Thì Hiện Tại Đơn: Toàn Bộ Công Thức, Cách Dùng & Bài Tập
Câu 1 Nhận biết
My sister __________ in a hospital.

  • A.
    work
  • B.
    works
  • C.
    is working
  • D.
    are working
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
The sun __________ in the East and sets in the West.

  • A.
    rises
  • B.
    rise
  • C.
    is rising
  • D.
    has risen
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
I __________ ready for the test yet. I need more time.

  • A.
    is not
  • B.
    be not
  • C.
    am not
  • D.
    do not
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
__________ your parents live in the countryside?

  • A.
    Do
  • B.
    Does
  • C.
    Are
  • D.
    Is
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
He often __________ to bed late on weekends.

  • A.
    go
  • B.
    goes
  • C.
    is going
  • D.
    went
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
We __________ like watching horror films.

  • A.
    doesn't
  • B.
    don't
  • C.
    aren't
  • D.
    isn't
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
What __________ she do for a living?

  • A.
    do
  • B.
    is
  • C.
    does
  • D.
    are
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
They __________ from Japan; they are from South Korea.

  • A.
    isn't
  • B.
    doesn't be
  • C.
    not are
  • D.
    aren't
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Water __________ at 100 degrees Celsius.

  • A.
    boil
  • B.
    boils
  • C.
    is boiling
  • D.
    are boiling
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
She __________ her family every Sunday.

  • A.
    calls
  • B.
    call
  • C.
    is calling
  • D.
    to call
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
According to the schedule, the final exam __________ next Monday.

  • A.
    is beginning
  • B.
    begins
  • C.
    begin
  • D.
    will begin
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
In this movie, the protagonist __________ a secret map and his adventure __________ from there.

  • A.
    discover / is beginning
  • B.
    discovers / is beginning
  • C.
    discovers / begins
  • D.
    discover / begin
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
I __________ what you mean, but I don't think it's a good idea.

  • A.
    am understanding
  • B.
    understands
  • C.
    doesn't understand
  • D.
    understand
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
If it __________ tomorrow, we will postpone the picnic.

  • A.
    will rain
  • B.
    is raining
  • C.
    rains
  • D.
    rain
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
This soup __________ a little strange. Did you add the right spices?

  • A.
    is tasting
  • B.
    tastes
  • C.
    taste
  • D.
    has tasted
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
The number of days in a leap year __________ 366.

  • A.
    are
  • B.
    be
  • C.
    are being
  • D.
    is
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
My manager is so annoying! He __________ complaining about his workload.

  • A.
    always complain
  • B.
    complains always
  • C.
    is always complaining
  • D.
    always does complain
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Seldom __________ such a beautiful performance.

  • A.
    we see
  • B.
    do we see
  • C.
    we do see
  • D.
    see we
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
First you open the box, then you __________ the instructions carefully.

  • A.
    read
  • B.
    are reading
  • C.
    reads
  • D.
    to read
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Neither the students nor the teacher __________ satisfied with the exam results.

  • A.
    are
  • B.
    be
  • C.
    is
  • D.
    have
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
The quality of these products __________ very high.

  • A.
    are
  • B.
    be
  • C.
    is
  • D.
    seem to be
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
He will call you as soon as he __________ any news.

  • A.
    will get
  • B.
    is getting
  • C.
    gets
  • D.
    get
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Not only my brother but also my parents __________ that I should find a new job.

  • A.
    think
  • B.
    thinks
  • C.
    is thinking
  • D.
    are thinking
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
News __________ more slowly in remote areas.

  • A.
    travel
  • B.
    travels
  • C.
    are travelling
  • D.
    have traveled
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
In the first chapter, the author __________ the main characters and the setting of the story.

  • A.
    is introducing
  • B.
    introduces
  • C.
    introduce
  • D.
    has introduced
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
The committee, which __________ of twelve members, __________ once a month.

  • A.
    consists / meet
  • B.
    consists / meets
  • C.
    consist / meets
  • D.
    consist / meet
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
What he __________ in his free time __________ not concern you.

  • A.
    do / do
  • B.
    does / do
  • C.
    does / does
  • D.
    do / does
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Rarely __________ a politician admit a mistake.

  • A.
    you hear
  • B.
    hear you
  • C.
    you do hear
  • D.
    do you hear
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Practice __________ perfect.

  • A.
    make
  • B.
    makes
  • C.
    is making
  • D.
    do make
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Every employee, including the managers, __________ to attend the annual meeting.

  • A.
    have
  • B.
    has
  • C.
    are having
  • D.
    to have
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Thì Hiện Tại Đơn: Toàn Bộ Công Thức, Cách Dùng & Bài Tập
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận