Luyện Thi CCHNXD – Thiết Kế Xây Dựng Công Trình (Công Trình Cầu – Hầm) – Hạng 1 – Đề 1
Câu 1 Nhận biết
Các hoạt động đầu tư xây dựng chịu sự điều chỉnh của pháp luật nào dưới đây?

  • A.
    Pháp luật về xây dựng
  • B.
    Pháp luật về xây dựng và pháp luật về đầu tư công
  • C.
    Pháp luật về xây dựng và pháp luật về đấu thầu
  • D.
    Pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, hoạt động xây dựng gồm các công việc nào dưới đây?

  • A.
    Lập quy hoạch xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng
  • B.
    Thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát xây dựng, quản lý dự án, lựa chọn nhà thầu, nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng
  • C.
    Bảo hành, bảo trì công trình xây dựng và hoạt động khác có liên quan đến xây dựng công trình
  • D.
    Các công việc nêu tại điểm a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ODA thì thực hiện theo quy định nào?

  • A.
    Theo quy định của Hiệp định vay vốn mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay
  • B.
    Theo pháp luật về xây dựng
  • C.
    Theo quy định của Hiệp định vay vốn mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay, các quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật khác liên quan
  • D.
    Theo quy định của Hiệp định vay vốn mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay và các quy định của pháp luật về xây dựng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Việc áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động đầu tư xây dựng phải tuân thủ theo những nguyên tắc nào?

  • A.
    Tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
  • B.
    Tiêu chuẩn được viện dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật hoặc văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan
  • C.
    Tiêu chuẩn được áp dụng trong hoạt động đầu tư xây dựng theo nguyên tắc tự nguyện
  • D.
    Tất cả các quy định tại a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Việc giám sát đánh giá đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công căn cứ vào các quy định nào?

  • A.
    Pháp luật về xây dựng
  • B.
    Pháp luật về đầu tư công
  • C.
    Pháp luật về đầu tư công và pháp luật về xây dựng
  • D.
    Pháp luật về đầu tư công, pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Những chủ thể nào bắt buộc phải mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công xây dựng đối với công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng, môi trường, công trình có yêu cầu kỹ thuật đặc thù, điều kiện thi công xây dựng phức tạp ?

  • A.
    Chủ đầu tư xây dựng công trình
  • B.
    Nhà thầu thi công xây dựng công trình
  • C.
    Nhà thầu tư vấn thiết kế xây dựng công trình
  • D.
    Cả 3 chủ thể nêu tại a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Nội dung nào sau đây là đúng quy định về trách nhiệm mua bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng?

  • A.
    Chủ đầu tư mua bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng đối với công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng, môi trường, công trình có yêu cầu kỹ thuật đặc thù, điều kiện thi công xây dựng phức tạp;
  • B.
    Nhà thầu tư vấn mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng đối với công việc khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng của công trình xây dựng từ cấp II trở lên;
  • C.
    Cả nội dung a và b đều đúng
  • D.
    Các nội dung trên đều sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Dự án đầu tư xây dựng được phân thành loại và nhóm A, B, C đối với các nguồn vốn nào?

  • A.
    Nguồn vốn đầu tư công
  • B.
    Nguồn vốn nhà nước ngoài đầu tư công
  • C.
    Nguồn vốn khác không phải nguồn vốn nêu tại điểm a và b
  • D.
    Tất cả các nguồn vốn nêu tại điểm a, b và c.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Thời gian thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với công trình cấp II và cấp III của cơ quan chuyên môn về xây dựng, tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ là:

  • A.
    Không quá 40 ngày
  • B.
    Không quá 30 ngày
  • C.
    Không quá 25 ngày
  • D.
    Không quá 20 ngày
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, những công tác gì được liệt kê dưới đây thuộc giai đoạn chuẩn bị dự án ?

  • A.
    Quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư
  • B.
    Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • C.
    Xin cấp phép xây dựng
  • D.
    Bao gồm công tác a và b
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Trong hoạt động xây dựng có các loại hình khảo sát xây dựng nào?

  • A.
    Khảo sát địa hình
  • B.
    Khảo sát địa chất công trình
  • C.
    Khảo sát địa chất thủy văn
  • D.
    Bao gồm cả 3 loại hình nêu tại a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với các nội dung nào sau đây?

  • A.
    Loại và nhóm dự án đầu tư xây dựng
  • B.
    Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình
  • C.
    Chủ trương đầu tư xây dựng
  • D.
    Loại, cấp công trình xây dựng, loại hình khảo sát và bước thiết kế và yêu cầu của việc lập thiết kế xây dựng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Chủ đầu tư được tự thực hiện hoặc thuê tổ chức, cá nhân có năng lực hành nghề phù hợp với loại hình khảo sát để giám sát khảo sát xây dựng theo các nội dung nào sau đây?

  • A.
    Kiểm tra năng lực thực tế của nhà thầu khảo sát xây dựng được sử dụng so với phương án khảo sát xây dựng được duyệt và quy định của hợp đồng xây dựng
  • B.
    Theo dõi, kiểm tra việc thực hiện khảo sát xây dựng bao gồm: vị trí khảo sát, khối lượng khảo sát, quy trình thực hiện khảo sát, lưu giữ số liệu khảo sát và mẫu thí nghiệm;
  • C.
    Theo dõi, kiểm tra công tác thí nghiệm trong phòng và thí nghiệm hiện trường; công tác bảo đảm an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện khảo sát
  • D.
    Tất cả các nội dung trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Thiết kế xây dựng công trình phải đáp ứng yêu cầu nào dưới đây?

  • A.
    Đáp ứng yêu cầu của nhiệm vụ thiết kế; phù hợp với nội dung dự án đầu tư xây dựng được duyệt, quy hoạch xây dựng, cảnh quan kiến trúc, điều kiện tự nhiên, văn hóa - xã hội tại khu vực xây dựng
  • B.
    Tuân thủ tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng, đáp ứng yêu cầu về công năng sử dụng, công nghệ áp dụng (nếu có); bảo đảm an toàn chịu lực, an toàn trong sử dụng, mỹ quan, bảo vệ môi trường
  • C.
    Có giải pháp thiết kế phù hợp và chi phí xây dựng hợp lý; bảo đảm đồng bộ trong từng công trình và với các công trình liên quan
  • D.
    Cả 3 yêu cầu nêu tại a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Thiết kế, dự toán xây dựng công trình triển khai sau thiết kế cơ sở gồm những nội dung chủ yếu gì?

  • A.
    Phương án kiến trúc, phương án công nghệ (nếu có)
  • B.
    Phương án kết cấu, loại vật liệu chủ yếu
  • C.
    Dự toán xây dựng
  • D.
    Bao gồm cả 3 nội dung nêu tại a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Trên cơ sở bảo đảm sự thống nhất, đồng bộ về nội dung, cơ sở tính toán trong các kết quả thẩm định. Việc thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở được thực hiện như thế nào là đúng sau đây ?

  • A.
    Với toàn bộ các công trình;
  • B.
    Với từng công trình của dự án hoặc bộ phận công trình theo giai đoạn thi công công trình theo yêu cầu của chủ đầu tư;
  • C.
    Có thể thực hiện a hoặc b;
  • D.
    Các đáp án trên đều sai.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, ai là người phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng, trong trường hợp thiết kế 2 bước?

  • A.
    Người quyết định đầu tư
  • B.
    Chủ đầu tư
  • C.
    Ban QLDA đầu tư xây dựng chuyên ngành hoặc Ban QLDA khu vực
  • D.
    Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, ai là người phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng, trong trường hợp thiết kế 2 bước?

  • A.
    Người quyết định đầu tư
  • B.
    Chủ đầu tư
  • C.
    Ban QLDA đầu tư xây dựng chuyên ngành hoặc Ban QLDA khu vực
  • D.
    Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Trong trường hợp điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, cơ quan chuyên môn về xây dựng theo thẩm quyền thực hiện việc thẩm định thiết kế xây dựng điều chỉnh đối với trường hợp nào sau đây?

  • A.
    Điều chỉnh, bổ sung thiết kế xây dựng có thay đổi về địa chất công trình, tải trọng thiết kế, giải pháp kết cấu, vật liệu sử dụng cho kết cấu chịu lực và biện pháp tổ chức thi công có ảnh hưởng đến an toàn chịu lực của công trình;
  • B.
    Khi điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng có yêu cầu điều chỉnh thiết kế cơ sở
  • C.
    Cả trường hợp a và b
  • D.
    Không thẩm trường hợp nào ở trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Tổ chức nào không được thực hiện thẩm tra thiết kế, dự toán công trình X?

  • A.
    Tổ chức đã thiết kế xây dựng công trình X
  • B.
    Cơ quan chuyên môn về xây dựng
  • C.
    Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc chủ đầu tư
  • D.
    Tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình X
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Khoảng cách giữa các cọc đóng trong bệ móng mố/trụ cầu quy định tối thiểu là bao nhiêu?

  • A.
    Không nhỏ hơn 750mm hoặc 2,0 lần đường kính cọc
  • B.
    Không nhỏ hơn 750mm hoặc 2,5 lần đường kính cọc
  • C.
    Không nhỏ hơn 750mm hoặc 3 lần đường kính cọc
  • D.
    Không nhỏ hơn 500mm hoặc 4 lần đường kính cọc
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Hệ số sức kháng bên và mũi theo đất nền của cọc khoan nhồi trong đất cát tương ứng là?

  • A.
    0,55 và 0,55
  • B.
    0,45 và 0,45
  • C.
    0,45 và 0,5
  • D.
    0,45 và 0,45
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Khi nào cần tính toán bệ móng trụ/ mố và kết cấu khác theo mô hình chống và giằng?

  • A.
    Khi khoảng cách giữa các điểm đặt lực và các phần lực gối nhỏ hơn 2,2 lần bề dày cấu kiện;
  • B.
    Khi khoảng cách giữa các điểm đặt lực và các phần lực gối nhỏ hơn 2 lần bề dày cấu kiện;
  • C.
    Khi khoảng cách giữa các điểm đặt lực và các phần lực gối nhỏ hơn 2,5 lần bề dày cấu kiện;
  • D.
    Tùy người tính toán quyết định.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Bán kính ống bọc cáp DUL tại vị trí thông thường và vùng neo tối thiểu là bao nhiêu?

  • A.
    9000mm vị trí thông thường và 3600mm tại vị trí vùng neo
  • B.
    5000mm vị trí thông thường và 3600mm tại vị trí vùng neo
  • C.
    6000mm vị trí thông thường và 3600mm tại vị trí vùng neo
  • D.
    9000mm vị trí thông thường và 6000mm tại vị trí vùng neo
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Chiều cao của khổ giới hạn trong hầm đường bộ là bao nhiêu?

  • A.
    4750mm
  • B.
    4800mm
  • C.
    4900mm
  • D.
    5000mm
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Tải trọng tính mỏi theo tiêu chuẩn TCVN 11823-2017 là một xe tải thiết kế (hoặc các trục của nó) với một khoảng không đổi giữa các trục 145KN tương ứng bao nhiêu (mm)?

  • A.
    10000mm
  • B.
    9500mm
  • C.
    9500mm
  • D.
    8500mm
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Đối với tường chắn và tường mố thông thường phải bố trí khe co giãn theo khoảng cách nào (mm)?

  • A.
    25000mm
  • B.
    26000mm
  • C.
    27000mm
  • D.
    25000mm
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Điểm dừng mỏi nối thi công dầm liên tục nhiều nhịp chiều cao dầm không thay đổi cách vị trí trụ bao nhiêu?

  • A.
    0.15 L - L là chiều dài nhịp
  • B.
    0.2 L - L là chiều dài nhịp
  • C.
    0.25 L - L là chiều dài nhịp
  • D.
    0.3 L - L là chiều dài nhịp
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Lớp bê tông bảo vệ đối với cốt thép chịu không lớp phủ bảo vệ vùng đúc áp vào đất và vùng bờ biển tương ứng là (mm)?

  • A.
    50 và 75
  • B.
    75 và 50
  • C.
    50 và 50
  • D.
    75 và 75
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Đối với cấu kiện BTCT thường không cần chống chế nứt bằng phân bố cốt thép khi ứng suất kéo trong mặt cắt không vượt qua bao nhiêu % cường độ chịu kéo khi uốn của bê tông?

  • A.
    70%
  • B.
    75%
  • C.
    80%
  • D.
    85%
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Đối với DUL căng sau, giới hạn ứng suất cho bó thép dự ứng lực tại các neo và các bộ nối cáp ngay sau khi đóng neo tạo thép có độ tự chùng thấp là bao nhiêu ?

  • A.
    0.74 fpu
  • B.
    0.70 fpu
  • C.
    0.60 fpu
  • D.
    0.45 fpu
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Với cầu chéo có góc xiên vượt quá 25 độ, khi thiết kế bản mặt cầu bê tông cốt thép cần phải quan tâm điều gì ?

  • A.
    Tính không ngang dưới cầu
  • B.
    Thoát nước mặt cầu
  • C.
    Cả hai và cốt thép bản mặt cầu
  • D.
    Như cầu thông thường
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Đối với cọc khoan nhồi, cự ly tính giữa các thanh cốt thép song song theo chiều dọc không nhỏ hơn giá trị nào?

  • A.
    3 làn giá trị kích thước trung bình của cốt liệu lớn nhất hoặc 125mm;
  • B.
    4 làn giá trị kích thước trung bình của cốt liệu lớn nhất hoặc 125mm;
  • C.
    5 làn giá trị kích thước trung bình của cốt liệu lớn nhất hoặc 125mm;
  • D.
    6 làn giá trị kích thước trung bình của cốt liệu lớn nhất hoặc 125mm;
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Hầm đường bộ, hầm đường sắt có chiều dài từ 1000 m trở lên thì phải:

  • A.
    thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;
  • B.
    Khoảng cách giữa 2 lối thoát nạn dọc theo chiều dài hầm không lớn hơn 300 m;
  • C.
    Phải có ít nhất 02 phương án phát hiện cháy độc lập;
  • D.
    Cả a, b, c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Để xác định hiệu ứng do tải trọng thường xuyên DC tác dụng lên cầu dầm liên tục thi công theo phương pháp đúc hẫng cân bằng ta chất tải trọng này lên sơ đồ tính toán nào của kết cấu nhịp ?

  • A.
    Sơ đồ dầm liên tục.
  • B.
    Sơ đồ dầm giản đơn một thừa.
  • C.
    Sơ đồ dúc hẫng cân bằng.
  • D.
    Sơ đồ kết cấu nhịp được thực hiện hót hợp long cuối cùng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
Hãy cho biết cách tính hệ số phân bố ngang của cầu dầm và cầu bản đặt chéo một góc θ so với dòng chảy ?

  • A.
    Tính như cầu đặt thẳng nhưng khoảng cách s giữa các dầm lấy bằng s/cosθ.
  • B.
    Tính như đối với cầu đặt thẳng sau đó nhân với hệ số điều chỉnh c1.
  • C.
    Tính như đối với cầu đặt thẳng sau đó nhân với hệ số điều chỉnh t(gθ/c1).
  • D.
    Tính như đối với cầu đặt thẳng sau đó nhân với hệ số điều chỉnh 1-c1(tgθ)3/2
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
Hãy giải thích tại sao tỉ lệ giữa chiều dài nhịp biên và chiều dài nhịp chính trong cầu thi công theo công nghệ đúc hẫng cân bằng lại lấy theo tỉ lệ hợp lý đối với dầm liên tục là 0,8 ?

  • A.
    Để giảm chiều dài đoạn dầm đúc trên đà giáo cố định.
  • B.
    Để giảm phản lực gối tại mố hoặc trụ biên.
  • C.
    Để không xuất hiện mô men âm ở mặt cắt giữa nhịp chính.
  • D.
    Sơ đồ làm việc của kết cấu nhịp gần với sơ đồ đúc hẫng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
Hãy cho biết sơ đồ được áp dụng để phân tích nội lực hợp dầm cầu bê tông thi công phân đoạn làm việc theo phương ngang cầu ?

  • A.
    Tính theo sơ đồ dầm liên tục.
  • B.
    Tính theo sơ đồ bản kê hai cạnh.
  • C.
    Tính theo sơ đồ khung kín.
  • D.
    Tính theo sơ đồ bản kê bốn cạnh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
Xét ảnh hưởng của các tải trọng thi công đến nội lực tính toán của các dạng kết cấu nhịp cầu thi công theo phương pháp phân đoạn như thế nào ?

  • A.
    Chỉ xét đối với sơ đồ kết cấu nhịp trong giai đoạn thi công, không xét trong giai đoạn khai thác.
  • B.
    Cộng tác dụng giai đoạn có sơ đồ thi công bất lợi nhất với hiệu ứng dỡ tải khi rút tải trọng thi công khỏi kết cấu nhịp.
  • C.
    Không ảnh hưởng đến nội lực thi công vì tải trọng thi công chỉ xuất hiện tạm thời.
  • D.
    Xét với sơ đồ kết cấu nhịp trong giai đoạn thi công để kiểm tra, không cộng với hiệu ứng dỡ tải.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
Hãy cho biết nguyên lý của phương pháp địa chấn (Seismic Method) để thăm dò địa chất công trình trong khảo sát xây dựng đường hầm?

  • A.
    Tạo chấn động tại một điểm và đo thời gian truyền sóng tới các đầu thu (geophon) đặt trên mặt đất.
  • B.
    Tạo chấn động tại một điểm và đo thời gian truyền sóng tới các đầu thu đặt dọc theo chiều sâu lỗ khoan xuyên qua các địa tầng.
  • C.
    Tạo chấn động tại nhiều điểm dọc theo chiều sâu lỗ khoan xuyên qua các địa tầng và đo thời gian truyền sóng tới các đầu thu đặt ở những điểm tương ứng trong một lỗ khoan khác.
  • D.
    Một trong ba biện pháp nêu trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Luyện Thi CCHNXD – Thiết Kế Xây Dựng Công Trình (Công Trình Cầu – Hầm) – Hạng 1 – Đề 1
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 40 phút
Phạm vi kiểm tra: 10 Câu pháp luật chung, 10 Câu pháp luật riêng, 20 Câu chuyên môn
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận