Luyện Thi CCHNXD – Thiết Kế Xây Dựng Công Trình (Công Trình Cấp Nước, Thoát Nước) – Hạng 1 – Đề 2
Câu 1 Nhận biết
Dự án đầu tư xây dựng được phân thành loại và nhóm A, B, C đối với các nguồn vốn nào?

  • A.
    Nguồn vốn đầu tư công
  • B.
    Nguồn vốn nhà nước ngoài đầu tư công
  • C.
    Nguồn vốn khác không phải nguồn vốn nêu tại điểm a và b
  • D.
    Tất cả các nguồn vốn nêu tại điểm a, b và c.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Thời gian thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với công trình cấp II và cấp III của cơ quan chuyên môn về xây dựng, tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ là:

  • A.
    Không quá 40 ngày
  • B.
    Không quá 30 ngày
  • C.
    Không quá 25 ngày
  • D.
    Không quá 20 ngày
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, những công tác gì được liệt kê dưới đây thuộc giai đoạn chuẩn bị dự án ?

  • A.
    Quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư
  • B.
    Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • C.
    Xin cấp phép xây dựng
  • D.
    Bao gồm công tác a và b
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, công tác nào sau đây ở giai đoạn thực hiện dự án ?

  • A.
    Thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành
  • B.
    Giám sát thi công xây dựng;
  • C.
    Vận hành, chạy thử; nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng
  • D.
    Tất cả các công tác trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, công trình xây dựng được phân cấp phục vụ quản lý hoạt động đầu tư xây dựng trên cơ sở các căn cứ nào?

  • A.
    Quy mô, mức độ quan trọng, thông số kỹ thuật của công trình
  • B.
    Thời hạn sử dụng, vật liệu
  • C.
    Yêu cầu xây dựng công trình
  • D.
    Tất cả các căn cứ trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Việc phân loại công trình xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng trên cơ sở tiêu chí nào?

  • A.
    Theo tính chất kết cấu và công năng sử dụng công trình
  • B.
    Theo kiến trúc công trình
  • C.
    Do người quyết định đầu tư quy định
  • D.
    Do chủ đầu tư quy định
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Những dự án đầu tư xây dựng nào có thể được phân chia thành các dự án thành phần hoặc phân kỳ đầu tư để quản lý thực hiện như một dự án độc lập?

  • A.
    Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A
  • B.
    Khi mỗi dự án thành phần có thể vận hành, khai thác độc lập
  • C.
    Dự án nhóm B, C
  • D.
    Cả 3 phương án a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Dự án đầu tư xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu nào dưới đây?

  • A.
    Phù hợp với quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất tại địa phương nơi có dự án đầu tư xây dựng
  • B.
    Có phương án công nghệ và phương án thiết kế xây dựng phù hợp
  • C.
    Bảo đảm chất lượng, an toàn trong xây dựng và bảo vệ môi trường
  • D.
    Cả 3 phương án trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Các dự án đầu tư xây dựng có quy mô nhóm nào yêu cầu phải lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi để trình cấp có thẩm quyền quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư?

  • A.
    Dự án quan trọng quốc gia,
  • B.
    Dự án PPP theo quy định của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư
  • C.
    Dự án nhóm A sử dụng vốn đầu tư công
  • D.
    Cả 3 phương án trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Trừ trường hợp người quyết định đầu tư có yêu cầu lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, dự án đầu tư xây dựng công trình chỉ cần yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng gồm trường hợp nào sau đây?

  • A.
    Dự án đầu tư xây dựng sử dụng cho mục đích tôn giáo
  • B.
    Dự án đầu tư xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng (không bao gồm tiền sử dụng đất);
  • C.
    Cả trường hợp a và b
  • D.
    Không bao gồm a và b
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, ai là người phê duyệt thiết kế và dự toán xây dựng, trong trường hợp thiết kế 2 bước?

  • A.
    Người quyết định đầu tư
  • B.
    Chủ đầu tư
  • C.
    Ban QLDA đầu tư xây dựng chuyên ngành hoặc Ban QLDA khu vực
  • D.
    Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Trong trường hợp điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, cơ quan chuyên môn về xây dựng theo thẩm quyền thực hiện việc thẩm định thiết kế xây dựng điều chỉnh đối với trường hợp nào sau đây?

  • A.
    Điều chỉnh, bổ sung thiết kế xây dựng có thay đổi về địa chất công trình, tải trọng thiết kế, giải pháp kết cấu, vật liệu sử dụng cho kết cấu chịu lực và biện pháp tổ chức thi công có ảnh hưởng đến an toàn chịu lực của công trình;
  • B.
    Khi điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng có yêu cầu điều chỉnh thiết kế cơ sở
  • C.
    Cả trường hợp a và b
  • D.
    Không thẩm trường hợp nào ở trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Tổ chức nào không được thực hiện thẩm tra thiết kế, dự toán công trình X?

  • A.
    Tổ chức đã thiết kế xây dựng công trình X
  • B.
    Cơ quan chuyên môn về xây dựng
  • C.
    Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc chủ đầu tư
  • D.
    Tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình X
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo thẩm quyền thực hiện việc thẩm định thiết kế xây dựng điều chỉnh đối với các trường hợp nào sau đây?

  • A.
    Điều chỉnh, bổ sung thiết kế xây dựng có thay đổi về địa chất công trình, tải trọng thiết kế, giải pháp kết cấu, vật liệu sử dụng cho kết cấu chịu lực và biện pháp tổ chức thi công có ảnh hưởng đến an toàn chịu lực của công trình;
  • B.
    Khi điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng có yêu cầu điều chỉnh thiết kế cơ sở
  • C.
    Cả trường hợp a và b
  • D.
    Không trường hợp nào ở trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng bao gồm nội dung nào sau đây?

  • A.
    Các văn bản thỏa thuận, xác nhận về đấu nối hạ tầng kỹ thuật của dự án;
  • B.
    Văn bản ý kiến về giải pháp phòng cháy, chữa cháy của thiết kế cơ sở; văn bản kết quả thực hiện thủ tục về đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
  • C.
    Bao gồm cả a và b
  • D.
    Không bao gồm các nội dung trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được sửa đổi, bổ sung trong các trường hợp nào sau đây ?

  • A.
    Trong quá trình thực hiện khảo sát xây dựng, phát hiện các yếu tố khác thường có thể ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế
  • B.
    Trong quá trình thiết kế, nhà thầu thiết kế phát hiện nhiệm vụ khảo sát xây dựng, báo cáo khảo sát xây dựng không đáp ứng yêu cầu thiết kế
  • C.
    Trong quá trình thi công, phát hiện các yếu tố địa chất khác thường
  • D.
    Tất cả các trường hợp ở trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Trường hợp nào khi điều chỉnh thiết kế phải trình cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định lại?

  • A.
    Thay đổi kết cấu chịu lực công trình
  • B.
    Thay đổi vật liệu sử dụng cho công trình
  • C.
    Thay đổi biện pháp tổ chức thi công
  • D.
    Bao gồm cả 3 trường hợp a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Cá nhân có trình độ cao đẳng, trung cấp có chứng chỉ hành nghề thiết kế được chủ trì thiết kế công trình cấp mấy?

  • A.
    Cấp II trở xuống
  • B.
    Cấp III trở xuống
  • C.
    Cấp IV
  • D.
    Không được chủ trì thiết kế xây dựng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Dự án nào sau đây yêu cầu phải lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng?

  • A.
    Dự án quan trọng quốc gia
  • B.
    Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A và nhóm B
  • C.
    Dự án quan trọng quốc gia và dự án nhóm A
  • D.
    Cả ba đáp án trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do chủ thể nào lập?

  • A.
    Nhà thầu thiết kế
  • B.
    Tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực
  • C.
    Nhà thầu thiết kế hoặc tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực
  • D.
    Người quyết định đầu tư
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Diện tích mặt bằng của trạm bơm giếng khoan tối thiểu là bao nhiêu m2

  • A.
    8 m2
  • B.
    12 m2
  • C.
    16 m2
  • D.
    20 m2
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Phải xử lý nước rửa lọc khi trạm/ nhà máy xử lý nước cấp có công suất từ bao nhiêu m3/ngđ trở lên?

  • A.
    Công suất từ 3 000 m3/ngđ
  • B.
    Công suất từ 5 000 m3/ngđ
  • C.
    Công suất từ 10 000 m3/ngđ
  • D.
    Công suất từ 30 000 m3/ngđ
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Khi nào công trình đơn vị trong trạm xử lý nước cấp tối thiểu phải có 2 đơn nguyên?

  • A.
    Khi công suất trạm từ 1.000 m3/ngđ trở lên
  • B.
    Khi công suất trạm từ 2.000 m3/ngđ trở lên
  • C.
    Khi công suất trạm từ 3.000 m3/ngđ trở lên
  • D.
    Khi công suất trạm từ 5.000 m3/ngđ trở lên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Hàm lượng cặn trong nước sau bể lắng đối với dây chuyền công nghệ xử lý nước cấp được quy định:

  • A.
    Hàm lượng cặn trong nước sau bể lắng không được vượt quá 12 mg/l
  • B.
    Hàm lượng cặn trong nước sau bể lắng không được vượt quá 15 mg/l
  • C.
    Hàm lượng cặn trong nước sau bể lắng không được vượt quá 20 mg/l
  • D.
    Hàm lượng cặn trong nước sau bể lắng không được vượt quá 30 mg/l
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Trong dây chuyền công nghệ xử lý nước cấp, quy định phải xây dựng công trình lắng sơ bộ trong trường hợp:

  • A.
    Nước có hàm lượng cặn lớn hơn 1 000 mg/l
  • B.
    Nước có hàm lượng cặn lớn hơn 1 500 mg/l
  • C.
    Nước có hàm lượng cặn lớn hơn 2 000 mg/l
  • D.
    Nước có hàm lượng cặn lớn hơn 2 500 mg/l
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Giới hạn tốc độ lọc tính toán trong bể lọc chậm là:

  • A.
    Từ 0,05 - 0,1 m/h
  • B.
    Từ 0,1 - 0,3 m/h
  • C.
    Từ 0,3 - 0,5 m/h
  • D.
    Từ 0,5 - 1,0 m/h
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Trong dây chuyền công nghệ xử lý nước cấp, chiều cao lớp nước trên bề mặt lớp lọc của bể lọc nhanh trọng lực được quy định:

  • A.
    Tối thiểu là 0,8 m
  • B.
    Tối thiểu là 1,0 m
  • C.
    Tối thiểu là 1,5 m
  • D.
    Tối thiểu là 1,5 m
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Ở chế độ làm việc bình thường của bể lọc nhanh trọng lực với vật liệu lọc cát thạch anh được thiết kế với tốc độ lọc là:

  • A.
    0,5 - 5 m/h
  • B.
    5 - 10 m/h
  • C.
    10 - 15 m/h
  • D.
    15 - 30 m/h
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Trong bể lọc nhanh trọng lực, hệ thống phân phối bằng chụp lọc được thiết kế khi áp dụng biện pháp rửa bằng nước kết hợp với không khí, số lượng chụp lọc được quy định như thế nào?

  • A.
    Không dưới 40 cái/m2 diện tích lọc của bể
  • B.
    Không dưới 50 cái/m2 diện tích lọc của bể
  • C.
    Không dưới 60 cái/m2 diện tích lọc của bể
  • D.
    Không dưới 90 cái/m2 diện tích lọc của bể
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Đường ống cấp nước đặt qua sông, kênh, rạch phải đặt sâu hơn đáy sông, kênh rạch bao nhiêu m?

  • A.
    Ít nhất là 0,3 m
  • B.
    Ít nhất là 0,5 m
  • C.
    Ít nhất là 1,0 m
  • D.
    Ít nhất là 1,5 m
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Đường ống dẫn cấp nước và mạng lưới phải đặt dốc về phía van xả cặn với độ dốc được quy định:

  • A.
    Không nhỏ hơn 0,001
  • B.
    Không nhỏ hơn 0,002
  • C.
    Không nhỏ hơn 0,003
  • D.
    Không nhỏ hơn 0,005
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Khi nào bể mê tan phải được xem xét như một phương án để phân hủy cặn lắng của nước thải?

  • A.
    Khi trạm XLNT có công suất từ 5 000 m3/ngđ trở lên
  • B.
    Khi trạm XLNT có công suất từ 6 000 m3/ngđ trở lên
  • C.
    Khi trạm XLNT có công suất từ 7 000 m3/ngđ trở lên
  • D.
    Khi trạm XLNT có công suất từ 8 000 m3/ngđ trở lên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Đối với bãi lọc cát sỏi, hào lọc và bãi lọc ngập nước trồng cây để XLNT, chiều dày lớp đất không bão hòa (tính từ đáy bãi lọc đến mực nước ngầm cao nhất) là bao nhiêu m đối với đất cát, mùn, cát pha?

  • A.
    1,0 m
  • B.
    1,5 m
  • C.
    2,0 m
  • D.
    > 2,5 m
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Trong trạm/nhà máy XLNT, đối với mương ôxy hóa tuần hoàn, lượng bùn hoạt tính thu được xác định trong khoảng là:

  • A.
    0,2-0,3 kg/kg BOD5
  • B.
    0,3-0,4 kg/kg BOD5
  • C.
    0,4-0,5 kg/kg BOD5
  • D.
    0,5-0,6 kg/kg BOD5
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Đường kính tối thiểu của ống, cống thoát nước mưa, cống thoát nước chung ngoài đường phố?

  • A.
    300 mm
  • B.
    400 mm
  • C.
    450 mm
  • D.
    500 mm
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
Độ dốc tối thiểu của rãnh thoát nước mưa bên đường.

  • A.
    Không hơn 0,002
  • B.
    Không hơn 0,003
  • C.
    Không hơn 0,004
  • D.
    Không hơn 0,005
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
Trong trường hợp đặc biệt, khi trạm xử lý nước thải (XLNT) hoặc sân phơi bùn bắt buộc phải đặt ở đầu hướng gió chính của đô thị, khoảng cách an toàn về môi trường phải tăng lên tối thiểu bao nhiêu lần so với khi Trạm XLNT đặt ở cuối hướng gió chính?

  • A.
    1,2 lần
  • B.
    1,5 lần
  • C.
    1,8 lần
  • D.
    2 lần
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
Trong trạm/nhà máy XLNT, chiều sâu hồ sinh học hiếu khí làm thoáng cưỡng bức được quy định thế nào?

  • A.
    Không dưới 2 m
  • B.
    Không dưới 3 m
  • C.
    Không quá 3 m
  • D.
    Không quá 4 m
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
Trong trạm/nhà máy XLNT, khi nào ngăn thu cặn chia ra 2 ngăn (nhưng không làm tăng thể tích chung)

  • A.
    Trạm bơm công suất lớn hơn 60.000 m3/ngđ
  • B.
    Trạm bơm công suất lớn hơn 80.000 m3/ngđ
  • C.
    Trạm bơm công suất lớn hơn 100.000 m3/ngđ
  • D.
    Trạm bơm công suất lớn hơn 120.000 m3/ngđ
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/39
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/39
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Luyện Thi CCHNXD – Thiết Kế Xây Dựng Công Trình (Công Trình Cấp Nước, Thoát Nước) – Hạng 1 – Đề 2
Số câu: 39 câu
Thời gian làm bài: 40 phút
Phạm vi kiểm tra: 10 Câu pháp luật chung, 10 Câu pháp luật riêng, 20 Câu chuyên môn
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận