Đề thi minh hoạ ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2025 – Phần thi Vật lí – Đề 3
Câu 1 Nhận biết
Một vật được treo bởi hai sợi dây tì vào hai thanh như hình vẽ.

Vật được giữ cân bằng nhờ các lực F₁ và F₂. Trọng lượng của vật là 10 N. Bỏ qua ma sát giữa dây và thanh. Độ lớn cặp lực F₁ và F₂ nào sau đây làm cho θ = 90°?

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Một bé gái ném một quả bóng thẳng đứng lên trên. Quả bóng mất 3,20 s để quay lại tay cô ấy. Bỏ qua sức cản của không khí. Vận tốc ban đầu của quả bóng khi được ném lên là

  • A.
    3,07 m/s.
  • B.
    7,85 m/s.
  • C.
    15,7 m/s.
  • D.
    31,4 m/s.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Một chiếc xe khối lượng 1400 kg đang chạy trên một con đường thẳng, nằm ngang với tốc độ không đổi 25 m/s. Công suất hữu ích của động cơ là 30 kW.

Sau đó xe bắt đầu lên dốc có độ nghiêng 2,0° so với phương ngang nhưng vẫn giữ nguyên tốc độ như cũ. Công suất hữu ích của động cơ khi xe lên dốc là

  • A.
    12 kW.
  • B.
    31 kW.
  • C.
    42 kW.
  • D.
    65 kW.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết

Câu 104: Hình vẽ bên dưới là mô hình đơn giản mô tả nguyên lý làm việc của một của động cơ đốt trong. Khi động cơ làm việc thì trục khuỷu (bán kính R) của động cơ quay đều với tốc độ góc ω, thông qua thanh truyền, dẫn động làm cho piston dao động dọc theo trục của cylinder.

Cho biết R = 10 cm, ω = 100π rad/s. Tốc độ trung bình (tính theo đơn vị cm/s) của pit-tông trong một chu kì dao động bằng bao nhiêu?

Điền đáp án: (4)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Hình vẽ bên dưới mô tả một sợi dây thép được cố định ở một đầu, đầu còn lại gắn với vật nặng vắt qua ròng rọc.

Một máy phát dao động được gắn ở đầu cố định, sóng dừng hình thành trên dây thép với một bó sóng. Tần số dao động lúc này là f. Tần số nào sau đây được sử dụng để tạo ra sóng dừng trên dây với hai bụng sóng?

  • A.
    $\dfrac{f}{4}$.
  • B.
    $\dfrac{f}{2}$.
  • C.
    2f.
  • D.
    4f.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Hình vẽ dưới mô tả một đám mây dông ở cách mặt đất một khoảng 500 m. Hiệu điện thế giữa đám mây và mặt đất là 200 MV. Một hạt mưa tích điện q = 4,0.10⁻¹² C nằm giữa đám mây và đất. Lực điện tác dụng lên hạt mưa này bằng

  • A.
    1,6.10⁻⁶ N.
  • B.
    8,0.10⁻⁶ N.
  • C.
    1,6.10⁻³ N.
  • D.
    0,40 N.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Một nguồn điện có suất điện động ℰ và điện trở trong có thể bỏ qua được mắc vào mạch điện như hình vẽ. Cho rằng vôn kế có điện trở rất lớn và ℰ = 12Ω chỉ số đọc được là Vout. Tỉ số $\dfrac{V_{out}}{ℰ}$ bằng

  • A.
    $\dfrac{1}{6}$.
  • B.
    $\dfrac{1}{3}$.
  • C.
    $\dfrac{1}{2}$.
  • D.
    $\dfrac{2}{3}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Một nguồn điện được mắc với một vôn kế như hình vẽ.

Vôn kế gồm một biến trở với con chạy P. Di chuyển con chạy P và đọc số chỉ của vôn kế. Cho các đồ thị bên dưới.

Đồ thị nào biểu diễn đúng mối liên hệ giữa số chỉ của vôn kế V và khoảng cách d = QP?

  • A.
    Đồ thị 1.
  • B.
    Đồ thị 2.
  • C.
    Đồ thị 3.
  • D.
    Đồ thị 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Tần số dao động của một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k được xác định bởi phương trình: f = Cmᵖkᵠ. Trong đó C là một hằng số không có đơn vị. Cho các giá trị của p và q như sau:

Đánh giá đúng là

  • A.
    Đánh giá 1.
  • B.
    Đánh giá 2.
  • C.
    Đánh giá 3.
  • D.
    Đánh giá 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Giả sử có một thang nhiệt độ kí hiệu là Z. Nhiệt độ sôi của nước theo thang này là 60 Z, điểm ba của nước là –15 Z. Nhiệt độ của vật theo thang Fahrenheit là bao nhiêu nếu theo thang Z là –96 Z?

  • A.
    -62,4 °F.
  • B.
    +162,4 °F.
  • C.
    -162,4 °F.
  • D.
    +62,4 °F.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Một chất khí lí tưởng thực hiện một chu trình biến đổi ABCDA như hình vẽ bên. Công mà chất khí thực hiện được trong chu trình này bằng

  • A.
    0,5P₀V₀.
  • B.
    2P₀V₀.
  • C.
    P₀V₀.
  • D.
    0,25P₀V₀.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Một ống dây điện ngắn, có dòng điện không đổi chạy qua, chuyển động lại gần một vòng dây dẫn như hình vẽ.

Đối với người quan sát, phát biểu nào sau đây là đúng về chiều dòng điện cảm ứng?

  • A.
    Trong khung dây không xuất hiện dòng điện cảm ứng.
  • B.
    Dòng điện cảm ứng có chiều cùng chiều kim đồng hồ.
  • C.
    Dòng điện cảm ứng có chiều ngược chiều kim đồng hồ.
  • D.
    Dòng điện cảm ứng đổi chiều liên tục.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Hình vẽ bên dưới là biểu đồ mô tả các hạt nhân qua số neutron và số proton của chúng.

Một hạt nhân X không bền vững, phân rã phát ra hạt α. Hạt nhân nào được hình thành bởi sự phân rã của hạt nhân X?

  • A.
    Hạt nhân A.
  • B.
    Hạt nhân B.
  • C.
    Hạt nhân C.
  • D.
    Hạt nhân D.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Hai hạt α có cùng động năng đang chuyển động hướng về phía trước sau đó bị lệch hướng bởi một hạt nhân vàng.

Cho các hình vẽ biểu diễn đường đi của hai hạt α. Biểu diễn đúng là

  • A.
    Biểu diễn 1.
  • B.
    Biểu diễn 2.
  • C.
    Biểu diễn 3.
  • D.
    Biểu diễn 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 15 đến 17.

Một bình khí có thể tích 12 lít, chứa 30,8 g một chất khí coi là lí tưởng. Áp suất của chất khí trong bình là 2.10⁵ Pa và nhiệt độ của bình khí là T. Khối lượng một mol chất khí trên là 32 g.

Câu 115: Giá trị của T xấp xỉ bằng


  • A.
    250 K.
  • B.
    300 K.
  • C.
    350 K.
  • D.
    400 K.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Nhiệt độ của chất khí tăng lên 500 K, thể tích của bình không đổi. Biết nhiệt dung riêng của chất khí trong quá trình trên là 0,66 J/(Kg.K). Nhiệt lượng mà chất khí nhận được xấp xỉ là

  • A.
    4 J.
  • B.
    5 J.
  • C.
    6 J.
  • D.
    7 J.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Bình khí có một van an toàn để tránh áp suất bình trong quá trình hoạt động tăng lên quá cao. Về cấu tạo van là một lỗ tròn có diện tích 1 cm² luôn được ép chặt bởi một lò xo có độ cứng k = 2500 N/m và lò xo luôn bị nén 2 cm. Coi khối lượng van là không đáng kể. Áp suất khí quyển P₀ = 10⁵ Pa. Khi nhiệt độ bình tăng lên đến nhiệt độ bao nhiêu thì van sẽ mở ra?

  • A.
    628 °C.
  • B.
    784 °C.
  • C.
    547 °C.
  • D.
    465 °C.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/17
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/17
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi minh hoạ ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2025 – Phần thi Vật lí – Đề 3
Số câu: 17 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận