Đề Thi HSK 6 (Phần nghe) – Đề 8
Câu 1 Nhận biết

一、听 力 (Tīnglì)

第一部分 (Dì-yī bùfen)

第 1-15 题:请选出与所听内容一致的一项。

1.


  • A.
    要把握好时机
  • B.
    不要被经验束缚
  • C.
    做事要掌握好分寸
  • D.
    智慧多源于对经验的总结
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết

  • A.
    食疗副作用小
  • B.
    食疗需遵医嘱
  • C.
    食疗可用来调理身体
  • D.
    食疗可代替药物治疗
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết

  • A.
    右脸镜头感更强
  • B.
    左脑主管人的情绪
  • C.
    拍照时右脸更显大
  • D.
    左脸表情比右脸丰富
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết

  • A.
    堂屋一般不住人
  • B.
    古代房屋普遍较高
  • C.
    “高堂”是对父母的尊称
  • D.
    “一拜高堂”指夫妻对拜
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết

  • A.
    花青素遇酸变红
  • B.
    花青素较为常见
  • C.
    强光利于形成叶绿素
  • D.
    枫叶变红与叶绿素消失有关
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết

  • A.
    小王表演很成功
  • B.
    小王没幽默细胞
  • C.
    导演中断了应聘
  • D.
    导演对小王很反感
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết

  • A.
    常喝酒记忆力会变差
  • B.
    借酒消愁有科学依据
  • C.
    过量喝酒无法驱除烦恼
  • D.
    适量饮酒会使心情愉悦
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết

  • A.
    做事要脚踏实地
  • B.
    要学会放慢脚步
  • C.
    要勇于斩断自己的退路
  • D.
    做事要给别人留有余地
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết

  • A.
    科学家很沮丧
  • B.
    实验没得到赞助
  • C.
    新型电池存在安全隐患
  • D.
    科学家认为自己没失败
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết

  • A.
    青海湖面积小
  • B.
    青海湖海拔低
  • C.
    青海湖是淡水湖
  • D.
    青海湖适宜避暑
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết

  • A.
    白细胞含有害物质
  • B.
    人体有两种白细胞
  • C.
    白细胞的存活能力低
  • D.
    白细胞能保障人体健康
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết

  • A.
    白居易很浪漫
  • B.
    白居易不擅长改诗
  • C.
    白居易的诗通俗易懂
  • D.
    白居易教老妇人作诗
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết

  • A.
    空中加油机耗油量大
  • B.
    空中加油机造价昂贵
  • C.
    空中加油机多改造自客机
  • D.
    空中加油机可临时用于作战
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết

  • A.
    工作态度很关键
  • B.
    要与同事和睦相处
  • C.
    职场中说话技巧很重要
  • D.
    工作中要少说话多做事
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết

  • A.
    打哈欠会消耗体力
  • B.
    某些动物攻击前会打哈欠
  • C.
    动物打哈欠是要准备冬眠
  • D.
    动物停止袭击前会深呼吸
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết

第二部分 (Dì-èr bùfen)

第 16-30 题:请选出正确答案。

16.


  • A.
    热爱音乐
  • B.
    还没退役
  • C.
    现在工作忙
  • D.
    出身于体育世家
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết

  • A.
    增长见识
  • B.
    满足好奇心
  • C.
    更好地理解作品
  • D.
    有助于学术研究
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết

  • A.
    三天
  • B.
    一周
  • C.
    半个月
  • D.
    三四周
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết

  • A.
    历史悠久
  • B.
    多是特制的
  • C.
    可延伸手臂长度
  • D.
    指挥时必不可少
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết

  • A.
    比想象的难
  • B.
    对技巧要求高
  • C.
    需要专业的学习
  • D.
    要精通一两门乐器
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

  • A.
    鱼离开了水
  • B.
    舌头没了味觉
  • C.
    图画没了色彩
  • D.
    做菜忘了放盐
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết

  • A.
    疏于练习
  • B.
    不够专注
  • C.
    眼界不够开阔
  • D.
    缺乏生活体验
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết

  • A.
    尝试突破
  • B.
    题材新颖
  • C.
    这类书很畅销
  • D.
    符合自己的性格
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết

  • A.
    读者群小
  • B.
    有发展前景
  • C.
    整体水平不高
  • D.
    教育意义不大
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

  • A.
    手受过伤
  • B.
    决定不再写书
  • C.
    觉得写作不苦
  • D.
    既是作家也是画家
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết

  • A.
    适合大众审美观
  • B.
    时尚与传统要相结合
  • C.
    要符合特定对象的需求
  • D.
    设计师发挥作用相对较少
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết

  • A.
    自己
  • B.
    大自然
  • C.
    自己的老师
  • D.
    与众不同的人
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết

  • A.
    爱穿名牌
  • B.
    讲究舒适度
  • C.
    喜欢穿鲜艳的
  • D.
    只穿自己设计的
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết

  • A.
    服装只是一种外表
  • B.
    停止不必要的消费
  • C.
    设计师应该踏踏实实
  • D.
    将有用作为取舍的原则
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết

  • A.
    重视家庭
  • B.
    业余爱好很多
  • C.
    很少接受专访
  • D.
    曾是著名演员
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết

第三部分 (Dì-sān bùfen)

第 31-50 题:请选出正确答案。

31.


  • A.
    擦得不干净
  • B.
    制作成本高
  • C.
    有刺鼻的味道
  • D.
    由多种原料做成
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết

  • A.
    橡皮含有清洗剂
  • B.
    橡皮可将字迹腐蚀掉
  • C.
    橡皮碎屑会掩盖字迹
  • D.
    橡皮碎屑会粘走铅笔粉末
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết

  • A.
    钢笔字易褪色
  • B.
    橡皮发明于 1770 年
  • C.
    橡皮愈光滑质量愈好
  • D.
    橡皮可轻松擦掉蜡笔字
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết

  • A.
    补充知识
  • B.
    方便旅行
  • C.
    打发时间
  • D.
    赠与朋友
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết

  • A.
    要耐心等待
  • B.
    一切都是空想
  • C.
    愿望不切实际
  • D.
    生活没有目标
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết

  • A.
    立即行动
  • B.
    注重细节
  • C.
    不断充实自己
  • D.
    制订人生规划
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết

  • A.
    计算机
  • B.
    移动电话
  • C.
    数码相机
  • D.
    多功能录像机
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết

  • A.
    工期短
  • B.
    数十米高
  • C.
    结构合理
  • D.
    形状单一
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết

  • A.
    蚂蚁的寿命
  • B.
    蚂蚁的建筑本领
  • C.
    蚂蚁的神经系统
  • D.
    蚂蚁的指挥能力
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết

  • A.
    种树步骤
  • B.
    施肥方法
  • C.
    浇水时间
  • D.
    挖坑技巧
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41 Nhận biết

  • A.
    污染土壤
  • B.
    使树根萎缩
  • C.
    影响周围植物生长
  • D.
    不利于植物吸收阳光
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42 Nhận biết

  • A.
    民以食为天
  • B.
    不要以貌取人
  • C.
    不努力就能得到
  • D.
    独立性需从小培养
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43 Nhận biết

  • A.
    要扬长避短
  • B.
    要居安思危
  • C.
    有追求才有动力
  • D.
    不要被挫折打败
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44 Nhận biết

  • A.
    天气恶劣
  • B.
    紫外线的辐射
  • C.
    冰雪反射率高
  • D.
    雪地里空无一物
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45 Nhận biết

  • A.
    易得近视
  • B.
    使人昏迷
  • C.
    引发心理疾病
  • D.
    引起视神经紧张
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 46 Nhận biết

  • A.
    戴墨镜
  • B.
    提高行进速度
  • C.
    等到深夜再出行
  • D.
    在雪地里设标志物
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 47 Nhận biết

  • A.
    人要有目标
  • B.
    要活在当下
  • C.
    眼睛是心灵的窗户
  • D.
    要敢于走出第一步
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 48 Nhận biết

  • A.
    婴儿
  • B.
    老人
  • C.
    双胞胎
  • D.
    头发长的
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 49 Nhận biết

  • A.
    面临淘汰
  • B.
    识别率低
  • C.
    应用范围广
  • D.
    不受年龄变化影响
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 50 Nhận biết

  • A.
    如何提高防伪技术
  • B.
    高新科技带来的便利
  • C.
    人脸识别系统的局限性
  • D.
    人脸识别系统的工作原理
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/50
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/50
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
  • 41
  • 42
  • 43
  • 44
  • 45
  • 46
  • 47
  • 48
  • 49
  • 50
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề Thi HSK 6 (Phần nghe) – Đề 8
Số câu: 50 câu
Thời gian làm bài: 60 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận