Đề Thi HSK 5 (Phần nghe) – Đề 6
Câu 1
Nhận biết
一、听 力
第一部分
第 1-20 题:请选出正确答案。
Question 1.
- A. 太忙
- B. 要出差
- C. 不感兴趣
- D. 准备不充分
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
2.
- A. 周末加班
- B. 同意去钓鱼
- C. 对海鲜过敏
- D. 不想去郊外
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
3.
- A. 字数多
- B. 结构太乱
- C. 再检查一下
- D. 有语法问题
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
4.
- A. 是演员
- B. 学过跳舞
- C. 第一次表演
- D. 要教男的跳舞
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
5.
- A. 受伤了
- B. 晕倒了
- C. 腿流血了
- D. 刚做完手术
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
6.
- A. 联系同学
- B. 做通讯录
- C. 换手机号
- D. 改聚会地点
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
7.
- A. 简单易行
- B. 帮助不大
- C. 很有价值
- D. 理论性太强
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
8.
- A. 角度偏
- B. 缺乏新意
- C. 研究范围大
- D. 没有研究意义
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
9.
- A. 太薄了
- B. 颜色艳
- C. 质量差
- D. 样子一般
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
10.
- A. 迷路了
- B. 认错人了
- C. 碰到了邻居
- D. 没见过那个女孩儿
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
11.
- A. 卧室
- B. 客厅
- C. 阳台
- D. 书房
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
12.
- A. 刚吃过
- B. 餐厅太远
- C. 胃不舒服
- D. 不爱吃辣椒
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
13.
- A. 表示歉意
- B. 通知她去上班
- C. 让她来取简历
- D. 告诉她考试成绩
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
14.
- A. 想考研
- B. 想买书
- C. 复习完了
- D. 做事没目标
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
15.
- A. 没字幕
- B. 没中文配音
- C. 画面不清楚
- D. 字幕和声音不一致
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
16.
- A. 收费不合理
- B. 不打算安装了
- C. 男的弄错时间了
- D. 男的服务态度不好
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
17.
- A. 朋友推荐的
- B. 报社要求的
- C. 书的销量好
- D. 为采访做准备
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
18.
- A. 广告宣传
- B. 注册手续
- C. 营业执照
- D. 招聘方案
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
19.
- A. 要下雪
- B. 资金不够
- C. 路面结冰了
- D. 参与的人少
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
20.
- A. 别灰心
- B. 要加强锻炼
- C. 女的进决赛了
- D. 女的状态很好
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
第二部分
第 21-45 题:请选出正确答案。
Question 21.
- A. 减肥
- B. 退课
- C. 学网球
- D. 换教练
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
22.
- A. 钟歪了
- B. 表停了
- C. 椅子脏了
- D. 柜子坏了
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
23.
- A. 订机票
- B. 翻译资料
- C. 做会议记录
- D. 去机场接人
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
24.
- A. 没年假
- B. 没去过云南
- C. 没朋友做伴
- D. 不能一起去
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
25.
- A. 还没批
- B. 利润很高
- C. 需要贷款
- D. 被否定了
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
26.
- A. 皮鞋小了
- B. 裤子太大
- C. 裤子太短
- D. 裙子太肥
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
27.
- A. 降雨量
- B. 电视节目
- C. 彩虹形状
- D. 彩虹颜色
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
28.
- A. 找人代收
- B. 来前台取
- C. 现在来取
- D. 取消订单
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
29.
- A. 房子面积小
- B. 他们想租房
- C. 他们签合同了
- D. 那儿购物方便
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
30.
- A. 照片
- B. 杂志
- C. 日记
- D. 明信片
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31
Nhận biết
31.
- A. 有亲戚来
- B. 财主过生日
- C. 财主请人吃饭
- D. 邻居租他家房子请客
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32
Nhận biết
32.
- A. 小气
- B. 大方
- C. 狡猾
- D. 热心
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33
Nhận biết
33.
- A. 针
- B. 刀
- C. 筷子
- D. 玩具
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34
Nhận biết
34.
- A. 乐于助人
- B. 懂得照顾人
- C. 从小勤奋好学
- D. 刚开始读书没耐心
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35
Nhận biết
35.
- A. 要尊敬老人
- B. 实践出真知
- C. 要有怀疑精神
- D. 坚持不懈才能成功
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36
Nhận biết
36.
- A. 画儿不见了
- B. 画家要价高
- C. 画家说谎了
- D. 画家画得很快
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37
Nhận biết
37.
- A. 很多动物
- B. 一只孔雀
- C. 别人订的画儿
- D. 一堆画着孔雀的废纸
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38
Nhận biết
38.
- A. 把画儿撕了
- B. 准备了一年
- C. 没卖那幅画儿
- D. 不想跟富翁做生意
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39
Nhận biết
39.
- A. 爱吃鱼
- B. 不见客
- C. 不想做官
- D. 不收别人送的鱼
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40
Nhận biết
40.
- A. 答谢他
- B. 求他办事
- C. 知道他养鱼
- D. 他做的鱼味道好
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41
Nhận biết
41.
- A. 眼见为实
- B. 做人要谦虚
- C. 要相信别人
- D. 不要占小便宜
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42
Nhận biết
42.
- A. 制定计划
- B. 特意提醒自己
- C. 找人一起运动
- D. 加大锻炼强度
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43
Nhận biết
43.
- A. 第 21 天最关键
- B. 坏习惯很难改掉
- C. 越熟悉的越容易忘记
- D. 养成新习惯至少要 21 天
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44
Nhận biết
44.
- A. 把鞋扔进果园
- B. 脱了衣服爬进去
- C. 找到最矮的围墙
- D. 借助旁边的大树
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45
Nhận biết
45.
- A. 要独立
- B. 要客观评价自己
- C. 切断后路才能激发潜力
- D. 成长过程中免不了做错事
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Đề Thi HSK 5 (Phần nghe) – Đề 6
Số câu: 45 câu
Thời gian làm bài: 60 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
