Đề Thi HSK 5 (Phần nghe) – Đề mới nhất 2026
Câu 1 Nhận biết

一、听 力

第一部分

第 1-20 题:请选出正确答案。

Question 1.


  • A.
    很乐观
  • B.
    比较坦率
  • C.
    待人热情
  • D.
    做事效率高
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Question 2.

  • A.
    为了省电
  • B.
    要举办讲座
  • C.
    内部在维修
  • D.
    参观人数过少
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Question 3.

  • A.
    卖掉
  • B.
    寄回家
  • C.
    捐出去
  • D.
    送给老乡
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Question 4.

  • A.
    换新设备
  • B.
    增加办公人员
  • C.
    提高教师待遇
  • D.
    加强校内外交流
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Question 5.

  • A.
    摔疼了
  • B.
    不用人扶
  • C.
    感谢男的
  • D.
    台阶太高
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Question 6.

  • A.
    有其他工作
  • B.
    身体不舒服
  • C.
    在外地出差
  • D.
    记错了地址
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Question 7.

  • A.
    补票
  • B.
    借外套
  • C.
    询问途经线路
  • D.
    调高空调温度
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Question 8.

  • A.
    加薪了
  • B.
    方案通过了
  • C.
    可以休假了
  • D.
    被老板表扬了
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Question 9.

  • A.
    规模小
  • B.
    经常打折
  • C.
    营业时间短
  • D.
    点心种类全
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Question 10.

  • A.
    理财
  • B.
    贷款
  • C.
    信用卡
  • D.
    货币兑换
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Question 11.

  • A.
    头晕
  • B.
    没找着地方
  • C.
    在商场迷路了
  • D.
    记错了门牌号
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Question 12.

  • A.
    不结实
  • B.
    占地方
  • C.
    有气味
  • D.
    容易脏
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Question 13.

  • A.
    设置密码
  • B.
    删除游戏
  • C.
    重装系统
  • D.
    给电脑杀毒
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Question 14.

  • A.
    有些甜
  • B.
    特别辣
  • C.
    十分地道
  • D.
    太清淡了
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Question 15.

  • A.
    喜欢收集名片
  • B.
    专门拍摄纪录片
  • C.
    培养了很多新人
  • D.
    不在乎演员的名气
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Question 16.

  • A.
    数据线断了
  • B.
    昨晚停电了
  • C.
    电池型号不对
  • D.
    手机现在没电
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Question 17.

  • A.
    邮局
  • B.
    车库
  • C.
    体育馆
  • D.
    实验室
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Question 18.

  • A.
    马马虎虎
  • B.
    很有个性
  • C.
    色彩单调
  • D.
    非常古典
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Question 19.

  • A.
    开窗
  • B.
    锁门
  • C.
    拉上帘子
  • D.
    整理书架
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Question 20.

  • A.
    很谦虚
  • B.
    岁数大
  • C.
    是化学专家
  • D.
    研究过物理
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

第二部分

第 21-45 题:请选出正确答案。

Question 21.


  • A.
    广告要重拍
  • B.
    合同需要续签
  • C.
    女的去谈新项目
  • D.
    他们结伴去杭州
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Question 22.

  • A.
    校友
  • B.
    亲戚
  • C.
    竞争对手
  • D.
    医生和病人
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Question 23.

  • A.
    姥姥
  • B.
    舅舅
  • C.
    爷爷
  • D.
    姑姑
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Question 24.

  • A.
    一万
  • B.
    两万
  • C.
    12万
  • D.
    20万
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Question 25.

  • A.
    东西还未付款
  • B.
    男的丢了钱包
  • C.
    超市不能开发票
  • D.
    收银台不让放东西
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Question 26.

  • A.
    散步
  • B.
    打太极拳
  • C.
    跳交谊舞
  • D.
    观看演出
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Question 27.

  • A.
    内容详细
  • B.
    有些片面
  • C.
    缺乏新意
  • D.
    重点突出
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Question 28.

  • A.
    证件照
  • B.
    艺术照
  • C.
    生活照
  • D.
    毕业合影
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Question 29.

  • A.
    思念家乡
  • B.
    好友结婚
  • C.
    签证到期了
  • D.
    妻子怀孕了
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Question 30.

  • A.
    法院
  • B.
    电视台
  • C.
    杂志社
  • D.
    政府部门
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Question 31.

  • A.
    判断力
  • B.
    血流速度
  • C.
    消化功能
  • D.
    睡眠质量
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Question 32.

  • A.
    遇事要冷静
  • B.
    目标要明确
  • C.
    困难是短暂的
  • D.
    考虑事情要全面
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Question 33.

  • A.
    招待客人
  • B.
    与长辈聊天儿
  • C.
    大声朗读那首诗
  • D.
    擦掉墙上的字重写
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Question 34.

  • A.
    从此不再喝醉
  • B.
    墙上的字写得不好
  • C.
    应该把字写在纸上
  • D.
    王献之的进步很大
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Question 35.

  • A.
    王献之知错能改
  • B.
    父亲当面批评了王献之
  • C.
    王献之没有坚持学书法
  • D.
    王献之的诗比父亲的好
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
Question 36.

  • A.
    要爱护家具
  • B.
    要预付押金
  • C.
    不能带小孩儿
  • D.
    有稳定的收入
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
Question 37.

  • A.
    无所谓
  • B.
    很无奈
  • C.
    相当生气
  • D.
    相互抱怨
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
Question 38.

  • A.
    敲错了门
  • B.
    声音响亮
  • C.
    说服了房东
  • D.
    受到了责备
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
Question 39.

  • A.
    量少
  • B.
    是核心产品
  • C.
    一般是免费的
  • D.
    最受顾客喜爱
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
Question 40.

  • A.
    避免浪费
  • B.
    运输成本高
  • C.
    自来水涨价了
  • D.
    怕影响酒的销量
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41 Nhận biết
Question 41.

  • A.
    酒的利润较高
  • B.
    酒吧允许自带酒水
  • C.
    酒吧有最低消费限制
  • D.
    酒吧一般位于城市中心
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42 Nhận biết
Question 42.

  • A.
    饮食不健康
  • B.
    事情过了太久
  • C.
    语言表达逻辑性差
  • D.
    大脑暂时压制了记忆
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43 Nhận biết
Question 43.

  • A.
    他人提示
  • B.
    转换话题
  • C.
    加强记忆训练
  • D.
    再现事情发生的情景
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44 Nhận biết
Question 44.

  • A.
    路面宽
  • B.
    还在建设中
  • C.
    是高速公路
  • D.
    目前很拥堵
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45 Nhận biết
Question 45.

  • A.
    绕远路
  • B.
    步行过去
  • C.
    晚点儿再出发
  • D.
    改乘其他交通工具
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/45
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/45
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
  • 41
  • 42
  • 43
  • 44
  • 45
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề Thi HSK 5 (Phần nghe) – Đề mới nhất 2026
Số câu: 45 câu
Thời gian làm bài: 125 phút
Phạm vi kiểm tra: Chứng chỉ Hán ngữ HSK cấp 5
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận