Đề thi minh hoạ ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2025 – Phần thi Toán – Đề 2
Câu 1 Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;-1;4). Toạ độ của vectơ $\vec{OA}$ là

  • A.
    (-2;1;-4).
  • B.
    (-2;1;4).
  • C.
    (2;1;4).
  • D.
    (2;-1;4).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Đồ thị hàm số y = f(x) có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

  • A.
    4.
  • B.
    3.
  • C.
    2.
  • D.
    1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Một đội có 20 thợ thủ công được chia đều vào 5 tổ. Trong một ngày, mỗi người thợ làm được 4 hoặc 5 sản phẩm. Cuối ngày, đội trưởng thống kê lại số sản phẩm mà mỗi tổ làm được ở bảng sau:

Theo bảng thống kê ở trên, đội trưởng đã thống kê nhầm ở mấy tổ?

  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Họ các nguyên hàm của hàm $f(x) = x^2 - \frac{4}{x^2}$ trên khoảng $(0; +\infty)$ là

  • A.
    $\frac{1}{3}x^3 - 4\ln x + C$.
  • B.
    $2x + \frac{4}{x^3} + C$.
  • C.
    $2x - \frac{4}{x^3} + C$.
  • D.
    $\frac{1}{3}x^3 + 4\ln x + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Cho hàm số bậc ba $y = ax^3 – 2x+d$ $(a, d \in R)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.
    a > 0, d < 0.
  • B.
    a > 0, d > 0.
  • C.
    a < 0, d > 0.
  • D.
    a < 0, d < 0.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết

Câu 6: Có hai chung cư cao tầng xây cạnh nhau với khoảng cách giữa chúng là HK = 20 m. Để đảm bảo an ninh, trên nóc chung cư thứ hai người ta lắp camera ở vị trí C. Gọi A, B lần lượt là vị trí thấp nhất, cao nhất trên chung cư thứ nhất mà camera có thể quan sát được (như hình vẽ). Hãy tính số đo góc ACB (phạm vi camera có thể quan sát được ở chung cư thứ nhất). Biết rằng chiều cao của chung cư thứ hai là CK = 32 m, AH = 4 m, BH = 24 m (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị theo đơn vị độ).

Điền đáp án: (6)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, khoảng cách từ điểm M(-1;2;0) đến mặt phẳng (Oxz) bằng

  • A.
    1.
  • B.
    3.
  • C.
    2.
  • D.
    5.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2, AD = 3. Điểm K thuộc AD sao cho $\vec{AK} + 2\vec{DK} = \vec{0}$. Tích vô hướng của hai vectơ $\vec{BK}$ và $\vec{AC}$ bằng

  • A.
    0.
  • B.
    2.
  • C.
    6.
  • D.
    -2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị các hàm số $y = \frac{x^2}{2}$ và $y = \sqrt{2x}$. Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

  • A.
    $V = \frac{4\pi}{3}$.
  • B.
    $V = \frac{28\pi}{5}$.
  • C.
    $V = \frac{36\pi}{35}$.
  • D.
    $V = \frac{12\pi}{5}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết

Câu 10: Hàm số $y = (x^2+1)(x^2-3)$ có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?

Điền đáp án: (10)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Chiều cao của các bạn học sinh nữ lớp 12B được ghi lại ở bảng sau:

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

  • A.
    5.
  • B.
    6.
  • C.
    7.
  • D.
    8.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Biết rằng tập nghiệm của bất phương trình $\log_2(\frac{1+\log_9 x - \log_3 x}{9}) < 1$ là khoảng S = (a;b). Tính giá trị của biểu thức T = 3a + 2b.

  • A.
    2.
  • B.
    7.
  • C.
    6.
  • D.
    18.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng $\Delta: \frac{x+1}{2} = \frac{y+4}{1} = \frac{z}{1}$ và điểm A(2;0;1). Hình chiếu vuông góc của A trên $\Delta$ là điểm H(a;b;c). Giá trị của a+b+c bằng

  • A.
    -1.
  • B.
    7.
  • C.
    1.
  • D.
    3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R, có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực dương của phương trình $f(x)[f(x)-1]=0$ là

  • A.
    6.
  • B.
    5.
  • C.
    3.
  • D.
    4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết

Câu 15: Cho hàm số $f(x) = \sqrt{4-x} + \sqrt{x-2a+3}$. Có bao nhiêu giá trị nguyên của $a \in [-10;10]$ để hàm số f(x) có tập xác định D chứa không quá 5 số nguyên?

Điền đáp án: (15)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, BC = 3a; SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = $\sqrt{30}a$ (tham khảo hình bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng

  • A.
    30°.
  • B.
    90°.
  • C.
    60°.
  • D.
    45°.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết

Câu 17: Tốc độ tăng trưởng của bán kính thân cây (cm/năm) được cho bởi công thức $f(t) = 1,5 + \sin\left(\frac{\pi t}{5}\right)$, trong đó $t$ là thời gian khảo sát (tính theo năm), $t = 0$ là thời điểm bắt đầu khảo sát; $F(t)$ là bán kính của thân cây (cm) tại thời điểm $t$ và $F'(t) = f(t)$. Tính bán kính của thân cây sau 10 năm (đơn vị: cm); biết rằng bán kính của thân cây tại thời điểm bắt đầu khảo sát là $5$ (cm).

Điền đáp án: (17)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết

Câu 18: Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập hợp S = {1;2;3;4;5;6;7} sao cho số đó không có hai chữ số liên tiếp nào cùng chẵn.

Điền đáp án: (18)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Cho hai số thực a, b thoả mãn $2^{a+b+1} \cdot 3^{a^2-b^2+2} = 18$, $a+b \neq 0$. Giá trị của a-b bằng

  • A.
    $-\log_3 2$.
  • B.
    $-\log_2 3$.
  • C.
    $\log_3 2$.
  • D.
    1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như hình sau:

Biết f(-2) = 3, f(0) = 4. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x) trên đoạn [-3;1] bằng

  • A.
    4.
  • B.
    3.
  • C.
    f(1).
  • D.
    f(-3).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

Câu 21: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(2;0;0), B(0;3;0), C(0;0;6), D(1;1;1). Có tất cả bao nhiêu mặt phẳng phân biệt đi qua ba trong năm điểm O, A, B, C, D?

Điền đáp án: (21)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Một tổ có 8 học sinh trong đó có Duy và Kiên, được chia thành hai nhóm mỗi nhóm gồm 4 người để làm việc nhóm một cách ngẫu nhiên. Xác suất để Duy và Kiên thuộc cùng một nhóm là

  • A.
    1/2.
  • B.
    1/3.
  • C.
    4/7.
  • D.
    3/7.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Đạo hàm của hàm số $g(x) = \frac{f(x)}{x^2}$ tại điểm x = 1 là

  • A.
    4.
  • B.
    6.
  • C.
    -4.
  • D.
    -6.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết

Câu 24: Cho cấp số nhân $(v_n)$. Biết rằng ba số $v_1, v_4$ và $v_7$ lần lượt là các số hạng thứ nhất, thứ hai và thứ mười của một cấp số cộng có công sai $d \neq 0$. Công bội $q$ của cấp số nhân $(v_n)$ bằng bao nhiêu?

Điền đáp án: (24)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Một người làm việc cho một công ty. Theo hợp đồng trong năm đầu tiên, tháng lương thứ nhất là 7 triệu đồng và lương tháng sau cao hơn tháng trước là 300 ngàn đồng. Hỏi hợp đồng tháng thứ 8 người đó nhận được lương là bao nhiêu?

  • A.
    9,0 triệu đồng.
  • B.
    9,3 triệu đồng.
  • C.
    9,2 triệu đồng.
  • D.
    9,4 triệu đồng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết

Câu 26: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có AB = 5, BC = 6, CA = 7. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Điền đáp án: (26)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên R?

  • A.
    $y = \frac{1}{x-1}$.
  • B.
    $y = -x^3 + 1$.
  • C.
    $y = \log_{\frac{1}{2}} x$.
  • D.
    y = cot x.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết

Câu 28: Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, đường tròn (C) đi qua hai điểm A(2; -1), B(1; 3) và có tâm thuộc đường thẳng d: x − y + 4 = 0. Diện tích của đường tròn (C) là $k\pi$. Giá trị của $k$ bằng bao nhiêu?

Điền đáp án: (28)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng chứa điểm M(3;-1;2) và giao tuyến của hai mặt phẳng (P): x + z - 3 = 0, (Q): 2x + y + z - 4 = 0 là

  • A.
    x - 2y - z - 4 = 0.
  • B.
    x + 2y - z - 3 = 0.
  • C.
    x - 2y + z - 2 = 0.
  • D.
    x + 2y - z + 1 = 0.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-2019;2019] để hàm số $y = \frac{\ln x - 4}{\ln x - 2m}$ đồng biến trên khoảng (1;e)?

  • A.
    2020.
  • B.
    2021.
  • C.
    2022.
  • D.
    2019.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết

Câu 31: Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên ℝ thoả mãn f(0) = −1, f(1) = 1. Giá trị của tích phân \(\int_0^1 [f(x) + f'(x)]e^x\,dx = a + b e\) với \(a, b \in \mathbb{Z}\). Tính \(a - 2b\).

Điền đáp án: (31)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Người ta cắt một phần của tấm nhôm hình chữ nhật có kích thước 30 cm x 48 cm để làm thành một cái hộp có nắp như hình vẽ. Tìm x để thể tích của cái hộp lớn nhất.

  • A.
    x = 4 cm.
  • B.
    x = 8 cm.
  • C.
    x = 6 cm.
  • D.
    x = 2 cm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): $(x-1)^2 + (y+2)^2 + (z-3)^2 = 25$ và mặt phẳng (P): 2x+2y-z+m = 0. Tìm giá trị của tham số m để (S) cắt (P) theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 6$\pi$.

  • A.
    m = 17; m = -7.
  • B.
    m = -17.
  • C.
    m = 15.
  • D.
    m = 7.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết

Câu 34: Cho hàm số \(y = \frac{x^2 - x + 1}{x+2}\) có đồ thị (C). Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị (C) tạo với trục Ox một góc có số đo bằng bao nhiêu độ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Điền đáp án: (34)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Biểu đồ dưới đây thống kê nhiệt độ lúc 13 giờ mỗi ngày trong tháng 7 và tháng 8 năm 2024 tại một trạm quan trắc.

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi biểu đồ trên là

  • A.
    32,5.
  • B.
    $32\frac{13}{23}$.
  • C.
    $32\frac{10}{23}$.
  • D.
    32,56.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
Một hộp chứa 6 tấm thẻ màu xanh và 4 tấm thẻ màu đỏ có cùng kích thước và khối lượng. Bạn Bình lấy ra ngẫu nhiên lần lượt từng thẻ từ hộp cho tới khi lấy được tấm thẻ đỏ thì dừng lại. Xác suất để Bình phải lấy thẻ ít nhất 3 lần là

  • A.
    2/5.
  • B.
    1/3.
  • C.
    7/45.
  • D.
    11/15.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác ABD, I là điểm nằm trên cạnh BC sao cho $\vec{IB} = k\vec{IC}$. Biết đường thẳng IG song song với mặt phẳng (ACD). Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.
    k $\in$ (-2;0).
  • B.
    k $\in$ (-3;-1).
  • C.
    k $\in$ (-1;1).
  • D.
    k $\in$ (1;3).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
Cho khối chóp đều S.ABCD có AC = 4a, hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) vuông góc với nhau. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  • A.
    $\frac{16\sqrt{2}a^3}{3}$.
  • B.
    $\frac{8\sqrt{2}a^3}{3}$.
  • C.
    $16a^3$.
  • D.
    $\frac{16a^3}{3}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết

Câu 39: Hai bạn Sơn và Tùng cùng tham gia một trò chơi. Sơn sẽ đưa ra một số câu hỏi dành cho Tùng. Nếu Tùng trả lời đúng một câu hỏi nào đó thì Sơn đưa cho Tùng 7 chiếc kẹo. Còn nếu Tùng trả lời sai một câu nào đó, thì Tùng phải đưa lại cho Sơn 3 chiếc kẹo. Sau khi Sơn đưa ra 50 câu hỏi, thì số kẹo của mỗi bạn bằng đúng số kẹo mà mỗi bạn đã có lúc bắt đầu trò chơi. Hỏi Tùng đã trả lời sai bao nhiêu câu hỏi?

Điền đáp án: (39)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết

Câu 40: Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) có đồ thị (C) và đạo hàm cấp hai \(f''(x) = 6x+12\). Biết đồ thị (C) đi qua điểm \(M(-2;2)\) và tiếp tuyến của (C) tại M là đường thẳng \((\Delta): y = 2x + 6\). Giá trị của \(f(3)\) bằng bao nhiêu?

Điền đáp án: (40)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41 Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: $\frac{x-1}{1} = \frac{y+2}{-1} = \frac{z}{-2}$. Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d và tạo với trục tung góc lớn nhất. Biết rằng phương trình (P) có dạng ax+by+cz+9=0. Giá trị của a+b+c bằng

  • A.
    9.
  • B.
    5.
  • C.
    3.
  • D.
    4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42 Nhận biết
Trong quán giải khát có bán các chai nước hoa quả với giá 15 000 đồng một chai, các chai rỗng sẽ đổi lấy 5 000 đồng. Bạn có thể uống được nhiều nhất bao nhiêu chai nếu trong túi bạn có 100 000 đồng?

  • A.
    9.
  • B.
    10.
  • C.
    8.
  • D.
    11.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43 Nhận biết

Câu 43: Gọi S là tập các giá trị của a sao cho \(\int_0^1 \frac{x-5a}{x+2}\,dx = a^2 - 7\). Tổng tất cả các phần tử của S bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Điền đáp án: (43)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44 Nhận biết
Một bệnh viện đang xét nghiệm cho một số bệnh nhân để xác định liệu họ có nhiễm virus X hay không. Xác suất để một bệnh nhân bị nhiễm virus X là 0,05. Khi xét nghiệm, nếu một bệnh nhân bị nhiễm thì xác suất để kết quả xét nghiệm dương tính là 0,95. Nếu một bệnh nhân không bị nhiễm thì xác suất để kết quả xét nghiệm âm tính là 0,98. Một bệnh nhân được chọn ngẫu nhiên và có kết quả xét nghiệm dương tính. Xác suất để bệnh nhân đó thực sự bị nhiễm virus X là

  • A.
    133/2000.
  • B.
    19/400.
  • C.
    5/7.
  • D.
    2/7.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45 Nhận biết
Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x + 1$. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình $f[f(x)] = m$ có đúng 4 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [-1; 2]?

  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 46 Nhận biết

Câu 46:

Một nhà thiết kế dự định thiết kế logo cho một công ty (xem hình minh họa bên). Đường viền của logo bao gồm nửa đường tròn đường kính BC bằng 4 cm, hai cung AB và AC lần lượt là một phần của các parabol đỉnh B và đỉnh C, trục đối xứng của mỗi parabol vuông góc với đường thẳng BC. Biết rằng tam giác ABC vuông cân tại A, khi đó diện tích của logo đó bằng \(a + b\pi\) (cm\(^{2}\)) với a, b là các số hữu tỉ. Giá trị của 3a + b bằng bao nhiêu?

Điền đáp án: (46)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 47 Nhận biết
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh bằng 1. Gọi M là điểm thuộc mặt phẳng (A'BD) sao cho $CM^2 + C'M^2 + B'M^2$ đạt giá trị nhỏ nhất. Độ dài đoạn MB bằng

  • A.
    $\frac{2\sqrt{6}}{9}$.
  • B.
    $\frac{\sqrt{3}}{9}$.
  • C.
    $\frac{2\sqrt{3}}{9}$.
  • D.
    $\frac{2}{9}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 48 Nhận biết
Nhiệt độ ban đầu của nước trong ấm là

  • A.
    20°C.
  • B.
    25°C.
  • C.
    21°C.
  • D.
    24°C.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 49 Nhận biết
Giá trị của A bằng

  • A.
    85.
  • B.
    84.
  • C.
    83.
  • D.
    86.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 50 Nhận biết
Sau khoảng bao nhiêu phút (làm tròn đến hàng đơn vị) kể từ lúc tắt bếp thì nhiệt độ của nước trong ấm giảm xuống tới 40°C?

  • A.
    20 phút.
  • B.
    22 phút.
  • C.
    21 phút.
  • D.
    23 phút.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/50
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/50
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
  • 41
  • 42
  • 43
  • 44
  • 45
  • 46
  • 47
  • 48
  • 49
  • 50
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi minh hoạ ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2025 – Phần thi Toán – Đề 2
Số câu: 50 câu
Thời gian làm bài: 60 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận