Đề Thi JLPT N4 – Đề 2 10/2024 – Phần Đọc Hiểu
Câu 1 Nhận biết

言語知識(文法)・読解

問題1: (______) に何を入れますか。1・2・3・4から いちばんいいものを一つえらんでください。(15x1)

1. 日本のれきし______ きょうみをもっています。


  • A.
    1. が
  • B.
    2. を
  • C.
    3. に
  • D.
    4. と
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
よく勉強した______、試験はかんたんだった。

  • A.
    1. ので
  • B.
    2. だから
  • C.
    3. のに
  • D.
    4. なら
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
いくら はたらい______、給料は上がりません。

  • A.
    1. たら
  • B.
    2. のに
  • C.
    3. ては
  • D.
    4. ても
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
そんなにいそいで食べる______、体によくないですよ。

  • A.
    1. し
  • B.
    2. か
  • C.
    3. は
  • D.
    4. と
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
A:「駅前のケーキの おいしい きっさ店で会いましょうか。」
B: 「はい、その店ならわたしも ______。」

  • A.
    1. 知っています
  • B.
    2. 知ります
  • C.
    3. 知りません
  • D.
    4. 知りました
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
A: 「田中さんはどの人ですか。」
B:「田中さんですか。あそこでテレビを ______ 人です。

  • A.
    1. 見ていた
  • B.
    2. 見ている
  • C.
    3. 見ていない
  • D.
    4. 見ていなかった
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
A:「もう8月も終わりますね。」
B:「ええ、朝や夜はずいぶん すずしく______。」

  • A.
    1. なってきません
  • B.
    2. なってきます
  • C.
    3. なってきませんでした
  • D.
    4. なってきました
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
(病院で)
A: 「すみません。10時の よやくの リーですが。」
B:「リーさんですね。お名前が______、中にお入りください。」

  • A.
    1. よびます
  • B.
    2. よばれなかったら
  • C.
    3. よばれたら
  • D.
    4. よびません
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
A: 「いらっしゃい、リーさん。すぐわかりましたか。」
B: 「はい。駅で______ から。」

  • A.
    1. 教えてもらいます
  • B.
    2. 教えてもらいませんでした
  • C.
    3. 教えてもらいました
  • D.
    4. 教えてもらいません
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
(病院で)
A:「どうしましたか。」
B:「のどが______、すこしねつがあります。」

  • A.
    1. いたくて
  • B.
    2. いたい
  • C.
    3. いたくなくて
  • D.
    4. いたいと
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
A: 「タバコをすってもいいですか。」
B:「あれ、まだすっていたんですか。からだに______ですよ。」

  • A.
    1. よかった
  • B.
    2. よい
  • C.
    3. よくない
  • D.
    4. よくなかった
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
A: 「リンさん、そのじしょ、いくらでしたか。」
B:「ええと、1万円くらいだったかしら。とても______よ。」

  • A.
    1. べんりではないです
  • B.
    2. べんりに
  • C.
    3. べんりな
  • D.
    4. べんりです
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
A: 「今年の夏海へいきましたか。」
B: 「およぐのは______ので、海には行きませんでした。」

  • A.
    1. きらい
  • B.
    2. きらいな
  • C.
    3. きらいではない
  • D.
    4. きらいだった
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
(デパートで)
A:「これ、すてきじゃありませんか。」
B: 「そうね。もうすこし ______ 買うんだけど。」

  • A.
    1. 安かったら
  • B.
    2. 安い
  • C.
    3. 安くないなら
  • D.
    4. 安くなくても
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
A: 「このビール、れいぞうこに入れますか。」
B: 「ええ、______ おいしくありませんからね。」

  • A.
    1. つめたいと
  • B.
    2. つめたかったら
  • C.
    3. つめたすぎて
  • D.
    4. つめたくなければ
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết

問題2: ___★___ に 入る ものは どれですか。 1・2・3・4から いちばんいい ものを 一つ えらんで ください。(5x1)

16. わたしは日本語で___★____です。


  • A.
    1. 手紙
  • B.
    2. なりたい
  • C.
    3. 書けるように
  • D.
    4. が
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
この本は___★____います。

  • A.
    1. 世界中の
  • B.
    2. 読まれて
  • C.
    3. に
  • D.
    4. 人
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
A: 「だれかいますか。」
B: 「いいえ、___★____です。」

  • A.
    1. いない
  • B.
    2. だれ
  • C.
    3. よう
  • D.
    4. も
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
山田さんは___★____行けなくなりました。

  • A.
    1. 旅行する
  • B.
    2. つもり
  • C.
    3. かぜで
  • D.
    4. でしたが
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
何か___★____ください。

  • A.
    1. 貸して
  • B.
    2. を
  • C.
    3. もの
  • D.
    4. 書く
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

問題3: [ 21 ]から [ 25 ]に 何を 入れますか。 文 章の 意味を考えて、 1・2・3・4から いちばん いい ものを 一つ えらんでください。 (5X1)

21.


  • A.
    1. いました
  • B.
    2. きました
  • C.
    3. しました
  • D.
    4. みました
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết

  • A.
    1. 行くはず
  • B.
    2. 行ったこと
  • C.
    3. 行きそう
  • D.
    4. 行きかた
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết

  • A.
    1. なので
  • B.
    2. なのに
  • C.
    3. のようで
  • D.
    4. のような
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết

  • A.
    1. 言ったかもしれません
  • B.
    2. 言ってほしかったです
  • C.
    3. 言ってあげました
  • D.
    4. 言ってくれました
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

  • A.
    1. いると
  • B.
    2. いたら
  • C.
    3. いたから
  • D.
    4. いたなら
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết

問題4: つぎの文 章を読んで、 質問に答えてください。 答えは 1・2・3・4 から、いちばんいいものを一つえらんでください。(4x3)

26. 日本の家は、どうかわりましたか。


  • A.
    1. まどが大きくなりました。
  • B.
    2. まどが少なくなりました。
  • C.
    3. 入り口が大きくなりました。
  • D.
    4. 入り口が多くなりました。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết

27. リンさんの友だちは、なぜこの町がすきだといっていますか。

  • A.
    1. 日本のれきしを、勉強しているから。
  • B.
    2. 新しくておもしろいものが、あるから。
  • C.
    3. 古いものが、大切にされているから。
  • D.
    4. おみやげを買うのが、たのしみだから。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết


28. どうして夜、動物園に行くといいのですか。

  • A.
    1. すずしいから。
  • B.
    2. 人が少ないから。
  • C.
    3. ねている動物がかわいいから。
  • D.
    4. 夜、よく動く動物がいるから。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
このメモを読んで、ボゴさんははじめに何をしますか。

  • A.
    1. 中西さんにお金をもらいます。
  • B.
    2. 中西さんににもつとお金をわたします。
  • C.
    3. ゆうびんきょくの人ににもつをもらいます。
  • D.
    4. ゆうびんきょくの人ににもつとお金をわたします。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết

問題5: つぎの文 章を読んで、 質問に答えてください。 答えは 1・2・3・4 から、いちばんいいものを一つえらんでください。(15)


30. 若い人たちが、朝ごはんを食べないのは、どうしてですか。(3x1)


  • A.
    1. 夜おそくまで起きているから。
  • B.
    2. 運動しないから。
  • C.
    3. 若くて元気だから。
  • D.
    4. おなかがいたいから。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
朝ごはんを食べないとどうなりますか。(4x1)

  • A.
    1. 朝ねてしまいます。
  • B.
    2. しごとや勉強をします。
  • C.
    3. 病院へ行きます。
  • D.
    4. 午前中しごとや勉強ができなくなります。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
ある中学校がはじめたことは、何ですか。(4x1)

  • A.
    1. 毎日食事を用意すること
  • B.
    2. 朝はやく勉強すること
  • C.
    3. 朝はやく運動すること
  • D.
    4. 週1回、朝ごはんを用意すること
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
「朝ごはんは、家で食べさせるようにしたい」は、だれの意見ですか。(4x1)

  • A.
    1. 中学生の親
  • B.
    2. 中学生
  • C.
    3. 若い人たち
  • D.
    4. 中学校
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết

問題6: 右のページの A 「故障かな?・・・・・と思ったら」 と、 B と C を見て、 質問に答えてください。 答えは 1・2・3・4 からいちばんいいものを一つえらんでください。 (4x2)

34. Bのときは、どうしますか。


  • A.
    1. 「ア」の「+」と「-」をいっしょにおします。
  • B.
    2. 「イ」の「+」と「-」をいっしょにおします。
  • C.
    3. まず「ウ」の、まん中をおします。
  • D.
    4. まず「エ」の、まん中をおします。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Cのときは、どうしますか。

  • A.
    1. 「ア」の「+」と「-」をいっしょにおします。
  • B.
    2. 「イ」の「+」と「-」をいっしょにおします。
  • C.
    3. まず「ウ」の、まん中をおします。
  • D.
    4. まず「エ」の、まん中をおします。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/35
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/35
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề Thi JLPT N4 – Đề 2 10/2024 – Phần Đọc Hiểu
Số câu: 35 câu
Thời gian làm bài: 35 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận