Đề Thi JLPT N4 – Đề 1 11/2024 – Phần Từ Vựng
Câu 1 Nhận biết

N4-2024年11月

言語知識(文字・語彙)

問題1

1. 6時5分の電車に遅れてしまった。


  • A.
    1. おくれて
  • B.
    2. こわれて
  • C.
    3. たおれて
  • D.
    4. ながれて
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
計算が正しくないから、答えはもちろん合わない。

  • A.
    1. ひとしく
  • B.
    2. ただしく
  • C.
    3. しかしく
  • D.
    4. くわしく
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
昨日勉強した内容をふくしゅうする。

  • A.
    1. 予修
  • B.
    2. 予習
  • C.
    3. 複修
  • D.
    4. 復習
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
外国人にとって、漢字はあまり簡単ではありません。

  • A.
    1. けんだん
  • B.
    2. けんたん
  • C.
    3. かんだん
  • D.
    4. かんたん
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
日本人はお正月にかならずじんじゃに行きます。

  • A.
    1. おせいがつ
  • B.
    2. おせいげつ
  • C.
    3. おしょうがつ
  • D.
    4. おしょうげつ
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
子供にものを与えすぎるのはよくない。

  • A.
    1. きたえ
  • B.
    2. さかえ
  • C.
    3. あたえ
  • D.
    4. あまえ
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
家はやはりこうつうが便利なところがいいです。

  • A.
    1. 交渉
  • B.
    2. 交通
  • C.
    3. 交換
  • D.
    4. 交流
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết

問題2

8. 学校側がしょうせつ書いたくらいで、生徒を退学にするわけないじゃないの。


  • A.
    1. 小脱
  • B.
    2. 小銳
  • C.
    3. 小説
  • D.
    4. 小兄
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
一度でもいいから、いけんをいってください。

  • A.
    1. 儀建
  • B.
    2. 意見
  • C.
    3. 意建
  • D.
    4. 意現
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
徒歩十分とか、それより少ないかもしれない時間で、マルコさんの家にとうちゃくした。

  • A.
    1. 致着
  • B.
    2. 到着
  • C.
    3. 致差
  • D.
    4. 到差
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
さくぶんを書いて出してください。

  • A.
    1. 作文
  • B.
    2. 作分
  • C.
    3. 昨文
  • D.
    4. 昨分
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
お母さんの体のぐあいはどうですか。

  • A.
    1. 真合
  • B.
    2. 祖合
  • C.
    3. 県合
  • D.
    4. 具合
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết

問題3

13. 日本では、はる・なつ・あき・ふゆの四つの_______があります。


  • A.
    1. てんき
  • B.
    2. きぶん
  • C.
    3. きおん
  • D.
    4. きせつ
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
きのうならったことをもう_______ しまいました。

  • A.
    1. わすれて
  • B.
    2. すてて
  • C.
    3. なくして
  • D.
    4. とって
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
シャツのうりばは、このうえの3がいです。あの_______でいってください。

  • A.
    1. ドア
  • B.
    2. タクシー
  • C.
    3. サンダル
  • D.
    4. エスカレーター
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
あまり勉強しなかったので、テストのてんが_______です。

  • A.
    1. しんぱい
  • B.
    2. きけん
  • C.
    3. あんぜん
  • D.
    4. あんしん
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
おもしろいえいがだと聞いたので、_______みたいです。

  • A.
    1. たぶん
  • B.
    2. そんなに
  • C.
    3. ぜひ
  • D.
    4. きゅうに
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
たかださんは_______をしながらだいがくにかよっています。

  • A.
    1. オートバイ
  • B.
    2. デパート
  • C.
    3. アルバイト
  • D.
    4. カレンダー
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
はなこさんは白いスカートと _______をはいています。

  • A.
    1. セーター
  • B.
    2. ハンカチ
  • C.
    3. サンダル
  • D.
    4. オーバー
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
父はとうきょうへ行くと、いつも _______をかってきてくれます。

  • A.
    1. おまつり
  • B.
    2. おれい
  • C.
    3. おみやげ
  • D.
    4. おいわい
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

問題4

21. けしきのいいところでおべんとうを食べました。


  • A.
    1. きれいな花がおいてあるレストランで食べました。
  • B.
    2. きれいな山やもりが見えるこうえんで食べました。
  • C.
    3. きれいなしゃしんがかけてあるへやで食べました。
  • D.
    4. きれいなつくえやいすがあるきょうしつで食べました。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
ほかの人のいけんを聞いてみましょう。

  • A.
    1. ほかの人が何を見ているか聞いてみましょう。
  • B.
    2. ほかの人が何をかえているか聞いてみましょう。
  • C.
    3. ほかの人が何をかんがえているか聞いてみましょう。
  • D.
    4. ほかの人が何をおこなっているか聞いてみましょう。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
わたしはかみをきってきました。

  • A.
    1. わたしはりょうかんへ行きました。
  • B.
    2. わたしはとこやへ行きました。
  • C.
    3. わたしはこうじょうへ行きました。
  • D.
    4. わたしはけいさつへ行きました。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
わたしはかちょうのかわりにかいぎにいきました。

  • A.
    1. わたしとかちょうはかいぎにいきました。
  • B.
    2. わたしとかちょうはかいぎにいきませんでした。
  • C.
    3. わたしはかいぎにいきましたが、かちょうはいきませんでした。
  • D.
    4. わたしはかいぎにいきませんでしたが、かちょうはいきました。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

問題5

25. せんたく


  • A.
    1. しょくじのあとに、はをせんたくします。
  • B.
    2. 日よう日に シャツとズボンをせんたくします。
  • C.
    3. 毎日へやをせんたくします。
  • D.
    4. こんばんはかみをせんたくします。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
どんどん

  • A.
    1. えいがを見てどんどんわらいました。
  • B.
    2. 休みの日はどんどんねています。
  • C.
    3. あかちゃんはどんどん大きくなります。
  • D.
    4. オートバイがどんどんはやいです。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
よろこぶ

  • A.
    1. 先生におあいできるので、わたしはとてもよろこびます。
  • B.
    2. プレゼントをもらって、いもうとはとてもよろこんでいます。
  • C.
    3. このハイキングはほんとうによろこんでいますね。
  • D.
    4. 友だちのいえでよろこぶ時間をすごしました。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
しっかり

  • A.
    1. このテレビはしっかりふるい。
  • B.
    2. あの子は小さいけれどもしっかりしている。
  • C.
    3. テストのためにしっかりにじゅんびした。
  • D.
    4. あのひとは時間にしっかりとしている。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/28
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/28
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề Thi JLPT N4 – Đề 1 11/2024 – Phần Từ Vựng
Số câu: 28 câu
Thời gian làm bài: 35 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận