Đề thi minh hoạ ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2025 – Phần thi Địa lí – Đề 9
Câu 1
Nhận biết
Khu vực chuyển động với vận tốc lớn nhất khi Trái Đất tự quay là
- A. Vòng cực.
- B. Chí tuyến.
- C. Xích đạo.
- D. Vĩ độ trung bình.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Sự phát triển của ngành vận tải đường ống không phải gắn liền với nhu cầu vận chuyển
- A. dầu mỏ.
- B. các sản phẩm dầu mỏ.
- C. khí đốt.
- D. nước sinh hoạt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Hiện nay, Nhật Bản đứng đầu thế giới về
- A. viện trợ phát triển chính thức (ODA).
- B. xuất khẩu sản phẩm của nông nghiệp.
- C. thương mại với các nước ở châu Á.
- D. giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm ở vùng Duyên hải của Trung Quốc?
- A. Thượng Hải.
- B. Thành Đô.
- C. U-rum-si.
- D. Bao Đầu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Các ngành công nghiệp chế biến của Ô-xtrây-li-a phân bố chủ yếu
- A. phía đông và phía tây.
- B. phía tây và phía bắc.
- C. phía bắc và phía nam.
- D. phía nam và phía đông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Cho bảng số liệu tình hình phát triển du lịch của khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2005 – 2019

Dựa vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tình hình phát triển du lịch của khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2005 - 2019?

Dựa vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tình hình phát triển du lịch của khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2005 - 2019?
- A. Số lượt khách và doanh thu du lịch tăng không ổn định trong giai đoạn 2005 - 2019.
- B. Doanh thu du lịch tăng nhiều và nhanh hơn số lượt khách trong giai đoạn 2005 - 2019.
- C. Số lượt khách du lịch năm 2019 gấp 3,8 lần năm 2005.
- D. Doanh thu du lịch năm 2019 gấp 5,4 lần năm 2005.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Cho bảng số liệu diện tích và dân số trung bình của Hưng Yên và Yên Bái năm 2022:

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
- A. Hưng Yên có diện tích và dân số đều lớn hơn Yên Bái.
- B. Mật độ dân số của Hưng Yên gấp gần 11,3 lần của Yên Bái.
- C. Mật độ dân số của Hưng Yên trên 1 500 người/$km^2$.
- D. Mật độ dân số của Yên Bái dưới 100 người/$km^2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Cho bảng số liệu về lưu lượng nước trung bình các tháng của sông Hồng (trạm Hà Nội) (đơn vị: $m^3/s$):

Theo bảng số liệu và dựa vào kiến thức đã học, phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nước của sông Hồng (trạm Hà Nội)?

Theo bảng số liệu và dựa vào kiến thức đã học, phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nước của sông Hồng (trạm Hà Nội)?
- A. Chế độ nước tương đối đơn giản, một mùa lũ và một mùa cạn kế tiếp nhau.
- B. Mùa lũ của sông Hồng kéo dài 7 tháng, phù hợp với mùa mưa tại Hà Nội.
- C. Mùa lũ khi lên và khi rút đều diễn ra từ từ vì lưu vực sông dài có dạng lông chim, diện tích lớn.
- D. Mùa cạn lưu lượng nước xuống thấp, địa hình thấp nên chịu tác động mạnh của thuỷ triều.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm mang lại hiệu quả kinh tế cao chủ yếu do
- A. thúc đẩy hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp và chăn nuôi.
- B. góp phần giải quyết việc làm và thúc đẩy công nghiệp hóa nông thôn.
- C. không đòi hỏi vốn lớn, cung cấp nhiều mặt hàng xuất khẩu quan trọng.
- D. nguyên liệu phong phú, đa dạng, thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Cho biểu đồ về sản lượng thuỷ sản nước ta phân theo ngành hoạt động giai đoạn 1990 - 2021:

Dựa vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng thuỷ sản nước ta phân theo ngành hoạt động giai đoạn 1990 - 2021?

Dựa vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng thuỷ sản nước ta phân theo ngành hoạt động giai đoạn 1990 - 2021?
- A. Tổng sản lượng thủy sản năm 2021 gấp gần 10 lần năm 1990.
- B. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác giai đoạn 1990 - 2021.
- C. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhiều hơn khai thác giai đoạn 1990 - 2021.
- D. Sản lượng thủy sản khai thác luôn chiếm tỉ trọng cao hơn nuôi trồng trong cơ cấu tổng sản lượng thủy sản cả nước giai đoạn 1990 - 2021.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Khí hậu của đồng bằng sông Cửu Long mang tính chất?
- A. cận nhiệt đới ẩm gió mùa.
- B. cận xích đạo.
- C. nhiệt đới gió mùa.
- D. ôn đới gió mùa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Khó khăn nào sau đây về tự nhiên là lớn nhất đối với sự phát triển kinh tế - xã hội ở Đông Nam Bộ?
- A. Ít khoáng sản năng lượng.
- B. Đất phèn, đất mặn nhiều.
- C. Thiếu lao động.
- D. Mùa khô kéo dài và sâu sắc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng ở Bắc Trung Bộ phát triển chủ yếu do
- A. thu hút nhiều đầu tư nước ngoài, thị trường rộng lớn, hạ tầng phát triển.
- B. hạ tầng phát triển đồng bộ, nguồn lao động dồi dào, trình độ sản xuất cao
- C. lao động có trình độ cao, nguồn vốn đầu tư lớn, nguyên liệu dồi dào.
- D. nguyên liệu phong phú, thu hút nhiều dự án đầu tư, thị trường mở rộng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Lợi ích chủ yếu của việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển đảo ở nước ta là
- A. tăng cường giao lưu kinh tế giữa các huyện đảo.
- B. giải quyết nhiều việc làm cho người lao động.
- C. hạn chế các thiên tai phát sinh trên vùng biển.
- D. tạo hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Dựa vào bản đồ trang bên và kiến thức đã học, hãy trả lời các câu hỏi từ 15 đến 17.
Câu 15: Thảm thực vật phổ biến ở vùng Đồng bằng sông Hồng là
- A. Trảng cỏ, cây bụi.
- B. Thảm thực vật nông nghiệp.
- C. Rừng ngập mặn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Phát biểu đúng về các thảm thực vật nước ta là
- A. Diện tích trảng cỏ, cây bụi của khu vực Đông Bắc lớn hơn Tây Bắc.
- B. Thảm thực vật nông nghiệp chỉ phân bố ở đồng bằng và ven biển.
- C. Rừng trên núi đá vôi phân bố chủ yếu từ miền Trung trở ra Bắc.
- D. Rừng trồng là thảm thực vật có diện tích nhỏ nhất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Sinh vật cận nhiệt và ôn đới ở phần lãnh thổ phía Bắc đa dạng hơn phần lãnh thổ phía Nam nước ta chủ yếu do
- A. vị trí ở xa xích đạo, Tín phong Đông Bắc, tiếp giáp biển Đông.
- B. vị trí gần chí tuyến Bắc, gió mùa Đông Bắc, đầy đủ ba đai cao.
- C. nằm ở vùng nội chí tuyến, gió mùa Tây Nam, độ cao địa hình.
- D. nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, gió Tây Nam, lãnh thổ rộng lớn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Đề thi minh hoạ ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2025 – Phần thi Địa lí – Đề 9
Số câu: 17 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
