Đề Thi HSK 1 – Đề mới nhất 2026
Câu 1 Nhận biết
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Question 2.


  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Question 3.


  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Question 4.


  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Question 5.


  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết

第二部分

第6-10题

Question 6.


  • A.

  • B.

  • C.

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Question 7.

  • A.

  • B.

  • C.

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Question 8.

  • A.

  • B.

  • C.

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Question 9.

  • A.

  • B.

  • C.

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Question 10.

  • A.

  • B.

  • C.

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết

第三部分

第11-15题

Question 11.


  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
  • E.
    E
  • F.
    F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Question 12.

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
  • E.
    E
  • F.
    F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Question 13.

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
  • E.
    E
  • F.
    F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Question 14.

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
  • E.
    E
  • F.
    F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Question 15.

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
  • E.
    E
  • F.
    F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết

第四部分

第16-20题

Question 16.


  • A.
    chē li
    车 里
  • B.
    zhuōzi shang
    桌子 上
  • C.
    diànnǎo xiàmiàn
    电脑 下面
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Question 17.

  • A.
    6:50
  • B.
    7:20
  • C.
    8:30
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Question 18.

  • A.
    hěn hǎo
    很 好
  • B.
    xià yǔ le
    下 雨 了
  • C.
    yǒudiǎnr rè
    有点儿 热
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Question 19.

  • A.
    cài
  • B.
    mǐfàn
    米饭
  • C.
    píngguǒ
    苹果
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Question 20.

  • A.
    huí jiā
    回 家
  • B.
    dǎ diànhuà
    打 电话
  • C.
    duō zhù jǐ tiān
    多 住 几 天
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

下面是阅读部分

请在阅读考试开始后作答

二、阅读

第一部分

第21-25题

Question 21.



  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Question 22.


yǐzi
椅子

  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Question 23.




  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Question 24.


shuìjiào
睡觉

  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Question 25.


méi guānxi
没 关系

  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết

第二部分

第26-30题

Question 26.

Xiǎo māo, nǐ bú ài chī zhège ma?
小 猫 , 你 不 爱 吃 这个 吗 ?


  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
  • E.
    E
  • F.
    F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Question 27.
Duìbuqǐ, jiā li méi chá le. Hē shuǐ zěnmeyàng?
对不起 , 家 里 没 茶 了 。 喝 水 怎么样 ?

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
  • E.
    E
  • F.
    F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Question 28.
Wǒmen dōu 16 suì le.
我们 都 16 岁 了 。

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
  • E.
    E
  • F.
    F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Question 29.
Xièxie nǐ lái yīyuàn kàn wǒ.
谢谢 你 来 医院 看 我 。

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
  • E.
    E
  • F.
    F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Question 30.
Zhè shì wǒ zuótiān mǎi de diànshì.
这 是 我 昨天 买 的 电视 。

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
  • E.
    E
  • F.
    F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết

第三部分

第31-35题

Question 31.

Nǐmen zěnme qù Běijīng?
你们 怎么 去 北京 ?


  • A.
    Hěn lěng. 很 冷。
  • B.
    Zuò fēijī. 坐 飞机。
  • C.
    40 kuài. 40 块。
  • D.
    12 yuè 19 hào. 12 月 19 号。
  • E.
    Wǒ māma. 我 妈妈。
  • F.
    Hǎo de, xièxie! 好 的, 谢谢!
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Question 32.
Zhèxiē shuǐguǒ shì shéi mǎi de?
这些 水果 是 谁 买 的 ?

  • A.
    Hěn lěng. 很 冷。
  • B.
    Zuò fēijī. 坐 飞机。
  • C.
    40 kuài. 40 块。
  • D.
    12 yuè 19 hào. 12 月 19 号。
  • E.
    Wǒ māma. 我 妈妈。
  • F.
    Hǎo de, xièxie! 好 的, 谢谢!
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Question 33.
Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
今天 天气 怎么样 ?

  • A.
    Hěn lěng. 很 冷。
  • B.
    Zuò fēijī. 坐 飞机。
  • C.
    40 kuài. 40 块。
  • D.
    12 yuè 19 hào. 12 月 19 号。
  • E.
    Wǒ māma. 我 妈妈。
  • F.
    Hǎo de, xièxie! 好 的, 谢谢!
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Question 34.
Tā shénme shíhou huílái?
他 什么 时候 回来 ?

  • A.
    Hěn lěng. 很 冷。
  • B.
    Zuò fēijī. 坐 飞机。
  • C.
    40 kuài. 40 块。
  • D.
    12 yuè 19 hào. 12 月 19 号。
  • E.
    Wǒ māma. 我 妈妈。
  • F.
    Hǎo de, xièxie! 好 的, 谢谢!
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Question 35.
Nàge bēizi duōshao qián?
那个 杯子 多少 钱 ?

  • A.
    Hěn lěng. 很 冷。
  • B.
    Zuò fēijī. 坐 飞机。
  • C.
    40 kuài. 40 块。
  • D.
    12 yuè 19 hào. 12 月 19 号。
  • E.
    Wǒ māma. 我 妈妈。
  • F.
    Hǎo de, xièxie! 好 的, 谢谢!
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết

第四部分

第36-40题

A. nián 年
B. qiánmiàn 前面
C. piàoliang 漂亮
D. míngzi 名字
E. gè 个
F. dú 读

Question 36.

Bà, nǎ ( ) shì nǐ de xuéshēng?
爸, 哪 ( ) 是 你 的 学生 ?


  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
  • E.
    E
  • F.
    F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
Question 37.
Yǒu rén zài ( ) shū, nǐ tīngjiànle ma?
有 人 在 ( ) 书, 你 听见了 吗 ?

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
  • E.
    E
  • F.
    F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
Question 38.
Tā xuéxí Hànyǔ yī ( ) le, xiànzài huì xiě bù shǎo Hànzì.
他 学习 汉语 一 ( ) 了, 现在 会 写 不 少 汉字 。

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
  • E.
    E
  • F.
    F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
Question 39.
Yīfu hěn xièxie.
女:衣服 很 ( ), 谢谢 。
Bú kèqi.
男:不 客气 。

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
  • E.
    E
  • F.
    F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
Question 40.
Zhè jiā fàndiàn rén tài duō le.
男:这 家 饭店 人 太 多 了 。
Wǒmen qù nà jiā.
女:我们 去 ( ) 那 家 。

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
  • E.
    E
  • F.
    F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề Thi HSK 1 – Đề mới nhất 2026
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 60 phút
Phạm vi kiểm tra: HSK Cấp độ 1
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận