Đề Thi HSK 5 (Phần nghe) – Đề 8
Câu 1 Nhận biết

一、听 力

第一部分

第 1-20 题:请选出正确答案。

Question 1.


  • A.
    家里
  • B.
    幼儿园
  • C.
    玩具店
  • D.
    隔壁邻居家
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết

  • A.
    提前挂号
  • B.
    带身份证
  • C.
    查考试成绩
  • D.
    抓紧时间报名
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết

  • A.
    看开幕式
  • B.
    在整理资料
  • C.
    看网球比赛
  • D.
    为采访做准备
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết

  • A.
    开张发票
  • B.
    重新印刷
  • C.
    退还押金
  • D.
    换批打印机
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết

  • A.
    上当了
  • B.
    没钓到鱼
  • C.
    受到称赞了
  • D.
    想歇一会儿
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết

  • A.
    打雷了
  • B.
    台阶滑
  • C.
    路上结冰了
  • D.
    楼梯太旧了
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết

  • A.
    总裁
  • B.
    专家
  • C.
    投资方
  • D.
    部门经理
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết

  • A.
    中病毒了
  • B.
    无法读光盘
  • C.
    程序不能升级
  • D.
    连接不上网络
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết

  • A.
    晒被子
  • B.
    洗床单
  • C.
    收拾屋子
  • D.
    洗牛仔裤
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết

  • A.
    收到邮件了
  • B.
    询问了营业厅
  • C.
    收到充值短信了
  • D.
    女的打电话告诉他的
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết

  • A.
    现在卖童装
  • B.
    生意失败了
  • C.
    是服装设计师
  • D.
    去邮局取包裹了
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết

  • A.
    伤口痒
  • B.
    病情严重了
  • C.
    正在动手术
  • D.
    伤口碰到水了
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết

  • A.
    充电器坏了
  • B.
    宿舍停电了
  • C.
    鼠标没电了
  • D.
    新买的电池丢了
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết

  • A.
    字数不够
  • B.
    要大改提纲
  • C.
    基本没问题
  • D.
    刚确定题目
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết

  • A.
    公司效益
  • B.
    公司财产
  • C.
    企业发展速度
  • D.
    注册公司所需资金
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết

  • A.
    耳环
  • B.
    项链
  • C.
    扇子
  • D.
    围巾
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết

  • A.
    机场
  • B.
    车库
  • C.
    火车上
  • D.
    俱乐部
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết

  • A.
    太酸了
  • B.
    太咸了
  • C.
    辣椒放少了
  • D.
    土豆炒太久了
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết

  • A.
    犹豫不决
  • B.
    比较负责
  • C.
    非常干脆
  • D.
    不能坚持到底
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết

  • A.
    获奖了
  • B.
    销量不错
  • C.
    下个月出版
  • D.
    不接受预订
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

第二部分

第 21-45 题:请选出正确答案。

Question 21.


  • A.
    过期了
  • B.
    节假日不能用
  • C.
    过了 8 月才能用
  • D.
    没达到消费标准
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết

  • A.
    文学
  • B.
    化学
  • C.
    建筑工程
  • D.
    国际贸易
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết

  • A.
    今天
  • B.
    9 号下午
  • C.
    10 号上午
  • D.
    本月下旬
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết

  • A.
    少吃零食
  • B.
    怕有危险
  • C.
    鼓励儿子健身
  • D.
    支持儿子参加夏令营
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

  • A.
    非常大
  • B.
    很豪华
  • C.
    特别拥挤
  • D.
    展览不多
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết

  • A.
    月底轻松
  • B.
    偶尔要加班
  • C.
    对业务不熟
  • D.
    觉得比较辛苦
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết

  • A.
    面试
  • B.
    辩论
  • C.
    贷款
  • D.
    签合同
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết

  • A.
    为人诚恳
  • B.
    摄影技术好
  • C.
    工作效率高
  • D.
    适合做演员
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết

  • A.
    晚宴取消了
  • B.
    周日召开会议
  • C.
    订的包间小了
  • D.
    有 20 人出席会议
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết

  • A.
    房子装修
  • B.
    居住面积
  • C.
    交通状况
  • D.
    郊区房价
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết

  • A.
    地震了
  • B.
    天气恶劣
  • C.
    前方堵车
  • D.
    铁路临时维修
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết

  • A.
    检查车票
  • B.
    调整座位
  • C.
    发放免费食品
  • D.
    停车检修一小时
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết

  • A.
    胃口不好
  • B.
    和师父吵架了
  • C.
    打扫落叶很费事
  • D.
    师父催他快点儿干完
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết

  • A.
    把树砍了
  • B.
    使劲儿摇树
  • C.
    找师父商量
  • D.
    找人轮流打扫
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết

  • A.
    要乐观
  • B.
    要活在当下
  • C.
    对人要坦率
  • D.
    做事要灵活
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết

  • A.
  • B.
  • C.
    春天
  • D.
    冬天
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết

  • A.
    很模糊
  • B.
    很幽默
  • C.
    缺乏逻辑
  • D.
    充满想象力
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết

  • A.
    教育需要实践
  • B.
    教育要不断改革
  • C.
    教育影响个人命运
  • D.
    教育的核心是培养思考能力
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết

  • A.
    工作伙伴
  • B.
    有个性的同学
  • C.
    最尊敬的老师
  • D.
    最密切的朋友
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết

  • A.
    爱交际的
  • B.
    诚实开朗的
  • C.
    与自己相似的
  • D.
    和自己性格互补的
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41 Nhận biết

  • A.
    年轻人记忆力好
  • B.
    第一印象很关键
  • C.
    要信任工作伙伴
  • D.
    朋友的肯定能带来安全感
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42 Nhận biết

  • A.
    待遇差
  • B.
    失业了
  • C.
    干得多得到的少
  • D.
    组长总是批评他
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43 Nhận biết

  • A.
    要把握机会
  • B.
    要善于总结经验
  • C.
    努力比抱怨更重要
  • D.
    表扬比批评更有效
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44 Nhận biết

  • A.
    年纪小的
  • B.
    形象好的
  • C.
    社会地位高的
  • D.
    不为衣食发愁的
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45 Nhận biết

  • A.
    让人变成熟
  • B.
    让人更勤奋
  • C.
    获得他人尊重
  • D.
    精神得到满足
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/45
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/45
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
  • 41
  • 42
  • 43
  • 44
  • 45
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề Thi HSK 5 (Phần nghe) – Đề 8
Số câu: 45 câu
Thời gian làm bài: 60 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận