Luyện Thi CCHNXD – Khảo Sát Địa Hình – Hạng 1 – Đề 2
Câu 1 Nhận biết

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SÁT HẠCH CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ
KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH - HẠNG I

🕒 Thời gian: 40 phút
📝 Số lượng: 40 câu hỏi (trắc nghiệm)


ĐỀ SỐ 2 - KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH - HẠNG I

Câu 1
Các hoạt động đầu tư xây dựng chịu sự điều chỉnh của pháp luật nào dưới đây?

  • A.
    Pháp luật về xây dựng
  • B.
    Pháp luật về xây dựng và pháp luật về đầu tư công
  • C.
    Pháp luật về xây dựng và pháp luật về đấu thầu
  • D.
    Pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, hoạt động xây dựng gồm các công việc nào dưới đây?

  • A.
    Lập quy hoạch xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng
  • B.
    Thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát xây dựng, quản lý dự án, lựa chọn nhà thầu, nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng
  • C.
    Bảo hành, bảo trì công trình xây dựng và hoạt động khác có liên quan đến xây dựng công trình
  • D.
    Các công việc nêu tại điểm a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ODA thì thực hiện theo quy định nào?

  • A.
    Theo quy định của Hiệp định vay vốn mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay
  • B.
    Theo pháp luật về xây dựng
  • C.
    Theo quy định của Hiệp định vay vốn mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay, các quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật khác liên quan
  • D.
    Theo quy định của Hiệp định vay vốn mà Việt Nam ký kết với tổ chức cho vay và các quy định của pháp luật về xây dựng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Việc áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động đầu tư xây dựng phải tuân thủ theo những nguyên tắc nào?

  • A.
    Tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
  • B.
    Tiêu chuẩn được viện dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật hoặc văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan
  • C.
    Tiêu chuẩn được áp dụng trong hoạt động đầu tư xây dựng theo nguyên tắc tự nguyện
  • D.
    Tất cả các quy định tại a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Việc giám sát đánh giá đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công căn cứ vào các quy định nào?

  • A.
    Pháp luật về xây dựng
  • B.
    Pháp luật về đầu tư công
  • C.
    Pháp luật về đầu tư công và pháp luật về xây dựng
  • D.
    Pháp luật về đầu tư công, pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Những chủ thể nào bắt buộc phải mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công xây dựng đối với công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng, môi trường, công trình có yêu cầu kỹ thuật đặc thù, điều kiện thi công xây dựng phức tạp?

  • A.
    Chủ đầu tư xây dựng công trình
  • B.
    Nhà thầu thi công xây dựng công trình
  • C.
    Nhà thầu tư vấn thiết kế xây dựng công trình
  • D.
    Cả 3 chủ thể nêu tại a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Nội dung nào sau đây là đúng quy định về trách nhiệm mua bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng?

  • A.
    Chủ đầu tư mua bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng đối với công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng, môi trường, công trình có yêu cầu kỹ thuật đặc thù, điều kiện thi công xây dựng phức tạp;
  • B.
    Nhà thầu tư vấn mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng đối với công việc khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng của công trình xây dựng từ cấp II trở lên;
  • C.
    Cả nội dung a và b đều đúng
  • D.
    Các nội dung trên đều sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Dự án đầu tư xây dựng được phân thành loại và nhóm A, B, C đối với các nguồn vốn nào?

  • A.
    Nguồn vốn đầu tư công
  • B.
    Nguồn vốn nhà nước ngoài đầu tư công
  • C.
    Nguồn vốn khác không phải nguồn vốn nêu tại điểm a và b
  • D.
    Tất cả các nguồn vốn nêu tại điểm a, b và c.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Đối với công trình cấp II và cấp III, quy định về thời gian thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ như thế nào là đúng sau đây?

  • A.
    Không quá 40 ngày
  • B.
    Không quá 30 ngày
  • C.
    Không quá 25 ngày
  • D.
    Không quá 20 ngày
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, những công tác gì được liệt kê dưới đây thuộc giai đoạn chuẩn bị dự án?

  • A.
    Quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư
  • B.
    Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • C.
    Xin cấp phép xây dựng
  • D.
    Bao gồm công tác a và b
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Đơn vị nào lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng?

  • A.
    Chủ đầu tư
  • B.
    Nhà thầu khảo sát
  • C.
    Nhà thầu thiết kế xây dựng
  • D.
    Nhà thầu giám sát thi công
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được sửa đổi, bổ sung trong các trường hợp nào sau đây?

  • A.
    Trong quá trình thực hiện khảo sát xây dựng, phát hiện các yếu tố khác thường có thể ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế
  • B.
    Trong quá trình thiết kế, nhà thầu thiết kế phát hiện nhiệm vụ khảo sát xây dựng, báo cáo khảo sát xây dựng không đáp ứng yêu cầu thiết kế
  • C.
    Trong quá trình thi công, phát hiện các yếu tố địa chất khác thường
  • D.
    Tất cả các trường hợp ở trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Trường hợp nào khi điều chỉnh thiết kế phải trình cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định lại?

  • A.
    Thay đổi kết cấu chịu lực công trình
  • B.
    Thay đổi vật liệu sử dụng cho công trình
  • C.
    Thay đổi biện pháp tổ chức thi công
  • D.
    Bao gồm cả 3 trường hợp a, b và c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt cùng với phê duyệt thiết kế, dự toán hay phê duyệt riêng?

  • A.
    Phê duyệt riêng với phê duyệt thiết kế
  • B.
    Phê duyệt cùng với khi phê duyệt thiết kế
  • C.
    Do người có thẩm quyền phê duyệt quyết định
  • D.
    Chỉ dẫn kỹ thuật không phải phê duyệt
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Trong quá trình thẩm định, trường hợp lựa chọn tổ chức thẩm tra phục vụ thẩm định, các bên phải tuân thủ quy định nào sau đây?

  • A.
    Tổ chức tư vấn thẩm tra phải độc lập về pháp lý, tài chính với chủ đầu tư
  • B.
    Tổ chức tư vấn thẩm tra phải độc lập về pháp lý, tài chính với nhà thầu tư vấn lập thiết kế xây dựng
  • C.
    Tuân thủ cả a và b
  • D.
    Không cần tuân thủ nội dung nào ở trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng cần có những nội dung nào sau đây?

  • A.
    Cơ sở lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
  • B.
    Thành phần, khối lượng công tác khảo sát xây dựng
  • C.
    Phương pháp, thiết bị khảo sát và phòng thí nghiệm được sử dụng
  • D.
    Tất cả các nội dung ở trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Chủ đầu tư có trách nhiệm thế nào trong công tác khảo sát xây dựng?

  • A.
    Kiểm tra hoặc thuê đơn vị tư vấn có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
  • B.
    Phê duyệt phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng theo quy định của hợp đồng
  • C.
    Đáp án a và b đúng
  • D.
    Đáp án a hoặc b đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Cá nhân có trình độ cao đẳng, trung cấp đã được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế, được chủ trì thiết kế công trình cấp mấy?

  • A.
    Cấp II trở xuống
  • B.
    Cấp III trở xuống
  • C.
    Cấp IV
  • D.
    Không được chủ trì thiết kế xây dựng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Chủ đầu tư không có quyền nào dưới đây?

  • A.
    Tự thực hiện khảo sát xây dựng khi có đủ điều kiện năng lực
  • B.
    Phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phương án kỹ thuật khảo sát do tư vấn thiết kế hoặc do nhà thầu khảo sát lập
  • C.
    Điều chỉnh nhiệm vụ khảo sát xây dựng theo yêu cầu hợp lý của tư vấn thiết kế xây dựng
  • D.
    Yêu cầu tư vấn khảo sát sử dụng kết quả khảo sát của dự án liền kề.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Chủ đầu tư không có trách nhiệm nào dưới đây?

  • A.
    Lựa chọn nhà thầu khảo sát xây dựng, giám sát khảo sát xây dựng trong trường hợp không tự thực hiện khảo sát xây dựng, giám sát khảo sát xây dựng
  • B.
    Cung cấp cho nhà thầu khảo sát xây dựng thông tin, tài liệu có liên quan đến công tác khảo sát
  • C.
    Trình cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định phương án kỹ thuật và dự toán cho công tác khảo sát xây dựng
  • D.
    Tổ chức giám sát công tác khảo sát xây dựng; nghiệm thu, phê duyệt kết quả khảo sát theo quy định của pháp luật
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Khi đo vẽ ở khu vực chưa xây dựng cần sử dụng bản đồ các loại tỷ lệ nào?

  • A.
    1:500 và 1:1000
  • B.
    1:2000
  • C.
    1:5000
  • D.
    Một trong các tỷ lệ trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Sai số trung bình vị trí mặt bằng của các vật cố định, quan trọng so với điểm khống chế đo vẽ gần nhất không vượt quá:

  • A.
    0,15 mm trên bản đồ
  • B.
    0,2 mm trên bản đồ
  • C.
    0,3 mm trên bản đồ
  • D.
    0,4 mm trên bản đồ
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Sai số độ cao của điểm khống chế đo vẽ so với điểm độ cao cơ sở gần nhất không được vượt quá:

  • A.
    1/3 khoảng cao đều ở vùng đồng bằng
  • B.
    1/6 khoảng cao đều ở vùng đồng bằng
  • C.
    1/10 khoảng cao đều ở vùng đồng bằng
  • D.
    1/12 khoảng cao đều ở vùng đồng bằng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Khi đo vẽ ở khu vực đã xây dựng cần sử dụng bản đồ các loại tỷ lệ nào?

  • A.
    1:200
  • B.
    1:500
  • C.
    1:1000
  • D.
    Một trong ba tỷ lệ trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Khi đo vẽ ở khu vực đã xây dựng sử dụng các phương pháp nào để đo vẽ chi tiết?

  • A.
    Phương pháp tọa độ cực
  • B.
    Phương pháp giao hội góc, cạnh
  • C.
    Phương pháp tọa độ vuông góc
  • D.
    Cả ba phương pháp a, b, c
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Mạng lưới gồm các điểm có tọa độ được xác định chính xác và được đánh dấu bằng các mốc kiên cố trên mặt bằng xây dựng và được sử dụng làm cơ sở để bố trí các hạng mục công trình từ bản vẽ thiết kế ra thực địa là:

  • A.
    Lưới khống chế cơ sở
  • B.
    Lưới khống chế thi công
  • C.
    Lưới khống chế đo vẽ
  • D.
    Lưới khống chế đo vẽ bản đồ tỷ lệ lớn
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Hệ tọa độ của lưới khống chế thi công phải là:

  • A.
    Hệ tọa độ giả định
  • B.
    Hệ tọa độ đã dùng trong các giai đoạn khảo sát và thiết kế công trình
  • C.
    Hệ tọa độ nhà nước
  • D.
    Một trong các phương án trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Lưới khống chế thi công có thể có các dạng nào?

  • A.
    Lưới ô vuông xây dựng
  • B.
    Lưới đường chuyền đa giác
  • C.
    Lưới tam giác đo góc cạnh kết hợp
  • D.
    Một trong các phương án trên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Số bậc của lưới khống chế mặt bằng thi công tối đa là bao nhiêu bậc?

  • A.
    2
  • B.
    3
  • C.
    4
  • D.
    5
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Mật độ các điểm của lưới khống chế mặt bằng thi công đối với các công trình xây dựng công nghiệp nên chọn như thế nào?

  • A.
    1 điểm trên 1 đến 2 ha
  • B.
    1 điểm trên 2 đến 3 ha
  • C.
    1 điểm trên 3 đến 5 ha
  • D.
    1 điểm trên 5 đến 10 ha
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Số điểm khống chế mặt bằng tối thiểu của lưới thi công là bao nhiêu?

  • A.
    2
  • B.
    3
  • C.
    4
  • D.
    5
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Lưới khống chế cao độ phục vụ công tác thi công các công trình lớn có diện tích lớn hơn 100 ha được thành lập bằng phương pháp đo cao hình học với độ chính xác tương đương với thủy chuẩn cấp hạng nào?

  • A.
    Hạng II
  • B.
    Hạng III
  • C.
    Hạng IV
  • D.
    Kỹ thuật
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Lưới khống chế cao độ phục vụ công tác thi công các công trình lớn có diện tích nhỏ hơn 100 ha được thành lập bằng phương pháp đo cao hình học với độ chính xác tương đương với thủy chuẩn cấp hạng nào?

  • A.
    Hạng II
  • B.
    Hạng III
  • C.
    Hạng IV
  • D.
    Kỹ thuật
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Loại công trình nào khi lập lưới khống chế thi công yêu cầu độ chính xác: mβ = 5’’, ms/s = 1/10000, mh = 6 mm/km?

  • A.
    Xí nghiệp, các cụm nhà và công trình xây dựng trên phạm vi lớn hơn 100 ha, từng ngôi nhà và công trình riêng biệt trên diện tích lớn hơn 10 ha.
  • B.
    Xí nghiệp, các cụm nhà và công trình xây dựng trên phạm vi nhỏ hơn 100 ha, từng ngôi nhà và công trình riêng biệt trên diện tích từ 1 ha đến 10 ha.
  • C.
    Nhà và công trình xây dựng trên diện tích nhỏ hơn 1 ha, đường trên mặt đất và các đường ống ngầm trong phạm vi xây dựng.
  • D.
    Đường trên mặt đất và các đường ống ngầm ngoài phạm vi xây dựng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Loại công trình nào khi lập lưới khống chế thi công yêu cầu độ chính xác: mβ = 10’’, ms/s = 1/5000, mh = 10 mm/km?

  • A.
    Xí nghiệp, các cụm nhà và công trình xây dựng trên phạm vi lớn hơn 100 ha, từng ngôi nhà và công trình riêng biệt trên diện tích lớn hơn 10 ha.
  • B.
    Xí nghiệp, các cụm nhà và công trình xây dựng trên phạm vi nhỏ hơn 100 ha, từng ngôi nhà và công trình riêng biệt trên diện tích từ 1 ha đến 10 ha.
  • C.
    Nhà và công trình xây dựng trên diện tích nhỏ hơn 1 ha, đường trên mặt đất và các đường ống ngầm trong phạm vi xây dựng.
  • D.
    Đường trên mặt đất và các đường ống ngầm ngoài phạm vi xây dựng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
Việc thành lập lưới khống chế mặt bằng phục vụ thi công phải được hoàn thành và bàn giao chậm nhất bao nhiêu tuần trước khi khởi công xây dựng công trình?

  • A.
    1 tuần
  • B.
    2 tuần
  • C.
    3 tuần
  • D.
    4 tuần
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
Việc đo độ lún công trình cần tiến hành thường xuyên cho đến tốc độ lún công trình:

  • A.
    1–2 mm/năm
  • B.
    2–3 mm/năm
  • C.
    1–3 mm/năm
  • D.
    3–5 mm/năm
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
Để đo độ lún công trình cần sử dụng các máy thủy chuẩn có độ phóng đại không nhỏ hơn:

  • A.
    40 lần
  • B.
    24 lần
  • C.
    16 lần
  • D.
    20 lần
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
Để đo độ lún công trình cần sử dụng các máy thủy chuẩn có giá trị khoảng chia trên ống nước dài không vượt quá:

  • A.
    25’’/2mm
  • B.
    20’’/2mm
  • C.
    12’’/2mm
  • D.
    15’’/2mm
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
Trước khi đo độ lún công trình, so với máy tự động cân bằng, máy không tự động cân bằng phải kiểm nghiệm bổ sung các nội dung nào:

  • A.
    Kiểm tra hoạt động của vít nghiêng bằng mia; kiểm tra độ chính xác của trục ngắm khi điều chỉnh tiêu cự; kiểm nghiệm và hiệu chỉnh vị trí bọt nước dài.
  • B.
    Xác định giá trị vạch khắc của ống nước dài và sai số hình ảnh parabol; xác định giá trị vạch chia của bộ đo cực nhỏ trên các khoảng cách khác nhau; kiểm nghiệm và hiệu chỉnh vị trí bọt nước dài.
  • C.
    Xác định giá trị vạch chia của bộ đo cực nhỏ trên các khoảng cách khác nhau; kiểm tra hoạt động của vít nghiêng bằng mia; kiểm nghiệm và hiệu chỉnh vị trí bọt nước dài.
  • D.
    Xác định giá trị vạch khắc của ống nước dài và sai số hình ảnh parabol; kiểm tra hoạt động của vít nghiêng bằng mia; kiểm nghiệm và hiệu chỉnh vị trí bọt nước dài.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Luyện Thi CCHNXD – Khảo Sát Địa Hình – Hạng 1 – Đề 2
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 40 phút
Phạm vi kiểm tra: 10 Câu pháp luật chung, 10 Câu pháp luật riêng, 20 Câu chuyên môn
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận