Đề thi minh hoạ ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2025 – Phần thi Toán – Đề 4
Câu 1 Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;-6;8). Tâm của mặt cầu đường kính OA có toạ độ là

  • A.
    (0;0;0).
  • B.
    (2;-6;8).
  • C.
    (-1;3;-4).
  • D.
    (1;-3;4).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:

Giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x) trên đoạn [0;3] bằng

  • A.
    f(0).
  • B.
    3.
  • C.
    f(3).
  • D.
    2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Một vật chuyển động với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc với gia tốc được tính theo thời gian là a(t) = t² + 3t. Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 3 giây kể từ khi vật bắt đầu tăng tốc.

  • A.
    22,5 m.
  • B.
    50,25 m.
  • C.
    20,25 m.
  • D.
    32,5 m.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết

Câu 4: Hệ số của x⁴ trong khai triển nhị thức Niu-tơn \((x^2 + \dfrac{5}{x})^5\) bằng bao nhiêu?

Điền đáp án: (4)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết

Câu 5: Một bức tường của một ngôi nhà có dạng như hình vẽ, trong đó cung AB là một cung của đường tròn tâm C, bán kính AC. Tính diện tích của bức tường theo đơn vị mét vuông (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Điền đáp án: (5)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Xác suất sút bóng thành công tại chấm 11 mét của hai cầu thủ A và B lần lượt là 0,8 và 0,7. Biết mỗi cầu thủ sút một quả tại chấm 11 mét và hai người sút độc lập. Tính xác suất để ít nhất một người sút bóng thành công.

  • A.
    0,44.
  • B.
    0,94.
  • C.
    0,38.
  • D.
    0,56.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Cho hàm số $f(x) = 3x^2 + \dfrac{1}{\cos^2 x}$. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.
    $\int f(x)dx = x^3 - \tan x + C$.
  • B.
    $\int f(x)dx = 6x + \cot x + C$.
  • C.
    $\int f(x)dx = x^3 - \cot x + C$.
  • D.
    $\int f(x)dx = x^3 + \tan x + C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Thống kê điểm kiểm tra môn toán (thang điểm 10) của một nhóm gồm 6 học sinh ta có bảng số liệu sau:

Tìm độ lệch chuẩn s của bảng số liệu trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

  • A.
    s ≈ 0,92.
  • B.
    s ≈ 0,95.
  • C.
    s ≈ 0,96.
  • D.
    s ≈ 0,91.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Một quần thể cá được nuôi trong một hồ nhân tạo lúc ban đầu có 60 000 con. Sau t năm, số lượng quần thể cá nói trên được xác định bởi công thức $N(t) = \dfrac{80t+60}{0,05t+1}$ (nghìn con). Số lượng cá trong quần thể cá trên ngày càng tăng nhưng không thể vượt quá bao nhiêu nghìn con?

  • A.
    1 200.
  • B.
    80.
  • C.
    1 600.
  • D.
    60.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết

Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, tam giác SAC là tam giác đều cạnh \(5\sqrt{3}\). Gọi H là trung điểm của SD, K là điểm thuộc cạnh BD sao cho BD = 4KD. Độ dài đoạn thẳng HK bằng bao nhiêu?

Điền đáp án: (10)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có đồ thị của hàm số f'(x) như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.
    f(a) < f(c).
  • B.
    f(a) = f(c).
  • C.
    f(a) = -f(c).
  • D.
    f(a) > f(c).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết

Câu 12: Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'(x) = (x² − x − 12)(x − a) với mọi x ∈ ℝ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của a ∈ [−10;10] để hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x = 4.

Điền đáp án: (12)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng d₁: √3x + y = 0 và d₂: √3x - y = 0. Gọi (C) là đường tròn tiếp xúc với d₁ tại A, cắt d₂ tại hai điểm B và C sao cho tam giác ABC vuông tại B. Khi diện tích của tam giác ABC bằng $\dfrac{\sqrt{3}}{2}$ thì độ dài đoạn thẳng OA bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

  • A.
    $\dfrac{\sqrt{3}}{3}$.
  • B.
    $\dfrac{2\sqrt{3}}{3}$.
  • C.
    $\dfrac{2}{3}$.
  • D.
    $\dfrac{1}{3}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết

Câu 14: Cho hàm số f(x) thỏa mãn $\int_0^6 f(x)dx = 4$ và $\int_2^6 f(t)dt = -3$. Tích phân $I = \int_0^2 [f(v)-3]dv$ bằng bao nhiêu?

Điền đáp án: (14)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Có hai hộp. Hộp I chứa 4 gói quà màu đỏ và 6 gói quà màu xanh, hộp II chứa 2 gói quà màu đỏ và 8 gói quà màu xanh. Gieo một con xúc xắc, nếu được mặt 6 chấm thì lấy một gói quà từ hộp I, nếu được mặt khác thì lấy một gói quà từ hộp II. Tính xác suất để lấy được gói quà màu đỏ.

  • A.
    $\dfrac{7}{30}$.
  • B.
    $\dfrac{23}{30}$.
  • C.
    $\dfrac{1}{3}$.
  • D.
    $\dfrac{2}{3}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng $d_1: \dfrac{x-1}{1} = \dfrac{y-2}{-2} = \dfrac{z-3}{1}$ và $d_2: \{x=1+kt, y=t, z=-1+2t\}$ (k ∈ R). Tìm giá trị của k để d₁ cắt d₂.

  • A.
    k = 0.
  • B.
    k = 1.
  • C.
    k = -1.
  • D.
    k = $-\dfrac{1}{2}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết

Câu 17: Một người ghi lại thời gian đàm thoại của một số cuộc gọi cho kết quả như bảng sau:

Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

Điền đáp số: (17)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Cho hai đồ thị (C₁): y = 2ˣ và (C₂): y = 3ˣ. Gọi M, N lần lượt là hai điểm thuộc (C₁) và (C₂). Biết M và N đối xứng nhau qua điểm I($0; \dfrac{5}{2}$). Tính độ dài MN.

  • A.
    MN = 2.
  • B.
    MN = √5.
  • C.
    MN = $\dfrac{5}{2}$.
  • D.
    MN = $\dfrac{\sqrt{5}}{2}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết

Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(4;4;-2) và hai đường thẳng \(d: \dfrac{x-1}{2} = \dfrac{y+4}{2} = \dfrac{z-1}{1}\); \(\Delta: \dfrac{x}{2} = \dfrac{y+2}{2} = \dfrac{z+1}{1}\). Gọi (P) là mặt phẳng chứa cả hai đường thẳng d và Δ. Đường thẳng OA cắt (P) tại I. Khi đó tỉ số \(\dfrac{IO}{IA}\) bằng bao nhiêu?

Điền đáp án: (19)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) với b, c ≥ 0 và mặt phẳng (P): y−z+1=0. Biết mặt phẳng (ABC) vuông góc với mặt phẳng (P) và khoảng cách từ O đến (ABC) bằng $\dfrac{1}{3}$, khi đó giá trị của b+c bằng

  • A.
    $\dfrac{3}{2}$.
  • B.
    √2.
  • C.
    1.
  • D.
    0.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

Câu 21: Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình 2x|f(x)| = x+1 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Điền đáp án: (21)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Năm 2023, tỉ lệ thể tích khí CO₂ trong không khí của thành phố A là $\dfrac{397}{10^6}$. Biết rằng tỉ lệ thể tích khí CO₂ trong không khí tăng 0,4% mỗi năm. Vậy ít nhất đến năm bao nhiêu thì tỉ lệ thể tích khí CO₂ trong không khí của thành phố A vượt ngưỡng $\dfrac{41}{10^5}$?

  • A.
    2033.
  • B.
    2031.
  • C.
    2030.
  • D.
    2032.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Hội chợ Xuân ở thành phố E có một dãy gồm 16 gian hàng liên tiếp nhau. Một doanh nghiệp X bốc thăm chọn ngẫu nhiên 4 gian hàng trong 16 gian hàng trên để trưng bày sản phẩm. Xác suất để trong 4 gian hàng chọn được của doanh nghiệp X có đúng 3 gian hàng kề nhau bằng

  • A.
    $\dfrac{32}{35}$.
  • B.
    $\dfrac{22}{55}$.
  • C.
    $\dfrac{2}{33}$.
  • D.
    $\dfrac{3}{35}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Cho bất phương trình √3x² + 5x - 2 < 5-x có tập nghiệm là S. Hỏi S chứa bao nhiêu số nguyên?

  • A.
    7.
  • B.
    9.
  • C.
    8.
  • D.
    10.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(0;0;1), B(-3;2;0), C(2;-2;3). Đường cao kẻ từ B của tam giác ABC đi qua điểm nào sau đây?

  • A.
    P(-1;2;-2).
  • B.
    M(-1;3;4).
  • C.
    N(0;3;-2).
  • D.
    Q(-5;3;3).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R. Hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số y = f(x−1) - x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.
    (0;2).
  • B.
    (2;+∞).
  • C.
    (-1;0).
  • D.
    (-∞;−1).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết

Câu 27: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, AB = 2, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 4. Gọi M là trung điểm SC. Gọi α là góc giữa hai vectơ \(\vec{SB}\) và \(\vec{DM}\). Giá trị của \(\cos^2\alpha\) bằng bao nhiêu?

Điền đáp án: (27)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Gọi a, b, c là ba số khác nhau có tổng bằng 114, có thể coi là ba số hạng liên tiếp của một cấp số nhân hoặc coi là số hạng thứ nhất, thứ tư và thứ 25 của một cấp số cộng. Giá trị của biểu thức ab-c bằng

  • A.
    -50.
  • B.
    -60.
  • C.
    -70.
  • D.
    -80.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết

Câu 29: Số 1995 được xếp bằng các que diêm như hình dưới đây.

An dịch chuyển đúng 1 que diêm để nhận được số lớn nhất có thể. Hỏi số đó bằng bao nhiêu?

Điền đáp án: (29)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ $\vec{u}$ = (5;3;-2) và $\vec{v}$ = (a;-1; a+3). Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của a để góc giữa hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc tù?

  • A.
    2.
  • B.
    3.
  • C.
    1.
  • D.
    5.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Cho a và b là hai số thực dương phân biệt, khác 1 và thoả mãn logₐ²(a²b)⋅logₐ($\dfrac{b}{a}$) + 4 = 0. Giá trị của logₐb bằng

  • A.
    -3.
  • B.
    3.
  • C.
    $\dfrac{1}{3}$.
  • D.
    $-\dfrac{1}{3}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Có hai linh kiện điện tử, xác suất để mỗi linh kiện hỏng trong một thời điểm bất kì lần lượt là 0,01 và 0,02. Hai linh kiện đó được lắp vào một mạch điện theo sơ đồ ở hình vẽ bên. Tính xác suất để trong mạch điện có dòng điện chạy qua.

  • A.
    96,04%.
  • B.
    94,08%.
  • C.
    98,01%.
  • D.
    97,02%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có đồ thị là đường cong (C) như hình bên. Đường thẳng (d): $y = kx + \dfrac{1}{4}$ có đúng ba điểm chung với (C) là A, B, C và $BC - AB = \dfrac{5}{4}$. Biết diện tích phần gạch chéo là $\dfrac{24}{5}$. Giá trị của $\int_{-2}^1 f(x)dx$ bằng

  • A.
    $\dfrac{161}{80}$.
  • B.
    -2.
  • C.
    $-\dfrac{159}{160}$.
  • D.
    $\dfrac{321}{160}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết

Câu 34: Mỗi trang giấy của cuốn sách giáo khoa cần diện tích 384 cm². Lề trên và lề dưới là 3 cm, lề trái và lề phải là 2 cm. Khi trang giấy của cuốn sách giáo khoa có kích thước tối ưu nhất thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu cm?

Điền đáp án: (34)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(3log₃x) = m-1 có nghiệm duy nhất trên $[\dfrac{1}{\sqrt{3}}; 3]$?

  • A.
    1.
  • B.
    4.
  • C.
    2.
  • D.
    3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của BC và AD. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (A'IA) và (C'JC) bằng

  • A.
    √10a.
  • B.
    2√5a.
  • C.
    $\dfrac{\sqrt{5}a}{5}$.
  • D.
    $\dfrac{3\sqrt{5}a}{5}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết

Câu 37: Một nhóm bạn dự định tổ chức một chuyến du lịch sinh thái, chi phí chia đều cho mỗi người. Sau khi đã hợp đồng xong, vào giờ chót có hai người bận việc đột xuất không đi được. Vì vậy mỗi người phải trả thêm 300 000 đồng so với dự kiến ban đầu. Tính số người lúc đầu dự định đi du lịch và giá của chuyến du lịch sinh thái biết rằng giá của chuyến du lịch này trong khoảng 7 000 000 đồng đến 7 500 000 đồng.

Điền đáp án: (37)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
Cho hàm số bậc bốn y = f(x) nhận giá trị dương trên R. Biết hàm số $g(x) = \dfrac{1}{f^2(x)}$ có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số y = f(x) - g(x) thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?

  • A.
    (10;11).
  • B.
    (1;2).
  • C.
    (6;7).
  • D.
    (7;8).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B. Gọi M là trung điểm của cạnh AC. Biết rằng ΔA'BM là tam giác đều cạnh bằng 2 và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh hoạ như hình bên). Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng

  • A.
    8√3.
  • B.
    2√3.
  • C.
    $\dfrac{4\sqrt{3}}{3}$.
  • D.
    4√3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên khoảng (0;+∞) và thỏa mãn x[f'(x)-x] = f(x). Nếu f(1) = 2 thì tích phân $\int_1^e f'(x)dx$ bằng

  • A.
    18.
  • B.
    9.
  • C.
    -9.
  • D.
    20.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41 Nhận biết

Câu 41: Cho hàm số $y = \dfrac{x^2}{x-1}$ có đồ thị (C). Điểm M bất kì trên đồ thị (C), tiếp tuyến của (C) tại M tạo với hai tiệm cận của (C) một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?

Điền đáp án: (41)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42 Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng $\Delta: \dfrac{x-1}{1} = \dfrac{y-3}{5} = \dfrac{z-1}{-1}$ và mặt phẳng (P): 2x + y + z = 0. Đường thẳng đối xứng với Δ qua (P) có phương trình

  • A.
    $\dfrac{x+4}{1} = \dfrac{y-2}{-1} = \dfrac{z+2}{1}$.
  • B.
    $\dfrac{x}{3} = \dfrac{y+2}{1} = \dfrac{z-2}{-1}$.
  • C.
    $\dfrac{x-3}{-1} = \dfrac{y+1}{1} = \dfrac{z-1}{1}$.
  • D.
    $\dfrac{x+3}{3} = \dfrac{y-1}{1} = \dfrac{z+1}{-1}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43 Nhận biết

Câu 43: Cô Thảo đưa ra một câu hỏi trắc nghiệm gồm hai phương án A và B, trong đó chỉ có một phương án đúng. Bạn Duy và Kiên cùng nhìn vào câu hỏi và nói “Phương án A đúng”. Biết rằng xác suất Duy nói đúng là 0,3 và xác suất Kiên nói đúng là 0,8. Xác suất để phương án A là phương án đúng bằng bao nhiêu?

Điền đáp án: (43)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44 Nhận biết
Một hình vuông to được chia thành các hình vuông nhỏ hơn với nhiều kích cỡ, trong đó một số được tô màu đậm như hình vẽ. Biết diện tích phần màu trắng của hình vuông là 180. Diện tích phần tô màu đậm của hình vuông bằng

  • A.
    36.
  • B.
    144.
  • C.
    48.
  • D.
    132.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45 Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x² + y² + (z−3)² = 5 và điểm A(0;4;3). Một điểm M thay đổi trên mặt cầu (S) và luôn cách trục Oz một khoảng bằng 2. Khi đó, độ dài đoạn thẳng AM lớn nhất bằng

  • A.
    6.
  • B.
    4√3.
  • C.
    5√2.
  • D.
    √37.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 46 Nhận biết
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x²(x²−6x+8) với mọi x ∈ R. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m ∈ [1;2024) để hàm số g(x) = f(x³ + mx) đồng biến trên khoảng (2;+∞)?

  • A.
    2023.
  • B.
    2020.
  • C.
    2021.
  • D.
    2022.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 47 Nhận biết

Câu 47: Một vật trang trí có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền (R) (phần tô đậm trong hình vẽ) quanh trục MN. Biết rằng ABCD là hình chữ nhật với AB = 6 cm, AD = 10 cm; M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC; hai đường cong là đường elip có hình chữ nhật cơ sở là ABCD và đường tròn tiếp xúc với hai cạnh AD và BC (như hình). Tính thể tích của vật trang trí đó (đơn vị: cm³, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Điền đáp án: (47)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 48 Nhận biết

Dựa vào thông tin cung cấp dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 48 đến 50.

Nếu một chất phân rã k% mỗi năm thì chu kỳ bán rã của nó được biểu thị bằng công thức:

H = ln(0,5) / ln(1 - k/100) (năm).

Câu 48 Tìm chu kỳ bán rã của một chất phân rã 5% mỗi năm (làm tròn kết quả đến hàng phần chục của năm).


  • A.
    11,5.
  • B.
    12,5.
  • C.
    14,5.
  • D.
    13,5.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 49 Nhận biết
Một chất có chu kỳ bán rã là 30 năm. Chất đó phân rã bao nhiêu phần trăm mỗi năm? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

  • A.
    2,26%.
  • B.
    2,29%.
  • C.
    2,27%.
  • D.
    2,28%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 50 Nhận biết
Chất A phân rã 1,5% mỗi năm. Chu kỳ bán rã của chất B dài hơn chu kỳ bán rã của chất A là 52,8 năm. Chất B phân rã bao nhiêu phần trăm mỗi năm? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

  • A.
    0,7%.
  • B.
    0,6%.
  • C.
    0,8%.
  • D.
    0,5%. 0,5%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/50
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/50
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
  • 41
  • 42
  • 43
  • 44
  • 45
  • 46
  • 47
  • 48
  • 49
  • 50
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi minh hoạ ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2025 – Phần thi Toán – Đề 4
Số câu: 50 câu
Thời gian làm bài: 75 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận