Đề thi minh hoạ ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2025 – Phần thi Toán – Đề 3
Câu 1 Nhận biết
Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn kết quả thống kê tỉ lệ phần trăm các trái cây yêu thích của 40 học sinh lớp 10A theo mỗi loại trái cây: Chuối; Cam; Lê; Măng cụt.

Số học sinh yêu thích trái Lê ít hơn tổng số học sinh yêu thích các loại trái cây còn lại là bao nhiêu học sinh?

  • A.
    16 học sinh.
  • B.
    12 học sinh.
  • C.
    28 học sinh.
  • D.
    8 học sinh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Cho đồ thị hàm số y = aˣ (a > 0, a ≠ 1) đi qua điểm M($\dfrac{2}{3}$; 4). Giá trị của a bằng

  • A.
    4.
  • B.
    16.
  • C.
    8.
  • D.
    2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.
    (-1; +∞).
  • B.
    (-1; 1).
  • C.
    (-∞; 0).
  • D.
    (1; 2).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết

Câu 4: Một tam giác vuông có một cạnh góc vuông ngắn hơn cạnh huyền 8 cm. Tính độ dài cạnh huyền, biết chu vi tam giác đó là 30 cm.

Điền đáp án: (4)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d): {x = 1 - 2t, y = 3 + t, z = 2}. Cosin của góc giữa đường thẳng (d) và trục Oy bằng

  • A.
    $\dfrac{\sqrt{5}}{5}$
  • B.
    $\dfrac{\sqrt{2}}{2}$
  • C.
    $\dfrac{\sqrt{3}}{3}$
  • D.
    $\dfrac{1}{2}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Biết đồ thị hàm số y = f(x) như hình bên và diện tích phần tô đậm S=11 và F(-2)=2. Tính F(3).

  • A.
    F(3) = 13.
  • B.
    F(3) = 9.
  • C.
    F(3) = -13.
  • D.
    F(3) = -9.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;3;-1), B(-1;1;1), C(4;6;15). Gọi điểm G(a;b;c) sao cho B là trọng tâm tam giác AGC. Giá trị của a+b+c bằng

  • A.
    -25.
  • B.
    -26.
  • C.
    -24.
  • D.
    -23.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AA' = BC = a. Số đo của góc nhị diện [A', BC, A] bằng

  • A.
    45°.
  • B.
    60°.
  • C.
    90°.
  • D.
    30°.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Để đo khoảng cách từ một điểm A trên bờ sông đến gốc cây C trên cù lao giữa sông, người ta chọn một điểm B cùng ở trên bờ với A sao cho từ A và B có thể nhìn thấy điểm C. Ta đo được khoảng cách AB = 40 m, ∠CAB = 60°, ∠CBA = 80°. Tính khoảng cách từ điểm A đến gốc cây C (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

  • A.
    61,2 m.
  • B.
    61,3 m.
  • C.
    61,1 m.
  • D.
    61,4 m.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết

Câu 10: Đồ thị hàm số y = $\dfrac{5x+1 - \sqrt{x+1}}{x^2 - 2x}$ có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

Điền đáp án: (10)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết

Câu 11: Tổng các giá trị của tham số m để phương trình (2\cos x−1)(\sin 2x−m) = 0 có đúng hai nghiệm thuộc [$\dfrac{\pi}{4}$, $\dfrac{3\pi}{4}$] là a + b√3 với a, b là hai số hữu tỉ. Giá trị của a + b bằng bao nhiêu?

Điền đáp án: (11)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ $\vec{a}$ = (3;-1;1), $\vec{b}$ = (1;0;-2). Toạ độ của vectơ $\vec{c}$ = $\vec{a}$ - 2$\vec{b}$ là

  • A.
    (1;-1;-5).
  • B.
    (1;-3;5).
  • C.
    (1;-1;5).
  • D.
    (1;0;5).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Điểm thi giữa kì (theo thang điểm 10) của học sinh lớp 12 môn Toán của 50 học sinh được thống kê ở bảng sau:

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng

  • A.
    5,4.
  • B.
    6,0.
  • C.
    5,83.
  • D.
    6,39.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết

Câu 14: Trong không gian cho đường thẳng a và mặt phẳng (P) song song với nhau. Trên đường thẳng a lấy 4 điểm phân biệt. Trên mặt phẳng (P) lấy 5 điểm phân biệt sao cho không có 3 điểm nào thẳng hàng và không có đường thẳng nào đi qua 2 điểm trong 5 điểm song song với a. Có bao nhiêu hình tứ diện có đỉnh từ 9 điểm đã lấy từ đường thẳng a và mặt phẳng (P)?

Điền đáp án: (14)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

  • A.
    y = $\dfrac{x-3}{x+1}$
  • B.
    y = $\dfrac{x-3}{x-1}$
  • C.
    y = $\dfrac{x+3}{x+1}$
  • D.
    y = $\dfrac{x+3}{x-1}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết

Câu 16: Số đo bốn góc của một tứ giác lập thành một cấp số nhân. Biết rằng số đo của góc lớn nhất bằng 8 lần số đo của góc nhỏ nhất. Góc lớn nhất của tứ giác đã cho bằng bao nhiêu độ?

Điền đáp án: (16)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Biết F(x) = $\dfrac{ax+b}{c} e^{2x} + 2024$ (a, b, c ∈ Z và 0 < a < 3) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = (x+3)²e²ˣ. Giá trị của ab−c bằng

  • A.
    -14.
  • B.
    14.
  • C.
    6.
  • D.
    -6.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Cho hàm số y = x⁴ – 2x² −1 có đồ thị (C). Gọi d₁, d₂ là hai tiếp tuyến của đồ thị (C) tại các điểm cực trị của nó. Khoảng cách giữa hai đường thẳng d₁ và d₂ bằng

  • A.
    2.
  • B.
    3.
  • C.
    1.
  • D.
    4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2, tam giác SAB là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi O là trung điểm của AB. Bằng cách thiết lập hệ toạ độ Oxyz như hình vẽ bên. Đường thẳng (Δ) vuông góc với mặt phẳng (SCD) có một vectơ chỉ phương là

  • A.
    $\vec{u_2}$ = (0;-1;2).
  • B.
    $\vec{u_3}$ = (0;1;2).
  • C.
    $\vec{u_1}$ = (0;2;-1).
  • D.
    $\vec{u_4}$ = (0;2;1).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Hai người ngang tài ngang sức tranh chức vô địch của một cuộc thi cờ tướng. Người giành chiến thắng là người đầu tiên thắng được năm ván cờ. Tại thời điểm người chơi thứ nhất đã thắng 4 ván và người chơi thứ hai mới thắng 2 ván, tính xác suất để người chơi thứ nhất giành chiến thắng.

  • A.
    0,8.
  • B.
    0,875.
  • C.
    0,5.
  • D.
    0,75.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

Câu 21: Đồ thị hàm số y = $\dfrac{-2x^2 + 3x - 6}{x - 2}$ cắt đường thẳng y = 3 - x tại hai điểm M, N. Trung điểm I của đoạn thẳng MN có tung độ là bao nhiêu?

Điền đáp án: (21)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết

Câu 22: Trong không gian với hệ trục toạ độ cho trước (đơn vị đo lất theo kilomet), ra đa phát hiện một chiếc máy bay di chuyển với vận tốc và hướng không đổi từ điểm A(950;600;8) đến điểm B(1050;450;9) trong 10 phút. Tính vận tốc của máy bay (đơn vị là km/h) trong 10 phút đó (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Điền đáp án: (22)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Nếu $\int f(x)dx = x^2 - 5x + C$ thì $\int_0^3 (2x-1)f'(3x)dx$ bằng

  • A.
    12.
  • B.
    10.
  • C.
    14.
  • D.
    8.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Cho hàm số y = $\dfrac{x^3}{2^x}$. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.
    Hàm số đã cho có điểm cực tiểu.
  • B.
    Hàm số đã cho có cả điểm cực đại và điểm cực tiểu.
  • C.
    Hàm số đã cho không có điểm cực trị.
  • D.
    Hàm số đã cho có điểm cực đại.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Một ô tô chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v(t) = 3t (m/s). Sau khi đi được 5 giây người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc a = −5 (m/s²). Quãng đường của ô tô đi được từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn bằng

  • A.
    75 m.
  • B.
    40 m.
  • C.
    15 m.
  • D.
    60 m.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O, AB = √3a, AD = a, chân đường cao hình chóp là điểm H thuộc cạnh AB sao cho AB = 3AH, góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng 60°. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và AC bằng bao nhiêu?

  • A.
    $\dfrac{3a}{4}$
  • B.
    $\dfrac{a}{2}$
  • C.
    $\dfrac{3a}{2}$
  • D.
    $\dfrac{a}{4}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết

Câu 27: Cho $\int_1^2 \dfrac{2x-3}{(x+1)^2} \, dx = a + b \ln 2 + c \ln 3$ với a, b, c là các số hữu tỉ. Giá trị của tổng a + b + c bằng bao nhiêu?

Điền đáp án: (27)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm S(-1;6;2), A(0;0;6), B(0;3;0), C(-2;0;0). Gọi H là chân đường cao vẽ từ S của tứ diện SABC. Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm S, B, H là

  • A.
    x + y - z - 3 = 0.
  • B.
    x + y - z + 3 = 0.
  • C.
    x + 5y - 7z - 15 = 0.
  • D.
    7x + 5y - 4z - 15 = 0.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên của f'(x) như hình sau:

Số điểm cực đại của hàm số g(x) = f(x²) − x² là

  • A.
    5.
  • B.
    3.
  • C.
    4.
  • D.
    2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết

Câu 30: Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số a để đồ thị hàm số y = x³ + (a+10)x² − x + 1 cắt trục hoành tại đúng một điểm?

Điền đáp án: (30)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết

Câu 31: Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm B(3;-4). Gọi N là điểm thuộc trục tung sao cho đường thẳng Δ: 4x - 5y + 1 = 0 cách đều hai điểm B, N. Tính tổng tung độ của các điểm N thoả mãn yêu cầu bài toán trên.

Điền đáp án: (31)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Cho các biến cố A và B thoả mãn P(A) = 0,6; P(B) = 0,7 và P(A∩B) = 0,3. Khi đó P(B|A) bằng

  • A.
    $\dfrac{1}{2}$.
  • B.
    $\dfrac{1}{3}$.
  • C.
    $\dfrac{1}{4}$.
  • D.
    $\dfrac{1}{5}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết

Câu 33: Một trang trại rau sạch ở Đà Lạt mỗi ngày thu hoạch được 1 tấn rau. Mỗi ngày, nếu giá bán rau là 30 000 đồng/kg thì bán hết rau, nếu giá bán rau tăng 1 000 đồng/kg thì số rau thừa tăng 20 kg. Số rau thừa này được thu mua hết để làm thức ăn chăn nuôi với giá 2 000 đồng/kg. Hỏi để mỗi ngày thu được số tiền bán rau lớn nhất thì trang trại đó nên bán rau với giá bao nhiêu nghìn đồng?

Điền đáp án: (33)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Một kỹ sư ra trường làm việc tại một công ty A với mức lương tháng khởi điểm là 7 triệu đồng và cứ sau mỗi hai quý liên tiếp, lương tháng sẽ tăng thêm 7%. Tiền lương của anh kỹ sư chỉ để dành mua xe ô tô. Hỏi sau hai năm thì anh kỹ sư cần bao nhiêu tiền (làm tròn kết quả đến hàng triệu đồng) để mua được ô tô có giá 500 triệu đồng, biết rằng anh kỹ sư được gia đình hỗ trợ 30% giá trị của chiếc xe?

  • A.
    126 triệu đồng.
  • B.
    125 triệu đồng.
  • C.
    127 triệu đồng.
  • D.
    124 triệu đồng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SB và CD. Đường thẳng SN cắt mặt phẳng (MAD) tại K. Tính tỉ số $\dfrac{SK}{KN}$.

  • A.
    3.
  • B.
    2.
  • C.
    $\dfrac{1}{2}$.
  • D.
    $\dfrac{2}{3}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết

Câu 36: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: {x = 1 + t, y = 2 − 2t, z = t}. Mặt cầu (S) có tâm I(1;2;6) và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB đều. Diện tích của mặt cầu (S) bằng kπ, khi đó giá trị của k bằng bao nhiêu?

Điền đáp án: (36)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
Cho tập E = {1;2;3;4;5}. Chọn ngẫu nhiên hai số tự nhiên, mỗi số gồm ba chữ số đôi một khác nhau từ tập E. Xác suất để trong hai số đó có đúng một số có chữ số 5 là

  • A.
    $\dfrac{6}{25}$
  • B.
    $\dfrac{144}{295}$
  • C.
    $\dfrac{72}{295}$
  • D.
    $\dfrac{12}{25}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết

Câu 38: Cho bất phương trình $2(\log_2^2 x + \dfrac{\log_2 x}{5}) > m(\log_2^2 x + 1)$. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m ∈ [−23;23] để bất phương trình đã cho có nghiệm?

Điền đáp án: (38)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết

Câu 39: Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên ℝ và g(x) = f'(x² + 2) có bảng xét dấu như sau:

Có bao nhiêu số nguyên a ∈ [−20;20] để hàm số y = f(x − a) đồng biến trên (-∞; 0)?

Điền đáp án: (39)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết

Câu 40:
Trên cánh đồng xanh có 12 chú bò đang gặm cỏ, bên cạnh là những mục đồng chăn bầy cừu ngoan ngoãn. Số các chú cừu nhiều hơn tổng số tai của các chú bò, nhưng lại ít hơn tổng số chân của chúng. Hỏi có bao nhiêu chú cừu, biết rằng chúng nhiều gấp 12 lần số mục đồng?

Điền đáp án: (40)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41 Nhận biết
Khi điều tra cân nặng của 50 bé trai 6 tuổi ở một địa phương, người ta thống kê được kết quả như sau:

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần bằng với giá trị nào sau đây?

  • A.
    1,84.
  • B.
    1,85.
  • C.
    1,83.
  • D.
    1,86.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42 Nhận biết
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SA và mặt phẳng (SBC) bằng 45°. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng

  • A.
    $\dfrac{a^3}{8}$
  • B.
    $\dfrac{3a^3}{8}$
  • C.
    $\dfrac{\sqrt{3}a^3}{12}$
  • D.
    $\dfrac{a^3}{4}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43 Nhận biết
Cho hàm số f(x) = (x² + x + m)². Tính tổng các giá trị thực của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [-2;2] bằng 4?

  • A.
    $-\dfrac{31}{4}$.
  • B.
    -8.
  • C.
    $-\dfrac{23}{4}$.
  • D.
    $\dfrac{9}{4}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44 Nhận biết
Một vật trang trí có dạng khối tròn xoay tạo thành khi quay miền (H) (phần gạch chéo trong hình vẽ bên) quay quanh trục AB. Biết ABCD là hình chữ nhật cạnh AB = 3 cm, AD = 2 cm; F là trung điểm của BC, điểm E cách AD một đoạn bằng 1 cm và cung ED là một phần tư đường tròn. Thể tích của vật thể trang trí đã cho bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

  • A.
    16,4 cm³.
  • B.
    16,5 cm³.
  • C.
    3,8 cm³.
  • D.
    5,2 cm³.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45 Nhận biết

Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;2) và B(4;5;1). Các điểm M, N di động trên mặt phẳng (Oxy) sao cho độ dài MN bằng 1. Tổng AM + BN có giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu?

Điền đáp án: (45)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 46 Nhận biết
Tất cả các học sinh của trường THPT Moon đều tham gia câu lạc bộ bóng chuyền hoặc bóng rổ, mỗi học sinh chỉ tham gia đúng một câu lạc bộ. Có 60% học sinh của trường tham gia câu lạc bộ bóng chuyền và 40% học sinh của trường tham gia câu lạc bộ bóng rổ. Số học sinh nữ chiếm 65% trong câu lạc bộ bóng chuyền và 25% trong câu lạc bộ bóng rổ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Xác suất để chọn được học sinh nữ bằng

  • A.
    0,49.
  • B.
    0,51.
  • C.
    0,52.
  • D.
    0,48.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 47 Nhận biết
Hình minh họa bên cạnh cho biết mặt đồng hồ hình tròn có bán kính 20 cm và một đĩa tròn có bán kính 10 cm tiếp xúc ngoài với mặt đồng hồ tại vị trí 12 giờ. Trên đĩa có vẽ một mũi tên, ban đầu chỉ theo hướng thẳng đứng hướng lên. Đĩa bắt đầu lăn theo chiều kim đồng hồ xung quanh mặt đồng hồ. Khi mũi tên lần tiếp theo chỉ theo hướng thẳng đứng hướng lên thì đĩa sẽ tiếp xúc với mặt đồng hồ tại thời điểm mấy giờ?

  • A.
    3 giờ.
  • B.
    4 giờ.
  • C.
    6 giờ.
  • D.
    5 giờ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 48 Nhận biết

Dựa vào thông tin cung cấp dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 48 đến 50.

Trong khoảng thời gian một năm tính từ ngày 01/01/2024, một nhóm nghiên cứu đã quan sát sự phát triển của một quần thể sinh vật X. Kết quả nghiên cứu chỉ ra rằng, tại ngày thứ t của năm 2024 (tính từ ngày 01/01/2024) số cá thể sinh vật X trong quần thể được ước lượng bởi hàm số \( f(t) = -\dfrac{1}{300}t^3 + bt^2 + ct + 12000 \) (con), \(0 \le t \le 365\) và ngày thứ 270 của năm 2024 là ngày có số lượng cá thể sinh vật X nhiều nhất với 55 740 con.

Câu 48.


  • A.
    10 000 con.
  • B.
    11 000 con.
  • C.
    13 000 con.
  • D.
    12 000 con.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 49 Nhận biết
Giá trị của biểu thức c - 50b là

  • A.
    23.
  • B.
    21.
  • C.
    22.
  • D.
    20.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 50 Nhận biết
Số lượng cá thể sinh vật X được ước lượng trong quần thể vào ngày thứ 300 của năm 2024 dựa vào hàm số f(t) là bao nhiêu con?

  • A.
    54 300 con.
  • B.
    53 400 con.
  • C.
    55 200 con.
  • D.
    52 500 con.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/50
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/50
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
  • 41
  • 42
  • 43
  • 44
  • 45
  • 46
  • 47
  • 48
  • 49
  • 50
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi minh hoạ ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2025 – Phần thi Toán – Đề 3
Số câu: 50 câu
Thời gian làm bài: 60 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận