Đề thi minh hoạ ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2025 – Phần thi Toán – Đề 1
Câu 1 Nhận biết

TRUNG TÂM KHẢO THÍ ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH THPT
ĐỀ MINH HỌA 01 | ID.

Thời gian làm bài: 195 phút (không kể thời gian phát đề)
Tổng số câu hỏi: 150 câu

PHẦN 1: TOÁN HỌC VÀ XỬ LÍ SỐ LIỆU

Từ câu hỏi số 01 đến 50 – Thời gian: 75 phút

Câu 1. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?


  • A.
    $(1; 2)$.
  • B.
    $(-2; +\infty)$.
  • C.
    $(-1; 2)$.
  • D.
    $(-\infty; 0)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết

Câu 2: Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ $40^\circ$ Bắc trong ngày thứ $t$ của một năm không nhuận được cho bởi hàm số $d(t) = 3 \sin \left[\frac{\pi}{182}(t-80)\right] + 12$ với $t \in \mathbb{Z}$ và $0 < t \le 365$. Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có đúng 15 giờ có ánh sáng mặt trời?

Điền đáp án: (2)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Cho phương trình bậc hai $x^2 - 3x + a = 0$ có một nghiệm là $x = \frac{3 - \sqrt{5}}{2}$. Tìm tổng bình phương hai nghiệm của phương trình đã cho.

  • A.
    6.
  • B.
    5.
  • C.
    3.
  • D.
    7.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x+1)^2 + (y+2)^2 + (z-2)^2 = 25$ có tâm $I$ và bán kính $R$. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.
    $OI = R$.
  • B.
    $OI > R$.
  • C.
    $OI < R$.
  • D.
    $OI = 2R$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết

Câu 5:

Đồ thị của các hàm số $f(x)=-x^2+x$, $g(x)=x^2-x^3$ và $h(x)=a(x-x^2)$ tạo thành hai miền hình phẳng có diện tích $S_1, S_2$ bằng nhau như hình vẽ bên. Giá trị của $a$ bằng bao nhiêu?

Điền đáp án: (“5”)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Hàm số $y = 3^{x^2-x}$ có đạo hàm là

  • A.
    $y' = (x^2-x)3^{x^2-x-1}$.
  • B.
    $y' = (2x-1)3^{x^2-x} \ln 3$.
  • C.
    $y' = 3^{x^2-x} \ln 3$.
  • D.
    $y' = (2x-1)3^{x^2-x}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ sao cho ứng với mỗi $m$, hàm số $y = x^3 - 3x^2 - mx + 4$ có hai điểm cực trị thuộc khoảng $(-6; 7)$?

  • A.
    107.
  • B.
    146.
  • C.
    148.
  • D.
    109.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác vuông cân tại $B$, $AB = \sqrt{2}a$ và $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ $B$ đến mặt phẳng $(SAC)$ bằng

  • A.
    $\frac{3a}{2}$.
  • B.
    $3a$.
  • C.
    $a$.
  • D.
    $3\sqrt{2}a$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Thời gian tự học tại nhà của bạn Duy trong một tuần được biểu diễn trong biểu đồ ở hình vẽ bên. Thời gian bạn Duy tự học trong ngày thứ tư chiếm bao nhiêu phần trăm so với thời gian tự học trong tuần? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

  • A.
    $22,8\%$.
  • B.
    $22,9\%$.
  • C.
    $22,7\%$.
  • D.
    $22,6\%$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, tích vô hướng của hai vectơ $\vec{a} = (-2; 2; 5)$ và $\vec{b} = (0; 1; 2)$ bằng

  • A.
    14.
  • B.
    13.
  • C.
    10.
  • D.
    12.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết

Câu 11: Một nhà thi đấu có 20 hàng ghế dành cho khán giả. Hàng thứ nhất có 20 ghế, hàng thứ hai có 23 ghế, hàng thứ ba có 26 ghế,... Cứ như thế, số ghế ở hàng sau nhiều hơn số ghế ở hàng trước là 3 ghế. Trong một giải đấu, ban tổ chức đã bán được hết số vé phát hành và số tiền thu được từ bán vé là 116 400 nghìn đồng. Tính giá tiền của mỗi vé (đơn vị: nghìn đồng), biết số vé bán ra bằng số ghế dành cho khán giả của nhà thi đấu và các vé có giá là bằng nhau.

Điền đáp án: (“11”)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Cho hai biến cố $A$, $B$ thoả mãn $P(B) = P(A|B) = 0,4$ và $P(\overline{A}|B) = 0,3$ thì $P(A)$ bằng

  • A.
    0,38.
  • B.
    0,8.
  • C.
    0,2.
  • D.
    0,18.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Một con cào cào nhảy ngẫu nhiên trên bốn chiếc lá. Trong mỗi lượt, xác suất để cào cào nhảy tới mỗi chiếc lá trong ba chiếc lá còn lại đều bằng $\frac{1}{3}$. Tính xác suất để con cào cào qua bốn lần nhảy quay trở lại vị trí ban đầu?

  • A.
    $\frac{7}{27}$.
  • B.
    $\frac{20}{27}$.
  • C.
    $\frac{8}{27}$.
  • D.
    $\frac{19}{27}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Cho hàm số bậc ba $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = f(2\sin x + 1)$ bằng

  • A.
    $-2$.
  • B.
    $-1$.
  • C.
    $1$.
  • D.
    $2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Cho hàm số $f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.
    $\int 3f'(x) dx = 3x \cdot f(x) + C$.
  • B.
    $\int 3f'(x) dx = 3f(x) + C$.
  • C.
    $\int 3f'(x) dx = 3x \cdot f'(x) + C$.
  • D.
    $\int 3f'(x) dx = 3f'(x) + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết

Câu 16: Cho $a$, $b$ là hai số thực dương phân biệt sao cho $\log_3 a + \log_b = \log_a (3b)$. Giá trị của $\log_a (a^2-1)$ bằng bao nhiêu?

Điền đáp án: (“16”)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Khảo sát thời gian (đơn vị: phút) tập thể dục của một số học sinh khối 12 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Trung bình mỗi học sinh tập bao nhiêu phút mỗi ngày? (làm tròn đến hàng phần mười).

  • A.
    51,4.
  • B.
    52,3.
  • C.
    51,6.
  • D.
    52,5.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết

Câu 18: Cho ba số dương theo thứ tự lập thành một cấp số nhân có tổng bằng 65. Nếu bớt 1 đơn vị ở số hạng thứ nhất và 19 đơn vị ở số hạng thứ ba ta được một cấp số cộng. Tích của ba số trên bằng bao nhiêu?

Điền đáp án: (“18”)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số $y = x - 1 + \frac{3}{x+1}$ đi qua điểm nào sau đây?

  • A.
    Điểm $M(0; 1)$.
  • B.
    Điểm $N(0; -1)$.
  • C.
    Điểm $P(1; 1)$.
  • D.
    Điểm $Q(-1; 0)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, số mặt cầu có bán kính bằng 3 và chứa cả ba điểm $A(1; 0; 0)$, $B(0; 1; 0)$, $C(0; 0; 1)$ là

  • A.
    0.
  • B.
    1.
  • C.
    2.
  • D.
    Vô số.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x) = (1-x)^2 (x+1)^2 (3-x)$ với mọi $x \in \mathbb{R}$. Hàm số $y = f(x)$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.
    $(-\infty; 1)$.
  • B.
    $(-\infty; -1)$.
  • C.
    $(3; +\infty)$.
  • D.
    $(1; 3)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Một lớp học gồm 50 bạn, trong đó có 20 bạn thích chơi bóng đá, 28 bạn thích chơi bóng rổ và 8 bạn thích chơi cả hai môn. Gặp ngẫu nhiên 1 học sinh trong lớp. Xác suất của biến cố “Bạn được gặp thích chơi bóng đá nhưng không thích chơi bóng rổ” là

  • A.
    0,24.
  • B.
    0,12.
  • C.
    0,4.
  • D.
    0,16.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết

Câu 23:

Một vật trượt không vận tốc đầu xuất phát từ đỉnh của mặt ván phẳng nằm nghiêng (như hình vẽ). Biết gia tốc của chuyển động là $5 \text{ m/s}^2$ và sau $1,2$ giây thì vật đến chân của mặt ván. Độ dài của mặt ván là bao nhiêu mét?

Điền đáp án: (23)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thang, $AD \parallel BC$, $AD = 3BC$. Gọi $I$ là giao điểm của $AC$ và $BD$. Mặt phẳng qua $I$ và song song với $SC$ cắt $SA$ tại $M$. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.
    $SA = 2SM$.
  • B.
    $MA = 3SM$.
  • C.
    $SA = 3SM$.
  • D.
    $MA = SM$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Cho hàm số $f(x) = \frac{ax+1}{x-b}$ $(a, b \in \mathbb{R})$ có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hoành độ giao điểm của đường thẳng $y = -\frac{1}{2}$ và đồ thị hàm số $y = f(x)$ bằng

  • A.
    $-\frac{5}{2}$.
  • B.
    $-\frac{3}{2}$.
  • C.
    $-\frac{7}{2}$.
  • D.
    $-\frac{1}{2}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Thầy Duy có 12 phần quà gồm 4 phần loại I và 8 phần loại II được đựng trong 12 hộp kín giống nhau. Thầy chia đều cho 3 bạn, mỗi bạn 4 phần quà. Xác suất để mỗi bạn đều nhận cả hai loại quà là

  • A.
    $\frac{19}{3150}$.
  • B.
    $\frac{19}{1050}$.
  • C.
    $\frac{32}{165}$.
  • D.
    $\frac{32}{55}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết

Câu 27: Trên mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho ba điểm $A(1; 1)$, $B(2; 3)$, $C(5; -1)$. Tính tổng hoành độ và tung độ của điểm $D$ sao cho bốn điểm $A, B, C, D$ là các đỉnh của một hình chữ nhật?

Điền đáp án: (27)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Một chiếc xe ô tô có giá ban đầu là 600 triệu đồng, giá trị của chiếc xe ô tô đó sau $t$ tháng được ước lượng bằng công thức $G(t) = 600.e^{-0,01t}$ (triệu đồng). Để bán lại xe với giá từ 200 triệu đến 300 triệu đồng, người chủ phải bán trong khoảng thời gian nào kể từ khi mua?

  • A.
    Từ 71 tháng đến 111 tháng.
  • B.
    Từ 68 đến 108 tháng.
  • C.
    Từ 70 đến 109 tháng.
  • D.
    Từ 69 đến 110 tháng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Một người đi dọc bờ biển từ vị trí $A$ đến vị trí $B$ và quan sát một ngọn hải đăng. Góc nghiêng của phương quan sát từ các vị trí $A, B$ tới ngọn hải đăng với đường đi của người quan sát lần lượt là $45^\circ$ và $75^\circ$. Biết khoảng cách giữa hai vị trí $A, B$ là $30 \text{ m}$ (như hình vẽ). Ngọn hải đăng cách bờ biển bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

  • A.
    $41 \text{ m}$.
  • B.
    $40 \text{ m}$.
  • C.
    $42 \text{ m}$.
  • D.
    $39 \text{ m}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết

Câu 30: Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(1; 2; 3)$ và $B(2; 1; 1)$. Điểm $M$ thuộc mặt phẳng $(Oyz)$ sao cho ba điểm $A, B, M$ thẳng hàng. Tìm tung độ của điểm $M$.

Điền đáp án: (30)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết

Câu 31: Biết rằng tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y = x^3 - 3x^2 + ax - 1$ có hệ số góc nhỏ nhất và vuông góc với đường thẳng $\Delta: y = 2x + 5$, khi đó giá trị của $a$ bằng bao nhiêu?

Điền đáp án: (31)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Thống kê thu nhập theo tháng (đơn vị: triệu đồng) của một nhóm người chạy xe máy "Xanh SM” được cho trong bảng sau:

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

  • A.
    7,6.
  • B.
    8,1.
  • C.
    7,5.
  • D.
    8,2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết

Câu 33: Cho $\int_0^7 f(x)\,dx = 25$ và $\int_3^7 f(x)\,dx = 12$. Khi đó $\int_0^3 [f(x) - 4]\,dx$ bằng

Điền đáp án: (33)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Giá trị cực tiểu của hàm số $y = \ln(x^2 + x + 2)$ là $a \cdot \ln 7 + b \cdot \ln 2$ với $a, b$ là các số nguyên. Giá trị của $a + b$ bằng

  • A.
    $-1$.
  • B.
    $1$.
  • C.
    $-2$.
  • D.
    $2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d: \frac{x-2}{1} = \frac{y+1}{1} = \frac{z-1}{1}$ và mặt phẳng $(P): x + y - z - 3 = 0$. Gọi $(Q)$ là mặt phẳng chứa đường thẳng $d$ và vuông góc với mặt phẳng $(P)$. Khoảng cách từ điểm $M(3; 1; -2)$ đến $(Q)$ bằng

  • A.
    2.
  • B.
    $\sqrt{2}$.
  • C.
    $2\sqrt{2}$.
  • D.
    $\frac{\sqrt{2}}{2}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết

Câu 36:

Cho hàm số $f(x)$ có đạo hàm liên tục trên $\mathbb{R}$. Đồ thị hàm số $y = f'(x)$ như hình bên. Hàm số $y = f(x^2+4x) - x^2 - 4x$ có bao nhiêu điểm cực trị thuộc khoảng $(-5; 1)$?

Điền đáp án: (36)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
Trong buổi thăm quan dã ngoại, mỗi lớp khối 12 được chuẩn bị một tấm bạt hình chữ nhật $ABCD$ cùng loại, có chiều dài $10 \text{ m}$ và chiều rộng $6 \text{ m}$; với $M, N$ lần lượt là trung điểm của $AD, BC$ (hình 1).

Mỗi lớp sử dụng tấm bạt nhựa trên để dựng thành chiếc lều có dạng hình lăng trụ đứng tam giác (hình 2); hai đáy hình lăng trụ là hai tam giác cân $AMD$ và tam giác $BMC$, với độ dài cạnh đáy của tam giác cân này là $x \text{ (m)}$. (Tấm bạt chỉ sử dụng để dựng thành hai mái lều, không trải thành đáy lều). Tìm $x$ để thể tích không gian trong lều là lớn nhất.

  • A.
    $2\sqrt{2}$.
  • B.
    $3\sqrt{2}$.
  • C.
    $2\sqrt{3}$.
  • D.
    $3\sqrt{3}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, gọi $\Delta$ là đường thẳng đi qua điểm $A(-3; -1; 2)$, vuông góc với đường thẳng $d_1: \frac{x-7}{-3} = \frac{y-1}{6} = \frac{z-9}{-2}$ và cắt đường thẳng $d_2: \frac{x-3}{5} = \frac{y-1}{3} = \frac{z+1}{2}$. Giả sử $\vec{u} = (6; a; b)$ là một vectơ chỉ phương của $\Delta$. Giá trị của $a + b$ bằng

  • A.
    11.
  • B.
    7.
  • C.
    $-1$.
  • D.
    3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
Cho hàm số bậc ba $y = f(x)$ có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ để phương trình $f\left(\frac{x^2 - 4x^2 - m}{2}\right) + 2 = 0$ có nghiệm thuộc đoạn $[-2; 1]$?

  • A.
    10.
  • B.
    11.
  • C.
    14.
  • D.
    13.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết

Câu 40: Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có tất cả các cạnh bằng 2. Gọi $M$ là trung điểm của $SD$. Tang của góc giữa đường thẳng $BM$ và mặt phẳng $(ABCD)$ bằng bao nhiêu?

Điền đáp án: (40)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41 Nhận biết
Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, cho điểm $A(1; -1; 2)$, mặt phẳng $(P): x + y - 2z + 5 = 0$ và đường thẳng $d: \frac{x+1}{2} = \frac{y}{1} = \frac{z-2}{1}$. Đường thẳng $\Delta$ cắt $d$ và $(P)$ lần lượt tại $M$ và $N$ sao cho $A$ là trung điểm của đoạn thẳng $MN$. Một vectơ chỉ phương của $\Delta$ có tọa độ là

  • A.
    $(2; 3; 2)$.
  • B.
    $(-3; 5; 1)$.
  • C.
    $(4; 5; -13)$.
  • D.
    $(1; -1; 2)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42 Nhận biết

Câu 42: Cho $\int_0^{\frac{\pi}{6}} (3 \tan x - \cot x)^2\,dx = a + b\sqrt{3} + c\pi \text{ } (*)$. Biết rằng, tồn tại duy nhất bộ ba số hữu tỉ $a, b, c$ thỏa mãn $(*)$. Tổng $a+b+6c$ có giá trị bằng bao nhiêu?

Điền đáp án: (42)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43 Nhận biết
Có 16 cậu bé rủ nhau ra hồ câu cá. Biết rằng cậu bé nào mà đi ủng thì cũng đội mũ lưỡi trai. Có 10 cậu bé không đi ủng và có 2 cậu bé không đội mũ lưỡi trai. Hỏi số các cậu bé đội mũ lưỡi trai nhưng không đi ủng nhiều hơn hay ít hơn số các cậu bé đi ủng là bao nhiêu?

  • A.
    2.
  • B.
    4.
  • C.
    3.
  • D.
    5.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44 Nhận biết
Lúc 12 giờ trưa kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành hai tia trùng nhau. Biết rằng sau ít nhất $x$ phút thì kim phút và kim giờ tạo thành hai tia vuông góc với nhau lần đầu tiên. Hỏi $x$ gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.
    16,2.
  • B.
    16,3.
  • C.
    16,4.
  • D.
    16,5.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45 Nhận biết

Câu 45: Có hai chiếc hộp, hộp I có 6 quả bóng màu đỏ và 4 quả bóng màu vàng, hộp II có 7 quả bóng màu đỏ và 3 quả bóng màu vàng, các quả bóng có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng từ hộp I bỏ vào hộp II. Sau đó, lấy ra ngẫu nhiên một quả bóng từ hộp II. Tính xác suất để quả bóng được lấy ra từ hộp II là quả bóng được chuyển từ hộp I sang, biết rằng quả bóng đó có màu đỏ.

Điền đáp án: (45)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 46 Nhận biết
Từ hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 8 \text{ cm}$ và $BC = 4 \text{ cm}$, người ta cắt bỏ miền $(R)$ được giới hạn bởi cạnh $CD$ của hình chữ nhật và hai nửa parabol có chung đỉnh là trung điểm của cạnh $AB$, chúng lần lượt đi qua hai đầu mút $C, D$ của hình chữ nhật đó (phần tô đậm như hình vẽ). Phần còn lại cho quay quanh trục $AB$ để tạo thành một đồ vật làm trang trí. Thể tích của vật trang trí đó bằng

  • A.
    $16\pi \text{ cm}^3$.
  • B.
    $16 \text{ cm}^3$.
  • C.
    $64 \text{ cm}^3$.
  • D.
    $64\pi \text{ cm}^3$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 47 Nhận biết

Câu 47: Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x-2)^2 + (y-1)^2 + (z+3)^2 = 11$ và điểm $A(-1; -2; 0)$. Gọi $(C)$ là đường tròn giao tuyến giữa mặt cầu $(S)$ và mặt phẳng $(Oxy)$. Biết $M(a; b; 0) \in (C)$ sao cho đoạn thẳng $AM$ có độ dài lớn nhất. Giá trị của biểu thức $2a - b$ bằng bao nhiêu?

Điền đáp án: (47)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 48 Nhận biết
Giá trị của $a$ gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.
    1,4.
  • B.
    1,5.
  • C.
    1,3.
  • D.
    1,6.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 49 Nhận biết
Khi nhiệt độ Trái đất tăng thêm $6 \ ^\circ\text{C}$ thì tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm đến bao nhiêu $\%$? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

  • A.
    $14\%$.
  • B.
    $16\%$.
  • C.
    $15\%$.
  • D.
    $17\%$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 50 Nhận biết
Khi nhiệt độ Trái đất tăng thêm bao nhiêu $\ ^\circ\text{C}$ thì tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm đến $20\%$?

  • A.
    $9,3 \ ^\circ\text{C}$.
  • B.
    $7,6 \ ^\circ\text{C}$.
  • C.
    $6,7 \ ^\circ\text{C}$.
  • D.
    $8,4 \ ^\circ\text{C}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/50
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/50
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
  • 41
  • 42
  • 43
  • 44
  • 45
  • 46
  • 47
  • 48
  • 49
  • 50
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi minh hoạ ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2025 – Phần thi Toán – Đề 1
Số câu: 50 câu
Thời gian làm bài: 75 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận