Đề thi minh hoạ ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2025 – Phần thi Địa lí – Đề 7
Câu 1
Nhận biết
Tại những khu vực cấu tạo bằng loại đá mềm, vận động nén ép làm cho đất đá bị
- A. nâng lên.
- B. hạ xuống.
- C. uốn nếp.
- D. đứt gãy.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là
- A. dùng cho các ngành công nghiệp khác.
- B. phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân.
- C. đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
- D. phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?
- A. Cô-oét.
- B. I-rắc.
- C. A-rập Xê-út.
- D. I-ran.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Do hoạt động ngoại thương phát triển mạnh, nên Nhật Bản cần phải phát triển mạnh giao thông vận tải đường
- A. biển.
- B. ô tô.
- C. hàng không.
- D. sắt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Sự già hóa dân số của Nhật Bản thể hiện ở
- A. Tuổi thọ trung bình thấp.
- B. Tốc độ gia tăng dân số cao.
- C. Tỉ lệ người già trong dân cư lớn.
- D. Tỉ lệ trẻ em ngày càng nhiều.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Cho bảng số liệu quy mô GDP theo giá hiện hành và tốc độ tăng trưởng GDP của Đông Nam Á và thế giới giai đoạn 2000 - 2020.

Dựa vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về quy mô GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Đông Nam Á và thế giới giai đoạn 2000 - 2020?

Dựa vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về quy mô GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Đông Nam Á và thế giới giai đoạn 2000 - 2020?
- A. Tốc độ tăng trưởng GDP của Đông Nam Á luôn cao hơn thế giới trong giai đoạn 2000 - 2020.
- B. Khu vực Đông Nam Á đóng góp 3,6% vào quy mô GDP của thế giới năm 2020.
- C. Quy mô GDP của Đông Nam Á và thế giới tăng đều trong giai đoạn 2000 - 2020.
- D. Đông Nam Á và thế giới đều có tốc độ tăng trưởng GDP âm năm 2020 do ảnh hưởng của dịch bệnh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Cho bảng số liệu lượng mưa các tháng trong năm 2023 tại trạm quan trắc Huế (Đơn vị: mm).

Theo bảng số liệu và dựa vào kiến thức đã học, phát biểu nào sau đây đúng về mùa mưa ở Huế?

Theo bảng số liệu và dựa vào kiến thức đã học, phát biểu nào sau đây đúng về mùa mưa ở Huế?
- A. Tập trung vào mùa xuân do dải hội tụ nhiệt đới, gió Tín phong, bão.
- B. Tập trung vào mùa hè do dải hội tụ nhiệt đới, gió Tây, gió Đông Nam, địa hình.
- C. Tập trung vào mùa thu đông do dải hội tụ nhiệt đới, gió Tây, frông, địa hình.
- D. Tập trung vào mùa thu đông do dải hội tụ nhiệt đới, gió Đông Bắc, áp thấp nhiệt đới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Cho bảng số liệu về cơ cấu lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo nhóm tuổi nước ta năm 2010 và 2022 (Đơn vị: %).

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
- A. Lao động trên 50 tuổi có tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu cả 2 năm.
- B. Năm 2022, lao động từ 15 đến 24 tuổi giảm 8,2% so với năm 2010.
- C. Lao động từ 25 đến 49 tuổi có tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu cả 2 năm.
- D. Năm 2022, lao động từ trên 50 tuổi giảm 6,6% so với năm 2010.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Nguyên nhân chủ yếu làm biến động số lượng đàn gia cầm nước ta hiện nay là
- A. dịch vụ về giống và thú y chưa đáp ứng yêu cầu.
- B. thị trường biến động, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.
- C. cơ sở thức ăn hạn chế, dịch bệnh phát sinh rộng.
- D. thị trường chưa ổn định, dịch bệnh thường xảy ra.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Dân số vùng đồng bằng sông Hồng có đặc điểm nào sau đây:
- A. Dân số đông, tăng.
- B. Dân số trung bình, biến động mạnh.
- C. Dân số ít, ít biến động.
- D. Dân số ít, biến động nhiều.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Đặc điểm nào không đúng với vị trí địa lí của duyên hải Nam Trung Bộ?
- A. Lãnh thổ nằm gần tuyến hàng hải, hàng không quốc tế.
- B. Tiếp giáp với biển Đông.
- C. Tất cả các tỉnh đều giáp biển.
- D. Tất cả các tỉnh đều giáp Bắc Trung Bộ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Biểu đồ dưới đây thể hiện nội dung nào về ngành lâm nghiệp của nước ta giai đoạn 2010 - 2022?


- A. Tổng diện tích rừng và tỷ lệ che phủ rừng nước ta giai đoạn 2010 - 2022.
- B. Diện tích rừng tự nhiên và tỷ lệ che phủ rừng nước ta giai đoạn 2010 - 2022.
- C. Diện tích rừng trồng và tỷ lệ che phủ rừng nước ta giai đoạn 2010 - 2022.
- D. Diện tích rừng trồng mới và tỷ lệ che phủ rừng nước ta giai đoạn 2010 - 2022.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Những nhóm đất chính ở đồng bằng sông Cửu Long là:
- A. đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn.
- B. đất phù sa ngọt, đất xám, đất mặn.
- C. đất phù sa ngọt, đất badan, đất mặn.
- D. đất phèn, đất bạc màu, đất phèn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Phương hướng khai thác nguồn lợi hải sản vừa hiệu quả vừa góp phần khẳng định chủ quyền vùng trời, vùng biển và thềm lục địa nước ta là
- A. đánh bắt xa bờ.
- B. đánh bắt ven bờ.
- C. trang bị vũ khí quân sự.
- D. đẩy mạnh chế biến tại chỗ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Dựa vào bản đồ trang bên và kiến thức đã học, hãy trả lời các câu hỏi từ 15 đến 17.

Câu 15: Dọc sông Tiền và sông Hậu là
- A. đất cát biển.
- B. đất phèn.
- C. đất mặn.
- D. đất phù sa sông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Đất feralit trên đá badan tập trung nhiều nhất ở các vùng
- A. Trung du và miền núi Bắc Bộ; Tây Nguyên.
- B. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung, Đông Nam Bộ.
- C. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
- D. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung, Tây Nguyên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Vùng đồi núi thấp nước ta có nhiều đất feralit chủ yếu do
- A. diện tích rộng lớn, nhiệt độ trung bình năm cao, mưa nhiều.
- B. có đá mẹ axit ở phạm vi rộng lớn, nhiệt ẩm cao, mưa nhiều.
- C. có hai mùa mưa và khô, nhiệt ẩm cao, nhiều đá khác nhau.
- D. nhiều cao nguyên, khí hậu nhiệt đới gió mùa, có đá mẹ axit.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Đề thi minh hoạ ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2025 – Phần thi Địa lí – Đề 7
Số câu: 17 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
