Đề thi minh hoạ ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2025 – Phần thi Vật lí – Đề 10
Câu 1
Nhận biết
Thanh XY có trọng lượng $10,0 \text{ N}$ có thể quay tự do quanh bản lề đi qua đầu X. Thanh được giữ nằm ngang nhờ một lực F tác dụng vào đầu Y, hợp với phương của thanh một góc $30^\circ$ như hình vẽ bên. Giá trị của F là


- A. $5,0 \text{ N}$.
- B. $8,7 \text{ N}$.
- C. $10,0 \text{ N}$.
- D. $20,0 \text{ N}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Một hòn đá được ném thẳng đứng lên từ đỉnh của một vách núi. Hòn đá di chuyển lên cao rồi rơi xuống biển. Hình vẽ bên là đồ thị vận tốc – thời gian của hòn đá.

Với R và S lần lượt là diện tích các tam giác. Độ cao của vách núi có thể tính tương ứng bằng

Với R và S lần lượt là diện tích các tam giác. Độ cao của vách núi có thể tính tương ứng bằng
- A. R.
- B. S.
- C. R + S.
- D. R – S.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng từ điểm X đến điểm Y, và sau đó từ Y tới Z, được biểu diễn như hình vẽ bên.

Đường thẳng XY và VZ là thẳng đứng. Trọng lượng của chất điểm bằng $20 \text{ N}$. Thế năng hấp dẫn của vật tăng lên bao nhiêu khi vật chuyển động từ X tới Z?

Đường thẳng XY và VZ là thẳng đứng. Trọng lượng của chất điểm bằng $20 \text{ N}$. Thế năng hấp dẫn của vật tăng lên bao nhiêu khi vật chuyển động từ X tới Z?
- A. $60 \text{ J}$.
- B. $120 \text{ J}$.
- C. $140 \text{ J}$.
- D. $260 \text{ J}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn $2 \text{ cm}$ thì động năng của vật là $0,48 \text{ J}$. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn $6 \text{ cm}$ thì động năng của vật là $0,32 \text{ J}$. Biên độ dao động của vật bằng
- A. $8 \text{ cm}$.
- B. $14 \text{ cm}$.
- C. $10 \text{ cm}$.
- D. $12 \text{ cm}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Sắp xếp nào sau đây là đúng theo thứ tự giảm tần số của các sóng điện từ?
- A. Tia gamma $\rightarrow$ hồng ngoại $\rightarrow$ tử ngoại $\rightarrow$ sóng vô tuyến.
- B. Tia gamma $\rightarrow$ tử ngoại $\rightarrow$ hồng ngoại $\rightarrow$ sóng vô tuyến.
- C. Sóng vô tuyến $\rightarrow$ hồng ngoại $\rightarrow$ tử ngoại $\rightarrow$ tia gamma.
- D. Sóng vô tuyến $\rightarrow$ tử ngoại $\rightarrow$ hồng ngoại $\rightarrow$ tia gamma.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Gia tốc rơi tự do trên Diêm Vương tinh là $0,66 \text{ m/s}^2$. Một vật nặng $6,0 \text{ N}$ trên Trái Đất sẽ nặng bao nhiêu trên Diêm Vương tinh?
- A. $0,40 \text{ N}$.
- B. $0,93 \text{ N}$.
- C. $4,0 \text{ N}$.
- D. $3,9 \text{ N}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Trong một vùng không gian có điện trường, một proton được tăng tốc với gia tốc $2,00 \text{ m/s}^2$. Cường độ điện trường của vùng không gian này bằng
- A. $11,4 \text{ pV/m}$.
- B. $5,22 \text{ nV/m}$.
- C. $10,4 \text{ nV/m}$.
- D. $20,9 \text{ nV/m}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Hình vẽ bên dưới là đồ thị biểu diễn sự thay đổi của hiệu điện thế theo cường độ dòng điện chạy qua các linh kiện X, Y và Z.

Cho các lựa chọn sau:

Lựa chọn đúng là

Cho các lựa chọn sau:

Lựa chọn đúng là
- A. Lựa chọn 1.
- B. Lựa chọn 2.
- C. Lựa chọn 3.
- D. Lựa chọn 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Hai điện trở được mắc với nhau vào một nguồn $6 \text{ V}$ như hình vẽ bên.

Giá trị của biến trở phải bằng bao nhiêu để hiệu điện thế trên điện trở $12 \text{ k}\Omega$ là $1,0 \text{ V}$?

Giá trị của biến trở phải bằng bao nhiêu để hiệu điện thế trên điện trở $12 \text{ k}\Omega$ là $1,0 \text{ V}$?
- A. $2,0 \text{ k}\Omega$.
- B. $10 \text{ k}\Omega$.
- C. $60 \text{ k}\Omega$.
- D. $72 \text{ k}\Omega$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo gia tốc rơi tự do tại một trường học. Kết quả đo được được thể hiện ở bảng sau:

Có thể kết luận gì về thí nghiệm này?

Có thể kết luận gì về thí nghiệm này?
- A. Nó đúng và chính xác.
- B. Nó sai và không chính xác.
- C. Nó sai và chính xác.
- D. Nó đúng và không chính xác.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Hình bên dưới thể hiện nhiệt độ $t_1^\circ C$ và $t_2^\circ C$ của một dung dịch trước và sau khi đun.

Hãy xác định sai số tuyệt đối của phép đo độ tăng nhiệt độ của dung dịch này. Cho rằng sai số dụng cụ được lấy bằng một nửa độ chia nhỏ nhất của dụng cụ.
Điền đáp án: (11)

Hãy xác định sai số tuyệt đối của phép đo độ tăng nhiệt độ của dung dịch này. Cho rằng sai số dụng cụ được lấy bằng một nửa độ chia nhỏ nhất của dụng cụ.
Điền đáp án: (11)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Một học sinh đặt 4 nam châm thử tại 4 vị trí khác nhau trong từ trường gây ra bởi thanh nam châm thẳng. Một học sinh khác mô tả sự định hướng của các nam châm thử này như hình vẽ bên.

Trong hình này có bao nhiêu nam châm thử được mô tả đúng sự định hướng?

Trong hình này có bao nhiêu nam châm thử được mô tả đúng sự định hướng?
- A. 1.
- B. 2.
- C. 3.
- D. 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?
- A. Trong phóng xạ $\alpha$, hạt nhân con có số neutron nhỏ hơn số neutron của hạt nhân mẹ.
- B. Trong phóng xạ $\beta^-$, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số proton khác nhau.
- C. Trong phóng xạ $\beta^-$, có sự bảo toàn điện tích nên số proton hạt nhân con và hạt nhân mẹ như nhau.
- D. Trong phóng xạ $\beta^+$, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số neutron khác nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Biết khối lượng của proton là $1,00728 \text{ amu}$; của neutron là $1,00866 \text{ amu}$; của hạt nhân $^{23}_{11}\text{Na}$ là $22,98373 \text{ amu}$ và $1 \text{ amu} = 931,5 \text{ MeV}/c^2$. Năng lượng liên kết của $^{23}_{11}\text{Na}$ bằng
- A. $181,66 \text{ MeV}$.
- B. $181,11 \text{ MeV}$.
- C. $186,16 \text{ MeV}$.
- D. $186,55 \text{ MeV}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Sử dụng thông tin dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 15 đến 17.

Một quả cầu kim loại P có khối lượng $0,5 \text{ kg}$ chuyển động với vận tốc $10 \text{ m/s}$ trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn. Nó va chạm trực diện với một quả cầu kim loại Q nặng hơn, ban đầu đứng yên. Sau va chạm, P chuyển động theo hướng ngược lại. Hình dưới mô tả sự thay đổi vận tốc của P theo thời gian.

Câu 15: Động lượng của quả cầu P trước khi va chạm là
- A. $5 \text{ kg.m/s}$.
- B. $10 \text{ kg.m/s}$.
- C. $15 \text{ kg.m/s}$.
- D. $20 \text{ kg.m/s}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Thời gian va chạm của hai quả cầu
- A. $0,2 \text{ s}$.
- B. $0,3 \text{ s}$.
- C. $0,4 \text{ s}$.
- D. $0,1 \text{ s}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Chuyển động của các quả cầu trước và sau va chạm đều nằm trên một đường thẳng. Khối lượng quả cầu Q là $2 \text{ kg}$. Độ lớn lực trung bình tác dụng vào quả cầu P trong quá trình va chạm và vận tốc của quả cầu Q sau va chạm là
- A. $50 \text{ N}$ và $2,5 \text{ m/s}$.
- B. $75 \text{ N}$ và $3,75 \text{ m/s}$.
- C. $75 \text{ N}$ và $2,5 \text{ m/s}$.
- D. $50 \text{ N}$ và $3,75 \text{ m/s}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Đề thi minh hoạ ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2025 – Phần thi Vật lí – Đề 10
Số câu: 17 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
