Đề thi minh hoạ ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2025 – Phần thi Vật lí – Đề 6
Câu 1 Nhận biết
Hai vật có khối lượng $M$ và $m$ được nối với nhau nhờ một dây dẫn nhẹ, không giãn vắt qua ròng rọc lí tưởng như hình vẽ. Hai vật được thả tự do từ trạng thái nghỉ. Vật $M$ chuyển động xuống mặt phẳng nghiêng. Bỏ qua mọi ma sát. Hệ thức nào sau đây là đúng?

  • A.
    $\sin\theta < \dfrac{m}{M}$
  • B.
    $\cos\theta < \dfrac{m}{M}$
  • C.
    $\sin\theta > \dfrac{m}{M}$
  • D.
    $\cos\theta > \dfrac{m}{M}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Một đoàn tàu, đang nằm nghỉ ở nhà ga. Nó bắt đầu tăng tốc với gia tốc $0,20\ m/s^2$ cho đến khi đạt tới tốc độ $20\ m/s$. Nó tiếp tục đi chuyển trong một khoảng thời gian với tốc độ không đổi này và sau đó giảm tốc với gia tốc $0,4\ m/s^2$ cho đến khi dừng lại ở nhà ga tiếp theo. Biết tổng quãng đường di chuyển của tàu là 3000 m. Thời gian mà đoàn tàu này đã di chuyển giữa hai nhà ga là

  • A.
    75 s.
  • B.
    150 s.
  • C.
    230 s.
  • D.
    300 s.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Một chiếc xe khối lượng 500 kg đang ở trạng thái nghỉ tại vị trí X trên một mặt phẳng nghiêng như hình vẽ.

Phanh xe được nhả ra, xe bắt đầu lăn xuống dốc (động cơ của xe đã tắt). Khi đi qua điểm Y thì tốc độ của ô tô là $11\ m/s$. Tiêu hao năng lượng do ma sát khi ô tô chuyển động từ X tới Y là

  • A.
    $3,0.10^4\ J$.
  • B.
    $1,2.10^5\ J$.
  • C.
    $1,5.10^5\ J$.
  • D.
    $1,8.10^5\ J$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Một chất điểm dao động điều hòa. Tại thời điểm $t_1$ chất điểm có li độ $3\ cm$ thì tốc độ là $60\sqrt{3}\ cm/s$. Tại thời điểm $t_2$ chất điểm có li độ $3\sqrt{2}\ cm$ thì tốc độ $60\sqrt{2}\ cm/s$. Tại thời điểm $t_3$ chất điểm đi qua vị trí có li độ $3\sqrt{3}\ cm$ thì tốc độ (tính theo đơn vị cm/s) của chất điểm làm bao nhiêu (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)?
Điền đáp án: (4)

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Một microphone kết nối với một dao động kí điện tử. Một sóng âm được microphone phát hiện. Hiển thị trên màn hình của dao động kí được cho như hình vẽ bên.

Ô cơ sở thời gian được cài đặt $1,0\ ms/cm$. Tần số của sóng này là

  • A.
    250 Hz.
  • B.
    500 Hz.
  • C.
    670 Hz.
  • D.
    4000 Hz.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Biểu diễn nào sau đây không được dùng để tính công suất?

  • A.
    $\dfrac{\text{Lực} \times \text{độ dịch chuyển}}{\text{Thời gian}}$
  • B.
    $\text{Lực} \times \text{vận tốc}$
  • C.
    $\dfrac{\text{Công thực hiện}}{\text{Thời gian}}$
  • D.
    $\text{Công thực hiện} \times \text{vận tốc}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Một điện tích $+2,0\ mC$ nằm trong điện trường đều thẳng đứng. Một lực điện $1,0.10^{-2} N$ tác dụng lên điện tích, hướng lên. Cường độ điện trường

  • A.
    $0,20\ V/m$, hướng xuống.
  • B.
    $0,20\ V/m$, hướng lên.
  • C.
    $5,0\ V/m$, hướng xuống.
  • D.
    $5,0\ V/m$, hướng lên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Cho mạch điện như hình vẽ. Một chiếc áp có tổng trở $120\ \Omega$ được mắc song song với một điện trở $150\ \Omega$ và một điện trở R. Nguồn điện có suất điện động $\xi = 12\ V$ và điện trở trong bỏ qua.

Khi vôn kế chỉ 0 V thì con chạy D nằm tại vị trí 0,25 chiều dài của chiết áp (tính từ vị trí 0 bên dưới). Giá trị của R bằng

  • A.
    $30\ \Omega$.
  • B.
    $38\ \Omega$.
  • C.
    $50\ \Omega$.
  • D.
    $450\ \Omega$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Ước lượng hợp lý động năng của một vận động viên Olympic chạy nước rút trong cuộc đua 100 m là

  • A.
    40 J.
  • B.
    400 J.
  • C.
    4000 J.
  • D.
    40000 J.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Một khối khí chứa trong xilanh được đậy kín bằng pit-tông (pit-tông có thể chuyển động không ma sát với thành xilanh). Vì pit-tông chuyển động tự do nên áp suất của chất khí không đổi bằng $1,80.10^5\ Pa$. Ở trạng thái ban đầu chất khí chiếm một thể tích $2,40.10^{-4}\ m^3$. Chất khí thực hiện một công $14,4\ J$. Thể tích của chất khí sau khi thực hiện công là

  • A.
    $3,20.10^{-4}\ m^3$.
  • B.
    $3,20.10^{-5}\ m^3$.
  • C.
    $1,60.10^{-4}\ m^3$.
  • D.
    $1,60.10^{-5}\ m^3$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng được thể hiện trong hệ tọa độ POT trong ba trường hợp như hình vẽ bên dưới.

Kết luận nào sau đây là đúng?

  • A.
    Khối lượng riêng của khí tăng trong quá trình (1).
  • B.
    Khối lượng riêng của khí giảm trong quá trình (2).
  • C.
    Khối lượng riêng của khí không đổi trong quá trình (3).
  • D.
    Tất cả đều sai.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Chọn trường hợp chiều suất điện động cảm ứng $e_c$ là đúng?

  • A.
    Hình 1.
  • B.
    Hình 2.
  • C.
    Hình 3.
  • D.
    Hình 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Một mẫu chất phóng xạ X có chu kì bán rã T, phân rã biến đổi thành hạt nhân con bền Y. Ban đầu ($t = 0$) có một mẫu chất X nguyên chất. Tại thời điểm $t_1$, tỉ số giữa số hạt nhân Y sinh ra và số hạt nhân X còn lại là 0,25. Tại thời điểm $t_2 = t_1 + 141,2\ s$ thì tỉ số giữa số hạt nhân Y sinh ra và số hạt nhân X còn lại là 4. Giá trị T gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.
    35 s.
  • B.
    281 s.
  • C.
    72 s.
  • D.
    139 s.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 neutron là

  • A.
    $^4_3X$.
  • B.
    $^7_3X$.
  • C.
    $^7_4X$.
  • D.
    $^3_7X$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết

Sử dụng thông tin dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 115 đến 117.
Hình dưới cho thấy một xe đẩy chạy trên một đường băng thẳng không ma sát. Xe đẩy được kết nối với vật nặng bằng một sợi dây nhẹ không dãn hổi qua một ròng rọc nhỏ. Một tấm thẻ rộng 3 cm được gắn vào xe đẩy. Cổng quang điện được đặt tại hai vị trí A và B dọc theo đường băng. Mỗi cổng quang điện được kết nối với một đồng hồ đo thời gian, có thể đo thời gian thẻ đi qua cổng quang điện. Đồng hồ đo thời gian ghi lại phải mất lần lượt 0,050 s và 0,025 s để thẻ đi qua các cổng quang điện tại A và B.

Câu 15: Tính chất chuyển động của xe đẩy là


  • A.
    nhanh dần.
  • B.
    chậm dần.
  • C.
    đều.
  • D.
    ban đầu nhanh dần sau đó chuyển động đều.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Tốc độ trung bình trong khoảng thời gian xe đẩy khi đi qua cổng quang điện ở vị trí A là

  • A.
    0,4 m/s.
  • B.
    0,5 m/s.
  • C.
    0,6 m/s.
  • D.
    0,7 m/s.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Nếu khối lượng của xe đẩy là 1,5 kg và khoảng cách giữa hai cổng quang điện tại A và B là 0,4 m. Độ lớn lực căng dây nối giữa vật nặng và xe đẩy là

  • A.
    2,025 N.
  • B.
    1,875 N.
  • C.
    1,425 N.
  • D.
    2,525 N.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/17
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/17
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi minh hoạ ĐGNL ĐHQG Hà Nội 2025 – Phần thi Vật lí – Đề 6
Số câu: 17 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận