Đề Thi HSK 4 (Phần nghe) – Đề 7
Câu 1
Nhận biết
一、听 力
第一部分
第 1-10 题:判断对错。
例如:
我想去办个信用卡,今天下午你有时间吗?陪我去一趟银行?
★ 他打算下午去银行。 ( ✓ )
现在我很少看电视,其中一个原因是,广告太多了,不管什么时间,也不管什么节目,只要你打开电视,总能看到那么多的广告,浪费我的时间。
★ 他喜欢看电视广告。 ( × )
Question 1.
★ 他反对把任务交给小高。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
2.★ 地图上蓝色表示海洋。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
3.★ 他对那条裙子很满意。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
4.★ 他最近胖了。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
5.★ 那家店免费为顾客送家具。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
6.★ 他租到了合适的房子。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
7.★ 环保要从身边小事做起。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
8.★ 复印机坏了。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
9.★ 小夏把误会解释清楚了。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
10.★ 吃甜的东西能让心情变好。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
第二部分
第 11-25 题:请选出正确答案。
例如:
女:该加油了,去机场的路上有加油站吗?
男:有,你放心吧。
问:男的主要是什么意思?
A 去机场 | B 快到了 | C 油是满的 | D 有加油站 ✓
Question 11.
- A. 导游
- B. 警察
- C. 演员
- D. 理发师
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
- A. 他们在客厅
- B. 女的在借钱
- C. 男的没带钱
- D. 男的想刷卡
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
- A. 推迟了
- B. 结束了
- C. 地点变了
- D. 月底举行
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
- A. 照相
- B. 推车
- C. 关窗户
- D. 填表格
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
- A. 发烧了
- B. 感冒了
- C. 一直咳嗽
- D. 陪同事看病
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
- A. 银行
- B. 邮局
- C. 火车上
- D. 公共汽车站
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
- A. 哥哥
- B. 妈妈
- C. 房东
- D. 校长
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
- A. 多练习
- B. 放慢速度
- C. 改学京剧
- D. 降低标准
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
- A. 破了
- B. 很旧
- C. 是空的
- D. 里面有盘子
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
- A. 商店
- B. 植物园
- C. 烤鸭店
- D. 咖啡馆儿
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
- A. 哭了
- B. 没睡醒
- C. 没带钥匙
- D. 敲错门了
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
- A. 很冷
- B. 很暖和
- C. 特别热
- D. 刮大风
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
- A. 很吃惊
- B. 很得意
- C. 认识作者
- D. 喜欢做生意
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
- A. 年龄
- B. 职业
- C. 寄信人地址
- D. 付款人性别
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
- A. 想请假
- B. 总出错
- C. 没写作业
- D. 弄坏了相机
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
第三部分
第 26-45 题:请选出正确答案。
例如:
男:把这个材料复印 5 份,一会儿拿到会议室发给大家。
女:好的。会议是下午三点吗?
男:改了。三点半,推迟了半个小时。
女:好,602 会议室没变吧?
男:对,没变。
问:会议几点开始?
A 两点 | B 3 点 | C 15:30 ✓ | D 18:00
Question 26.
- A. 逛街
- B. 爬山
- C. 排队
- D. 洗水果
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
- A. 迷路了
- B. 丢了护照
- C. 没换登机牌
- D. 打不开行李箱
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
- A. 买果汁
- B. 擦桌子
- C. 打扫厨房
- D. 陪她跑步
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
- A. 个子很高
- B. 是位教授
- C. 博士毕业了
- D. 刚留学回来
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
- A. 在看演出
- B. 没买到车票
- C. 在收拾房间
- D. 春节要回老家
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31
Nhận biết
- A. 邻居
- B. 戴医生
- C. 新来的护士
- D. 餐厅服务员
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32
Nhận biết
- A. 机场
- B. 大使馆
- C. 图书馆
- D. 森林公园
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33
Nhận biết
- A. 选沙发
- B. 打网球
- C. 学功夫
- D. 办签证
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34
Nhận biết
- A. 很酸
- B. 很辣
- C. 肉太少
- D. 有点儿咸
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35
Nhận biết
- A. 结婚了
- B. 放暑假了
- C. 刚会说话
- D. 爱玩儿游戏
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36
Nhận biết
- A. 很不错
- B. 很浪漫
- C. 不顺利
- D. 不正式
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37
Nhận biết
- A. 讲笑话
- B. 讲故事
- C. 弹钢琴
- D. 看杂志
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38
Nhận biết
- A. 观众少
- B. 不会唱歌
- C. 节目不精彩
- D. 没人请她跳舞
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39
Nhận biết
- A. 抽烟
- B. 回家
- C. 找座位
- D. 去卫生间
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40
Nhận biết
- A. 鼻子长
- B. 数量少
- C. 很勇敢
- D. 爱吃葡萄
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41
Nhận biết
- A. 为积累经验
- B. 为熟悉环境
- C. 为表示友好
- D. 为增加收入
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42
Nhận biết
- A. 伤心
- B. 羡慕
- C. 感动
- D. 普遍不理解
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43
Nhận biết
- A. 后悔了
- B. 脾气很大
- C. 当了作家
- D. 很感谢父母
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44
Nhận biết
- A. 懒人
- B. 笨人
- C. 害羞的
- D. 骄傲的
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45
Nhận biết
- A. 工作要积极
- B. 要学会原谅
- C. 要互相理解
- D. 做人要诚实
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Đề Thi HSK 4 (Phần nghe) – Đề 7
Số câu: 45 câu
Thời gian làm bài: 60 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
