Đề thi minh hoạ ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2025 – Phần thi Địa lí – Đề 6
Câu 1
Nhận biết
Những vùng bất ổn của vỏ Trái Đất thường nằm ở
- A. trung tâm các lục địa.
- B. phần rìa lục địa.
- C. địa hình núi cao.
- D. ranh giới các mảng kiến tạo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Ý nghĩa của tỉ lệ giới tính là
- A. cho biết trong tổng số dân, trung bình cứ 100 nữ thì có bao nhiêu nam.
- B. cho biết dân số nam hoặc dân số nữ chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng số dân.
- C. cho biết cơ cấu dân số theo giới của mỗi nước.
- D. cho biết cơ cấu dân số theo độ tuổi của các quốc gia.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là
- A. trồng trọt.
- B. dầu khí.
- C. chăn nuôi.
- D. du lịch.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Các mặt hàng nhập khẩu của Nhật Bản là
- A. máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế.
- B. nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm, nguyên liệu thô công nghiệp.
- C. phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.
- D. sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Hai trung tâm thương mại, du lịch và là thành phố cảng nổi tiếng nhất ở vùng Duyên hải Trung Quốc là
- A. Đại Liên và Thiên Tân.
- B. Hàng Châu và Đại Liên.
- C. Thiên Tân và Thượng Hải.
- D. Thượng Hải và Hàng Châu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Cho bảng số liệu một số chỉ tiêu dân cư của khu vực Đông Nam Á năm 2000 và 2020:

Dựa vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư của Đông Nam Á năm 2000 và 2020?

Dựa vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư của Đông Nam Á năm 2000 và 2020?
- A. Quy mô dân số của Đông Nam Á đông và có xu hướng tăng nhanh.
- B. Tỉ lệ gia tăng dân số đang có xu hướng giảm dần nhưng vẫn ở mức cao.
- C. Đông Nam Á có cơ cấu dân số già, tỉ lệ dân phụ thuộc lớn.
- D. Đông Nam Á có thị trường tiêu thụ rộng lớn, thu hút đầu tư, thúc đẩy kinh tế phát triển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Cho bảng số liệu lượng mưa các tháng trong năm 2023 tại trạm quan trắc Hà Nội (Láng):

Theo bảng số liệu và dựa vào kiến thức đã học, phát biểu nào sau đây đúng về mùa mưa ở Hà Nội?

Theo bảng số liệu và dựa vào kiến thức đã học, phát biểu nào sau đây đúng về mùa mưa ở Hà Nội?
- A. Tập trung vào mùa xuân do tín phong nửa cầu Bắc, frông cực, bão.
- B. Tập trung vào mùa hè do tín phong nửa cầu Nam, dải hội tụ nhiệt đới, bão.
- C. Tập trung vào mùa thu do khối không khí cực đới biến tính ẩm, dải hội tụ nhiệt đới.
- D. Tập trung vào mùa đông do khối không khí nhiệt đới biển Đông Trung Hoa, frông cực.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Cho bảng số liệu về tuổi kết hôn trung bình lần đầu phân theo vùng nước ta năm 2010 và 2022:

Dựa vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tuổi kết hôn trung bình lần đầu phân theo vùng nước ta năm 2010 và 2022?

Dựa vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tuổi kết hôn trung bình lần đầu phân theo vùng nước ta năm 2010 và 2022?
- A. Năm 2022, tuổi kết hôn trung bình lần đầu các vùng nước ta đều giảm so với năm 2010.
- B. 3 vùng có tuổi kết hôn trung bình lần đầu thấp hơn trung bình cả nước năm 2022.
- C. Đồng bằng sông Hồng có tuổi kết hôn trung bình lần đầu cao hơn trung bình cả nước năm 2010 và 2022.
- D. Trung du và miền núi phía Bắc có tuổi kết hôn trung bình lần đầu cao hơn Tây Nguyên năm 2010 và 2022.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Sự phân mùa khí hậu của nước ta đã tạo điều kiện thuận lợi cho ngành nông nghiệp
- A. có lịch thời vụ khác nhau giữa các vùng.
- B. đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.
- C. có nhiều phương thức canh tác khác nhau.
- D. đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Cho biểu đồ sau về sản lượng lúa cả năm chia theo vụ của nước ta giai đoạn 1990 - 2021:

Dựa vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lúa cả năm chia theo vụ của nước ta giai đoạn 1990 - 2021?

Dựa vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lúa cả năm chia theo vụ của nước ta giai đoạn 1990 - 2021?
- A. Tổng sản lượng lúa cả năm giảm trong giai đoạn 1990 - 2021.
- B. Sản lượng lúa hè thu tăng nhanh hơn lúa đông xuân giai đoạn 1990 - 2021.
- C. Sản lượng lúa hè thu tăng nhiều hơn lúa đông xuân giai đoạn 1990 - 2021.
- D. Tổng sản lượng lúa cả năm năm 2021 gấp 3,3 lần năm 1990.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thuận lợi để xây dựng nền kinh tế mở do có
- A. vị trí địa lí đặc biệt, đầu tư, nâng cấp mạng lưới giao thông vận tải.
- B. đường biên giới dài, vùng biển có nhiều tiềm năng về kinh tế biển.
- C. giàu tài nguyên khoáng sản, trữ năng thủy điện lớn nhất cả nước.
- D. vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên phong phú đa dạng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Khu vực trồng lúa chủ yếu ở Bắc Trung Bộ là:
- A. dải đồng bằng ven biển Thừa Thiên Huế.
- B. dải đồng bằng Quảng Trị, Quảng Bình.
- C. dải đồng bằng Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh.
- D. khu vực đồi núi phía tây.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Thuận lợi đối với khai thác hải sản ở Đông Nam Bộ là
- A. rừng ngập mặn.
- B. có các ngư trường.
- C. nhiều bãi biển.
- D. bãi triều rộng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Khu vực nào sau đây có nhiều bãi tắm đẹp nhất nước ta?
- A. Đông Nam Bộ.
- B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
- C. Trung du miền núi Bắc Bộ.
- D. Bắc Trung Bộ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Dựa vào bản đồ trang bên và kiến thức đã học, hãy trả lời các câu hỏi từ 15 đến 17.

Câu 15: Đất cát biển phân bố tập trung ở vùng
- A. ven biển Quảng Ninh.
- B. ven biển đồng bằng sông Hồng.
- C. ven biển miền Trung.
- D. ven biển đồng bằng sông Cửu Long.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Loại đất có diện tích lớn nhất nước ta là
- A. đất feralit trên các loại đá khác.
- B. đất feralit trên đá vôi.
- C. đất xám trên phù sa cổ.
- D. đất feralit trên đá badan.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Đất feralit ở đai cận nhiệt đới gió mùa nước ta có tầng mùn là do
- A. mưa nhiều, địa hình đồi núi không có thực vật bao phủ.
- B. nhiệt độ giảm, quá trình phân giải vật chất hữu cơ chậm.
- C. địa hình đồi núi, mưa nhiều rửa trôi chất ba dơ dễ tan.
- D. nền nhiệt ẩm cao, quá trình phong hóa diễn ra mạnh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Đề thi minh hoạ ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2025 – Phần thi Địa lí – Đề 6
Số câu: 17 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
