Đề Thi HSK 6 (Phần nghe) – Đề 7
Câu 1 Nhận biết

一、听 力 (Tīnglì)

第一部分 (Dì-yī bùfen)

第 1-15 题:请选出与所听内容一致的一项。

1.


  • A.
    亭子多有围墙
  • B.
    亭子顶部形状单一
  • C.
    古代亭子建在室内
  • D.
    五里亭有计算路程的作用
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết

  • A.
    供求影响价格
  • B.
    不能浪费粮食
  • C.
    付出越多收获越大
  • D.
    价值不能用金钱衡量
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết

  • A.
    眼光要长远
  • B.
    不能急于求成
  • C.
    做事要精益求精
  • D.
    人的潜力是无限的
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết

  • A.
    五指山常年积雪
  • B.
    五指山气候凉爽
  • C.
    五指山植物品种多
  • D.
    五指山有五座山峰
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết

  • A.
    农夫考虑周到
  • B.
    农夫怕承担风险
  • C.
    农夫完全不懂耕种
  • D.
    农夫今年庄稼收成不错
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết

  • A.
    弟子挨批评了
  • B.
    齐白石谦虚好学
  • C.
    齐白石原谅了弟子
  • D.
    弟子在临摹老师的画
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết

  • A.
    不要随意责骂孩子
  • B.
    孩子犯错是不可避免的
  • C.
    父母要树立自己的威信
  • D.
    从孩子身上能发现父母的问题
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết

  • A.
    花钱不属于理财
  • B.
    投资越分散越好
  • C.
    理财本质上是发财
  • D.
    理财能保持财务平稳
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết

  • A.
    要学会减压
  • B.
    知足者常乐
  • C.
    做事不要太冲动
  • D.
    做事要集中注意力
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết

  • A.
    动物的嗅觉很灵敏
  • B.
    夏季天气变化多端
  • C.
    有些动物能预报天气
  • D.
    地震前很多动物行为反常
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết

  • A.
    写大字的人乐观
  • B.
    笔迹能反映人的性格
  • C.
    练字能培养人的气质
  • D.
    写字漂亮的人机会更多
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết

  • A.
    多吃盐能提高免疫力
  • B.
    喝水时最好加点儿盐
  • C.
    多吃盐能帮身体排毒
  • D.
    吃盐过多会伤害皮肤
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết

  • A.
    微型小说短小精悍
  • B.
    微型小说携带方便
  • C.
    微型小说强调语言美
  • D.
    微型小说不重视心理描写
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết

  • A.
    有得必有失
  • B.
    立志要趁早
  • C.
    莲花花期较短
  • D.
    莲花象征纯洁
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết

  • A.
    变换睡姿对身体好
  • B.
    平躺是最好的睡姿
  • C.
    人们的睡姿是固定的
  • D.
    失眠会导致神经衰弱
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết

第二部分 (Dì-èr bùfen)

第 16-30 题:请选出正确答案。

16.


  • A.
    时代风貌
  • B.
    东西文化的碰撞
  • C.
    简约时尚的理念
  • D.
    中华民族的服装魅力
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết

  • A.
    民族精神
  • B.
    传统工艺
  • C.
    现代审美情趣
  • D.
    经典服装样式
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết

  • A.
    确定主题
  • B.
    收集市场信息
  • C.
    提出创意方案
  • D.
    实地考察调研
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết

  • A.
    生活
  • B.
    创新
  • C.
    阅读
  • D.
    与人交流
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết

  • A.
    喜爱旅游
  • B.
    是服装设计师
  • C.
    故乡是西双版纳
  • D.
    致力于创作民族题材的小说
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

  • A.
    对白很多
  • B.
    题材不新颖
  • C.
    反映社会关系
  • D.
    主角是少年和老虎
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết

  • A.
    收益更高
  • B.
    制片人要求
  • C.
    迎合市场需求
  • D.
    寻求突破和挑战
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết

  • A.
    阻碍人进步
  • B.
    让人保持警惕
  • C.
    使人丧失理智
  • D.
    提高责任意识
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết

  • A.
    诚实守信
  • B.
    积极勇敢
  • C.
    聪明和坚强
  • D.
    善良和机智
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

  • A.
    喜欢养宠物
  • B.
    事业刚起步
  • C.
    希望能留住纯真
  • D.
    曾梦想成为演员
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết

  • A.
    体能下降
  • B.
    追求简单
  • C.
    为自己骄傲
  • D.
    有很大的上升空间
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết

  • A.
    激励
  • B.
    安慰
  • C.
    指导
  • D.
    引以为戒
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết

  • A.
    不宜经常参加
  • B.
    并非奋斗的终点
  • C.
    跟其他比赛一样
  • D.
    是年轻人的天下
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết

  • A.
    家人的关爱
  • B.
    一种成就感
  • C.
    努力后的回报
  • D.
    成功时的喜悦
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết

  • A.
    已经退役了
  • B.
    是网球新人
  • C.
    不止一次参加奥运会
  • D.
    不让父母去伦敦看他比赛
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết

第三部分 (Dì-sān bùfen)

第 31-50 题:请选出正确答案。

31.


  • A.
    指责皇上
  • B.
    卖弄学问
  • C.
    批判君臣礼节
  • D.
    在皇上面前争吵
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết

  • A.
    惩罚大臣
  • B.
    怒斥侍卫
  • C.
    下禁酒令
  • D.
    不做计较
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết

  • A.
    要宽容待人
  • B.
    要善于倾听
  • C.
    要注重公平
  • D.
    要发现员工的长处
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết

  • A.
    学生增多
  • B.
    老年人为主
  • C.
    婴幼儿减少
  • D.
    外国游客剧增
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết

  • A.
    5 岁以下
  • B.
    5-12 岁
  • C.
    13-18 岁
  • D.
    18 岁以上
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết

  • A.
    晚走早到
  • B.
    先离开机场
  • C.
    提供健康证明
  • D.
    提前托运行李
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết

  • A.
    需购票时申请
  • B.
    人数没有限制
  • C.
    可登机时补办
  • D.
    各航空公司规定相同
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết

  • A.
    摇滚乐
  • B.
    节奏快的
  • C.
    轻松舒缓的
  • D.
    旋律简单的
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết

  • A.
    噪音抑制花卉生长
  • B.
    植物的生命力顽强
  • C.
    植物生长离不开音乐
  • D.
    花卉不适合种在温室
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết

  • A.
    音乐比化肥重要
  • B.
    音乐能帮人减肥
  • C.
    音乐能延长植物寿命
  • D.
    音乐能加快植物代谢
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41 Nhận biết

  • A.
    逆向推
  • B.
    平均用力
  • C.
    用力反复推
  • D.
    连续推 10 圈
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42 Nhận biết

  • A.
    浮力增加
  • B.
    突然失控
  • C.
    人们开始用劲儿
  • D.
    重力和冲力变为推动力
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43 Nhận biết

  • A.
    要自信
  • B.
    目标要明确
  • C.
    做事要有始有终
  • D.
    凡事开始时需更努力
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44 Nhận biết

  • A.
    一人离开
  • B.
    分工救人
  • C.
    假装没看见
  • D.
    向警察求助
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45 Nhận biết

  • A.
    结果被质疑
  • B.
    对象是病人
  • C.
    在电梯里进行
  • D.
    最多 4 人参加
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 46 Nhận biết

  • A.
    不懂医术
  • B.
    缺乏耐心
  • C.
    从众和依赖心理
  • D.
    对未知事物的恐惧
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 47 Nhận biết

  • A.
    要懂得感恩
  • B.
    要合理安排时间
  • C.
    不要对人心存偏见
  • D.
    正义之举不能仅靠道德
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 48 Nhận biết

  • A.
    一种大脑疾病
  • B.
    大脑分为两部分
  • C.
    控制语言的神经系统
  • D.
    大脑左右半球功能不同
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 49 Nhận biết

  • A.
    来不及说的话
  • B.
    脱口而出的话
  • C.
    话中暗含的意思
  • D.
    有讽刺意味的话
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 50 Nhận biết

  • A.
    大脑的构造
  • B.
    语言的发音机制
  • C.
    如何训练大脑左半球
  • D.
    大脑右半球的语言功能
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/50
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/50
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
  • 41
  • 42
  • 43
  • 44
  • 45
  • 46
  • 47
  • 48
  • 49
  • 50
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề Thi HSK 6 (Phần nghe) – Đề 7
Số câu: 50 câu
Thời gian làm bài: 60 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận