Đề Thi HSK 1 – Đề 12
Câu 1
Nhận biết
一、听 力
第一部分
第 1-5 题

Question 1.

- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết

- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết

- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết

- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết

- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
第二部分 (Part 2)
第 6-10 题

Question 6.

- A. A
- B. B
- C. C
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết

- A. A
- B. B
- C. C
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết

- A. A
- B. B
- C. C
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết

- A. A
- B. B
- C. C
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết

- A. A
- B. B
- C. C
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
第三部分 (Part 3)
第 11-15 题
例如:

Question 11.
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
- A. 星期二 (xīngqī'èr)
- B. 星期四 (xīngqīsì)
- C. 星期六 (xīngqīliù)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
第四部分
第 16-20 题
例如:
Xiàwǔ wǒ qù shāngdiàn, wǒ xiǎng mǎi yìxiē shuǐguǒ. 下午我去商店,我想买一些水果。
问:Tā xiàwǔ qù nǎli? 他下午去哪里?
A 商店 ✓ | B 医院 | C 学校
Question 16.
- A. 读书 (dú shū)
- B. 打电话 (dǎ diànhuà)
- C. 看电视 (kàn diànshì)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
- A. 他同学 (tā tóngxué)
- B. 他朋友 (tā péngyou)
- C. 他的学生 (tā de xuésheng)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
- A. 昨天 (zuótiān)
- B. 中午 (zhōngwǔ)
- C. 下午 (xiàwǔ)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
- A. 昨天 (zuótiān)
- B. 中午 (zhōngwǔ)
- C. 下午 (xiàwǔ)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
- A. 很小 (hěn xiǎo)
- B. 很漂亮 (hěn piàoliang)
- C. 太大了 (tài dà le)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
二、阅 读
第一部分
第 21-25 题
Question 21.

- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết

- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết

- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết

- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết

- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
第二部分 (Part 2)
第 26-30 题

Question 26.
Nǐ jīntiān zuò shénme cài?
你今天做什么菜?
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Duìbuqǐ, wǒ xiǎng qù shuìjiào le.
对不起,我想去睡觉了。
对不起,我想去睡觉了。
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Māma, nǐ néng kànjiàn wǒ ma?
妈妈,你能看见我吗?
妈妈,你能看见我吗?
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Xiànzài shì 13:17.
现在是 13:17。
现在是 13:17。
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Búkèqi, nǐ hǎodiǎnr le ma?
不客气,你好点儿了吗?
不客气,你好点儿了吗?
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31
Nhận biết
第三部分
第 31-35 题
例如: Nǐ hē shuǐ ma? 你喝水吗? ( F )
Question 31.
Nǐ ài chī shénme shuǐguǒ?
你爱吃什么水果?
- A. 坐出租车 (Zuò chūzūchē)。
- B. 下雨了 (Xiàyǔ le)。
- C. 桌子下面 (Zhuōzi xiàmiàn)。
- D. 没有 (Méiyǒu)。
- E. 苹果 (Píngguǒ)。
- F. 好的,谢谢!(Hǎode, xièxie!)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32
Nhận biết
Nǐmen zěnme qù yīyuàn?
你们怎么去医院?
你们怎么去医院?
- A. 坐出租车 (Zuò chūzūchē)。
- B. 下雨了 (Xiàyǔ le)。
- C. 桌子下面 (Zhuōzi xiàmiàn)。
- D. 没有 (Méiyǒu)。
- E. 苹果 (Píngguǒ)。
- F. 好的,谢谢!(Hǎode, xièxie!)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33
Nhận biết
Běijīng jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
北京今天天气怎么样?
北京今天天气怎么样?
- A. 坐出租车 (Zuò chūzūchē)。
- B. 下雨了 (Xiàyǔ le)。
- C. 桌子下面 (Zhuōzi xiàmiàn)。
- D. 没有 (Méiyǒu)。
- E. 苹果 (Píngguǒ)。
- F. 好的,谢谢!(Hǎode, xièxie!)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34
Nhận biết
Xiǎo māo zài nǎr?
小猫在哪儿?
小猫在哪儿?
- A. 坐出租车 (Zuò chūzūchē)。
- B. 下雨了 (Xiàyǔ le)。
- C. 桌子下面 (Zhuōzi xiàmiàn)。
- D. 没有 (Méiyǒu)。
- E. 苹果 (Píngguǒ)。
- F. 好的,谢谢!(Hǎode, xièxie!)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35
Nhận biết
Tā nǚ'ér gōngzuòle ma?
他女儿工作了吗?
他女儿工作了吗?
- A. 坐出租车 (Zuò chūzūchē)。
- B. 下雨了 (Xiàyǔ le)。
- C. 桌子下面 (Zhuōzi xiàmiàn)。
- D. 没有 (Méiyǒu)。
- E. 苹果 (Píngguǒ)。
- F. 好的,谢谢!(Hǎode, xièxie!)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36
Nhận biết
第四部分
第 36-40 题
A 没关系 (méiguānxi) | B 说 (shuō) | C 在 (zài) | D 名字 (míngzi) | E 不 (bù) | F 学校 (xuéxiào)
例如: Nǐ jiào shénme ( D )? 你叫什么名字?
Question 36.
Tā jīntiān zěnme ( ) gāoxìng?
她今天怎么( )高兴?
- A. 没关系 (méiguānxi)
- B. 说 (shuō) C. 在 (zài)
- C. 名字 (míngzi)
- D. 不 (bù)
- E. 学校 (xuéxiào)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37
Nhận biết
Māma, wǒ qù ( ) le, zàijiàn.
妈妈,我去( )了,再见。
妈妈,我去( )了,再见。
- A. 没关系 (méiguānxi)
- B. 说 (shuō)
- C. 在 (zài)
- D. 名字 (míngzi)
- E. 不 (bù)
- F. 学校 (xuéxiào)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38
Nhận biết
Wǒ ( ) zhèli zhùle 8 nián le.
我( )这里住了 8 年了。
我( )这里住了 8 年了。
- A. 没关系 (méiguānxi)
- B. 说 (shuō)
- C. 在 (zài)
- D. 名字 (míngzi)
- E. 不 (bù)
- F. 学校 (xuéxiào)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39
Nhận biết
女:Zhè jiā fàndiàn rén tài duō le. 这家饭店人太多了。
男:( ),wǒmen qù qiánmiàn nà jiā, nàr rén shǎo. ( ),我们去前面那家,那儿人少。
男:( ),wǒmen qù qiánmiàn nà jiā, nàr rén shǎo. ( ),我们去前面那家,那儿人少。
- A. 没关系 (méiguānxi)
- B. 说 (shuō)
- C. 在 (zài)
- D. 名字 (míngzi)
- E. 不 (bù)
- F. 学校 (xuéxiào)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40
Nhận biết
男:Lǐ xiānsheng huì ( ) Hànyǔ ma? 李先生会( )汉语吗?
女:Huì yìdiǎnr. 会一点儿。
女:Huì yìdiǎnr. 会一点儿。
- A. 没关系 (méiguānxi)
- B. 说 (shuō)
- C. 在 (zài)
- D. 名字 (míngzi)
- E. 不 (bù)
- F. 学校 (xuéxiào)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Đề Thi HSK 1 – Đề 12
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 60 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
