Đề Thi HSK 3 (Phần nghe) – Đề mới nhất 2026
Câu 1
Nhận biết
一、听 力
第一部分
第 1-5 题

1.
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
第 6-10 题

6.
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
第二部分
第 11-20 题
例如:为了让自己更健康,他每天都花一个小时去锻炼身体。
★ 他希望自己很健康。(√)
今天我想早点儿回家。看了看手表,才五点。过了一会儿再看表,还是五点,我这才发现我的手表不走了。
★ 那块手表不是他的。(×)
11. ★ 哥哥爱看新闻。
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
★ 他下个月想去旅游。
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
★ 小李打算周末去唱歌。
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
★ 他一般坐地铁上班。
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
★ 奶奶没见过那家店。
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
★ 他认为不需要买相机。
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
★ 他们要去医院。
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
★ 作业里有错字。
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
★ 那个行李箱可以带上飞机。
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
★ 叔叔才学会开车不久。
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
第三部分
第 21-30 题
例如:
男:小王,帮我开一下门,好吗?谢谢!
女:没问题。您去超市了?买了这么多东西。
问:男的想让小王做什么?
A. 开门(√)
B. 拿东西
C. 去超市买东西
21.
- A. 一年级
- B. 二年级
- C. 三年级
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
- A. 洗澡
- B. 踢足球
- C. 开空调
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
- A. 更有名
- B. 变年轻
- C. 再瘦些
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
- A. 少上网
- B. 说中文
- C. 早睡早起
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
- A. 书店
- B. 手表店
- C. 图书馆
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
- A. 非常高
- B. 有 150 层
- C. 是家宾馆
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
- A. 今天结婚
- B. 不回家吃饭
- C. 工作没完成
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
- A. 吃面条儿
- B. 需要帮忙
- C. 男的看错了
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
- A. 跳舞
- B. 下山
- C. 游泳
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
- A. 同事
- B. 老师
- C. 邻居
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31
Nhận biết
第四部分
第 31-40 题
例如:
女:晚饭做好了,准备吃饭了。
男:等一会儿,比赛还有三分钟就结束了。
女:快点儿吧,我们一起吃。
男:你先吃,我马上就看完了。
问:男的在做什么?
A. 洗澡
B. 吃饭
C. 看电视(√)
31.
- A. 机场
- B. 办公室
- C. 火车站
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32
Nhận biết
- A. 筷子
- B. 绿茶
- C. 节日礼物
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33
Nhận biết
- A. 担心不习惯
- B. 丈夫不同意
- C. 不放心孩子
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34
Nhận biết
- A. 他很满意
- B. 事情没解决
- C. 校长不高兴
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35
Nhận biết
- A. 爱笑
- B. 身体不错
- C. 鼻子不舒服
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36
Nhận biết
- A. 不能刷卡
- B. 牛奶不新鲜
- C. 还差五分钱
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37
Nhận biết
- A. 女儿
- B. 妻子
- C. 爷爷
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38
Nhận biết
- A. 送伞
- B. 洗手
- C. 打扫教室
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39
Nhận biết
- A. 还不饿
- B. 在等人
- C. 想休息会儿
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40
Nhận biết
40.
- A. 太旧了
- B. 不太干净
- C. 颜色好看
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Đề Thi HSK 3 (Phần nghe) – Đề mới nhất 2026
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 90 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
