn của nguồn sáng B phát ra trong một giây là

  • A.
    5/4.
  • B.
    6/5.
  • C.
    5/6.
  • D.
    4/5.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Một tụ điện có điện dung $C = \frac{100}{\pi}$ μF được mắc vào một nguồn điện xoay chiều có điện áp cho bởi biểu thức $u = 220\sqrt{2}\cos(100\pi t + \frac{\pi}{3})$ (V). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

  • A.
    $i = 2,2\sqrt{2}\cos(100\pi t - \frac{\pi}{6})$ (A).
  • B.
    $i = 2,2\sqrt{2}\cos(100\pi t + \frac{5\pi}{6})$ (A).
  • C.
    $i = 2,2\cos(100\pi t - \frac{\pi}{6})$ (A).
  • D.
    $i = 2,2\cos(100\pi t + \frac{5\pi}{6})$ (A).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Mạch dao động của máy thu vô tuyến gồm một cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm L = 0,25 μH và tụ điện có điện dung C = 2,5 nF. Tần số dao động riêng của mạch dao động gần nhất với giá trị nào sau đây?


  • A.
    1,02 MHz.
  • B.
    6,38 MHz.
  • C.
    1,02 kHz.
  • D.
    6,38 kHz.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Một lò xo có độ cứng k được treo thẳng đứng. Phía dưới lò xo người ta gắn hai vật có cùng khối lượng m. Giữa hai vật là một sợi dây mảnh không dãn không đàn hồi. Ban đầu cả hai vật đều dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A. Tại thời điểm mà gia tốc của hai vật đạt giá trị cực đại và có chiều hướng lên trên, sợi dây bị đứt, vật ở phía dưới bị rơi xuống. Vật ở trên tiếp tục dao động điều hòa. Biên độ dao động mới của vật là

  • A.
    $A - \frac{2mg}{k}$
  • B.
    $A + \frac{2mg}{k}$
  • C.
    $A + \frac{mg}{k}$
  • D.
    $A - \frac{mg}{k}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Trên bề mặt của một chất lỏng đồng nhất có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 26 cm, cùng tần số 25 Hz, cùng pha và cùng phương dao động. Người ta quan sát thấy 7 vân giao thoa cực đại và các vân cực đại này chia AB thành 8 đoạn. Hai đoạn gần các nguồn nhất có chiều dài mỗi đoạn bằng một phần tư chiều dài mỗi đoạn còn lại. Tốc độ truyền sóng trong môi trường đó là

  • A.
    0,5 m/s.
  • B.
    4 m/s.
  • C.
    1 m/s.
  • D.
    2 m/s.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Năng lượng được giải phóng từ quá trình phóng xạ α trong một mẫu ban đầu có 50 g $^{239}_{94}$Pu được sử dụng để làm nóng 10 g nước. Giả sử tất cả năng lượng được giải phóng từ sự phân rã được dùng để làm nóng nước. Biết khối lượng hạt nhân $^{239}_{94}$Pu là 239,0006 u, khối lượng hạt nhân $^{235}_{92}$U là 234,9934 u, khối lượng hạt nhân $^4_2$He là 4,0015 u, chu kì bán rã của chất phóng xạ $^{239}_{94}$Pu là 24100 năm. Nhiệt dung riêng của nước là 4186 J/(kg·K), số A-vô-ga-đrô là 6,022.10²³ nguyên tử/mol. Bỏ qua hao phí nhiệt ra môi trường. Nhiệt độ của nước tăng lên trong thời gian 1 giờ kể từ thời điểm ban đầu gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.
    281,4 K.
  • B.
    84 K.
  • C.
    8,4 K.
  • D.
    357 K.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có li độ lần lượt là x₁ và x₂. Sự phụ thuộc của x₁ và x₂ theo thời gian được biểu diễn như hình bên. Biết biên độ dao động của vật là 9 cm. Biên độ của dao động ứng với thành phần x₁ có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?


  • A.
    13,6 cm.
  • B.
    10,2 cm.
  • C.
    3,4 cm.
  • D.
    6,8 cm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Một bơm nước của một tòa chung cư bơm đẩy được 30 m³ nước từ mặt đất lên một bể chứa ở độ cao 40 m so với mặt đất trong khoảng thời gian 120 phút. Cho rằng khi hoạt động, công suất điện tiêu thụ của máy bơm này bằng công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch gồm R = 9,79 Ω nối tiếp với cuộn cảm thuần có cảm kháng $Z_L = 4,74$ Ω với điện áp xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 220 V. Cho gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s² và khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m³. Hiệu suất của máy bơm gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.
    40,8 %.
  • B.
    90,0 %.
  • C.
    10,2 %.
  • D.
    28,8 %.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ màn quan sát đến hai khe D = 2,5 m, khoảng cách giữa hai khe là a = 2,5 mm. Nguồn sáng điểm S, nằm trên đường trung trực của hai khe, phát ra đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng tương ứng là λ₁ và λ₂. Trên màn quan sát, ta thấy vân sáng cùng màu với vân trung tâm và cách vân trung tâm một khoảng ngắn nhất là 1,92 mm. Biết 0,5 μm ≤ λ₂ ≤ 0,76 μm, bước sóng λ₁ là

  • A.
    0,68 μm.
  • B.
    0,54 μm.
  • C.
    0,72 μm.
  • D.
    0,64 μm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 V, điện trở trong r = 2,5 Ω, mạch ngoài gồm điện trở R₁ = 0,5 Ω mắc nối tiếp với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R có giá trị

  • A.
    2 Ω.
  • B.
    1 Ω.
  • C.
    3 Ω.
  • D.
    4 Ω.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Hai thấu kính hội tụ đồng trục với tiêu cự f₁ và f₂ đặt cách nhau một khoảng $f_1 + f_2$ như hình bên. Bộ trí này được gọi là dùng cụ mở rộng chùm tia và hay được dùng để tăng đường kính của chùm laser. Gọi $W_1$ là độ rộng của chùm tia tới thấu kính có tiêu cự $f_1$ thì độ rộng của chùm tia ló $W_2$ là


  • A.
    $\frac{f_2 + f_1}{f_2} W_1$.
  • B.
    $\frac{f_1}{f_2} W_1$.
  • C.
    $\frac{f_2 + f_1}{f_1} W_1$.
  • D.
    $\frac{f_2}{f_1} W_1$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết

II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 29. (1,5 điểm) Một học sinh làm thí nghiệm với một hộp đen. Bên trong hộp đen là linh kiện X có thể là cuộn thuần cảm $L$ hoặc tụ điện $C$, hoặc cả $L$ và $C$ mắc nối tiếp. Mắc hộp đen với một điện trở $R = 50\,\Omega$ như hình bên. Đặt điện áp xoay chiều $u_{AB} = 110\sqrt{2} \cos \omega t$ (V) vào hai đầu đoạn mạch AB, trong đó tần số góc $\omega$ có thể thay đổi được. Khi $\omega = \omega_1 = 200\pi\,\text{rad/s}$, cường độ dòng điện trong mạch $i_{AB}$ đồng pha với điện áp $u_{AB}$. Khi $\omega = \omega_2 = 100\pi\,\text{rad/s}$, $i_{AB}$ lệch pha $\frac{\pi}{4}$ so với $u_{AB}$.

a) Hộp đen chứa linh kiện gì? Giải thích. Khi $\omega = \omega_2$, $i_{AB}$ sớm pha hay trễ pha hơn so với $u_{AB}$?

Đáp án: (29)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết

b) Tính tỉ số của biên độ cường độ dòng điện $I_0$ tại $\omega_1$ và $I_0$ tại $\omega_2$.

Đáp án: (30)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết

c) Tính giá trị của $L$ hoặc $C$ hoặc cả $L$ và $C$ của linh kiện X.

Đáp án: (31)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết

Câu 30. (1,5 điểm) Để đo khối lượng của các nhà du hành vũ trụ trong điều kiện phi trọng lượng trên quỹ đạo, người ta sử dụng một thiết bị. Thiết bị này gồm một chiếc ghế có khối lượng $m$ được gắn vào đầu một lò xo có độ cứng $k$. Đầu còn lại của lò xo gắn vào giá cố định của con tàu sao cho trục của lò xo là đường thẳng. Để xác định khối lượng của nhà du hành, trước hết nhà du hành vũ trụ sẽ ngồi vào ghế và thắt dây buộc cơ thể vào ghế. Sau đó hệ ghế và nhà du hành vũ trụ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với gốc O tại vị trí cân bằng của hệ, khi đó động năng $W_đ$ của hệ ghế và nhà du hành vũ trụ phụ thuộc vào li độ $x$ được biểu diễn như hình bên.

a) Xác định biên độ và cơ năng dao động của hệ ghế và nhà du hành.

Đáp án: (32)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết

b) Biết khoảng thời gian nhỏ nhất hệ ghế và nhà du hành đi từ vị trí có li độ $-10\,\text{cm}$ đến vị trí có li độ $+10\,\text{cm}$ là $\frac{1}{3}\,\text{s}$, xác định độ cứng $k$ của lò xo và khối lượng của nhà du hành vũ trụ. Biết khối lượng của ghế là $m = 10\,\text{kg}$, lấy $\pi^2 = 10$. Vẽ đồ thị biểu diễn thế năng $W_t$ của hệ ghế và nhà du hành vũ trụ theo li độ $x$.

Đáp án: (33)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/33
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/33
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề Thi ĐGNL Vật Lý 2023 – Trường ĐHSP Hà Nội
Số câu: 33 câu
Thời gian làm bài: 60 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận