Đề Thi HSK 2 (Phần nghe) – Đề 11
Câu 1
Nhận biết
一、听 力
第一部分
第 1-10 题

Question 1.

- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết

- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết

- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết

- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết

- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết

- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết

- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết

- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết

- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết

- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
第二部分
第 11-15 题

Question 11.
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
第 16-20 题

Question 16.
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
第三部分
第 21-30 题
例如:
男:XiǎoWáng, zhèli yǒu jǐ ge bēizi, nǎge shì nǐ de? (小王,这里有几个杯子,哪个是你的?)
女:Zuǒbian nàge hóngsè de shì wǒ de. (左边那个红色的是我的。)
问:XiǎoWáng de bēizi shì shénme yánsè de? (小王的杯子是什么颜色的?)
A hóngsè (红色) ✓
B hēisè (黑色)
C báisè (白色)
Question 21.
- A. 10:00
- B. 11:00
- C. 14:00
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
- A. 医院 (yīyuàn)
- B. 教室 (jiàoshì)
- C. 火车站 (huǒchēzhàn)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
- A. 卖东西 (mài dōngxi)
- B. 踢足球 (tī zúqiú)
- C. 打篮球 (dǎ lánqiú)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
- A. 跳舞 (tiàowǔ)
- B. 唱歌 (chànggē)
- C. 起床 (qǐchuáng)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
- A. 很不错 (hěn búcuò)
- B. 不好吃 (bù hǎochī)
- C. 颜色不好 (yánsè bù hǎo)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
- A. 水 (shuǐ)
- B. 苹果 (píngguǒ)
- C. 报纸 (bàozhǐ)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
- A. 爸爸 (bàba)
- B. 朋友 (péngyou)
- C. 学生 (xuésheng)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
- A. 生病了 (shēngbìng le)
- B. 要学习 (yào xuéxí)
- C. 家里有事 (jiā li yǒu shì)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
- A. 明天 (míngtiān)
- B. 下星期 (xià xīngqī)
- C. 下个月 (xià ge yuè)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
- A. 走路 (zǒulù)
- B. 开车 (kāi chē)
- C. 坐出租车 (zuò chūzūchē)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31
Nhận biết
第四部分
第 31-35 题
例如:
女:Qǐng zài zhèr xiě nín de míngzi. (请在这儿写您的名字。)
男:Shì zhèr ma? (是这儿吗?)
女:Bú shì, shì zhèr. (不是,是这儿。)
男:Hǎo, xièxie. (好,谢谢。)
问:Nánde yào xiě shénme? (男的要写什么?)
A míngzi (名字) ✓ B shíjiān (时间) C fángjiān hào (房间号)
Question 31.
- A. 多运动 (duō yùndòng)
- B. 早睡觉 (zǎo shuìjiào)
- C. 慢点儿走 (màn diǎnr zǒu)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32
Nhận biết
- A. 阴天 (yīntiān)
- B. 下雨 (xiàyǔ)
- C. 下雪 (xiàxuě)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33
Nhận biết
- A. 7 岁 (suì)
- B. 一年前 (yì nián qián)
- C. 上大学时 (shàng dàxué shí)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34
Nhận biết
- A. 米饭太少 (mǐfàn tài shǎo)
- B. 今天不忙 (jīntiān bù máng)
- C. 想吃羊肉 (xiǎng chī yángròu)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35
Nhận biết
- A. 弟弟 (dìdi)
- B. 女儿 (nǚ'ér)
- C. 儿子 (érzi)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Đề Thi HSK 2 (Phần nghe) – Đề 11
Số câu: 35 câu
Thời gian làm bài: 60 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
