Thi thử Đánh giá Tư duy TSA 2025 – Tư duy toán học – Đề 2
Câu 1 Nhận biết
Cho hàm số $f(x)=x+x^2+x^3+...+x^{2024}$. Tính $L=\lim_{x\rightarrow 2}\frac{f(x)-f(2)}{x-2}$.

  • A.
    $L=2024.2^{2024}+1$.
  • B.
    $L=2023.2^{2024}+1$.
  • C.
    $L=2023.2^{2023}+1$.
  • D.
    $L=2024.2^{2023}+1$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ có phương trình $(x-1)^2+(y+2)^2+(z-1)^2=2$. Gọi $(P), (Q)$ là hai mặt phẳng tiếp xúc với $(S)$ đồng thời vuông góc với nhau theo giao tuyến $d$ và $K$ là hình chiếu vuông góc của tâm mặt cầu $(S)$ trên đường thẳng $d$. Diện tích tam giác $OIK$ lớn nhất thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây? Biết $O$ là gốc tọa độ.

  • A.
    $(1;\sqrt{3})$.
  • B.
    $(2\sqrt{3};4)$.
  • C.
    $(\sqrt{5};3)$.
  • D.
    $(\sqrt{3};\sqrt{6})$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Ở một khu rừng nọ có 7 chú lùn, trong đó có 4 chú luôn nói thật, 3 chú còn lại nói thật với xác suất $0,5$. Bạn Tuyết gặp ngẫu nhiên một chú lùn. Gọi $A$ là biến cố "Chú lùn đó luôn nói thật" và $B$ là biến cố "Chú lùn đó tự nhận mình luôn nói thật". Biết rằng chú lùn mà bạn Tuyết gặp tự nhận mình là người luôn nói thật. Tính xác suất để chú lùn đó luôn nói thật.

  • A.
    $\frac{4}{11}$.
  • B.
    $\frac{3}{7}$.
  • C.
    $\frac{8}{11}$.
  • D.
    $\frac{11}{14}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho hai đường thẳng $d: \frac{x+1}{2}=\frac{y-2}{1}=\frac{z+3}{-2}$ và $d': \frac{x-3}{-4}=\frac{y+3}{-2}=\frac{z-2}{4}$. Vị trí tương đối của hai đường thẳng $d$ và $d'$ là

  • A.
    song song
  • B.
    cắt nhau
  • C.
    trùng nhau
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết

Câu 5. Một lon nước hình trụ có dung tích là $340$ ml, cao $10$ cm. Biết rằng thể tích vỏ lon không đáng kể và kết quả làm tròn tới chữ số thập phân thứ nhất.
Đường kính đáy là lon nước là (cm): (5)
Diện tích toàn phần của lon nước là (cm²): (5)

Các lựa chọn: 275.8; 274.7; 6.6; 3.3


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết

Câu 6. Cho $x,y,z,a,b,c$ là ba số thực thay đổi thỏa mãn $x^2+(y-1)^2+(z-1)^2=1$ và $a+b+c=4$. Giá trị nhỏ nhất của $P=(x-a)^2+(y-b)^2+(z-c)^2$ bằng $\frac{k+p\sqrt{3}}{q}$ (phân số tối giản với $q>0$).
Giá trị của biểu thức $k+p+q$ bằng: (6)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết

Câu 7. Số $A=13^{13}+6^4+2019^{2025}$ có chữ số hàng đơn vị là: (7)

 


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Tại một thời điểm, một con diều đang ở độ cao nhất định thì bị một luồng gió thổi về hướng Tây. Chiều cao của con diều phụ thuộc vào vị trí tính theo phương ngang từ $x=0$ đến $x=72m$ được cho bởi phương trình $h=160-\frac{1}{30}(x-60)^2 (m)$. Biết rằng độ dài của đường cong $y=f(x)$ trên đoạn $[a;b]$ được xác định bởi công thức $L=\int_{a}^{b}\sqrt{1+[f'(x)]^2}dx$. Tính quãng đường con diều di chuyển từ vị trí ban đầu đến vị trí $x=72m$ (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

  • A.
    $140,01 m$.
  • B.
    $146,75 m$.
  • C.
    $152,58 m$.
  • D.
    $153,27 m$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết

Câu 9. Một người nông dân có một khu đất rất rộng dọc theo một con sông. Người đó muốn làm một hàng rào hình chữ $E$ (như hình vẽ) để được một khu đất gồm hai phần đất hình chữ nhật để trồng rau và nuôi gà. Biết chi phí nguyên vật liệu của hàng rào $AB$ là 80 nghìn đồng/mét, phần hàng rào còn lại là 40 nghìn đồng/mét và tổng chi phí vật liệu là 20 triệu đồng. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a) Diện tích khu đất lớn nhất khi chi phí nguyên vật liệu làm hàng rào là 7 triệu đồng.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
b) Diện tích khu đất lớn nhất bằng $5200m^2$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
c) Diện tích khu đất lớn nhất khi độ dài hàng rào là 125 mét.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết

Câu 10. Cho khai triển $P(x)=(1+2x)(3+x)^{11}$. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a) Hệ số tự do trong khai triển là 531441.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
b) Hệ số của $x^9$ trong khai triển là 9405.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
c) Khai triển $P(x)$ có 12 số hạng.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết

Câu 15. Cho hàm số $f(x)=\frac{x+4}{\sqrt{x^2-4}} (C)$.
$\lim_{x\rightarrow -\infty} f(x)$ bằng: (15)
Đồ thị $(C)$ có (15) đường tiệm cận ngang
Tổng số đường tiệm cận của đồ thị $(C)$ là: (15)

Các lựa chọn: 0; 4; 1; 3; 2; -1


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết

Câu 16. Hai người ngang tài ngang sức tranh chức vô địch của một cuộc thi cờ tướng. Người giành chiến thắng là người đầu tiên thắng được năm ván cờ. Tại thời điểm người chơi thứ nhất đã thắng 4 ván và người chơi thứ hai mới thắng 2 ván, xác suất để người chơi thứ nhất giành chiến thắng là (kết quả được ghi dưới dạng số thập phân tối giản) (16)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết

Câu 13. Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đạo hàm $f'(x)=(x+2)(x-1)^{2024}(x-2)^{2025}$. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a) Hàm số có ba điểm cực trị.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng $(-2;2)$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
c) Hàm số đạt cực đại tại điểm $x=-2$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
d) Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng $(1;2)$ và $(2;+\infty)$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Cho hàm số $y=f(x)$ có bảng xét dấu của đạo hàm $f'(x)$ như hình vẽ.

Hàm số $y=f(x)$ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.
    $(-2;1)$.
  • B.
    $(0;4)$.
  • C.
    $(-2;-1)$.
  • D.
    $(3;+\infty)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết

Câu 22. Trong một hộp kín có 7 chiếc bút bi xanh và 4 chiếc bút bi đỏ, các chiếc bút có cùng kích thước và khối lượng. Bạn An lấy ngẫu nhiên 1 chiếc bút trong hộp không trả lại. Sau đó, bạn Nam lấy ngẫu nhiên 1 chiếc bút trong 10 chiếc bút còn lại. Xác suất để An lấy được bút bi đỏ và Nam lấy được bút bi xanh bằng $\frac{a}{b}$ với $a,b$ là các số nguyên dương và $\frac{a}{b}$ là phân số tối giản. Khi đó $a-b$ bằng: (22)  


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Một bạn học sinh gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối, đồng chất liên tiếp 50 lần. Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc được thống kê trong bảng dưới đây.

Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc nhỏ hơn 7 bằng

  • A.
    $\frac{19}{50}$.
  • B.
    $\frac{13}{25}$.
  • C.
    $\frac{21}{50}$.
  • D.
    $\frac{12}{25}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Một số nước phương Đông, trong đó có Việt Nam gọi tên năm Âm lịch bằng cách ghép tên của 1 trong 10 can với tên của 1 trong 12 chi.

Ví dụ Giáp được ghép với Tý thành năm Giáp Tý. Ất được ghép với Sửu thành năm Ất Sửu,... Cứ lặp lại vòng tuần hoàn như thế thì tối thiểu sau bao nhiêu năm thì năm Quý Mão được lặp lại? Tại sao?

  • A.
    Vì cứ 10 năm, can Quý được lặp lại và cứ 12 năm, chi Mão được lặp lại, nên số năm Quý Mão được lặp lại là bội chung của 10 và 12 và bằng 60.
  • B.
    Vì cứ 10 năm, can Quý được lặp lại và cứ 12 năm, chi Mão được lặp lại, nên số năm Quý Mão được lặp lại là tích của 10 và 12 và bằng 120.
  • C.
    Vì cứ 10 năm, can Quý được lặp lại. Cứ 12 năm, chi Mão được lặp lại, nên số năm Quý Mão được lặp lại là tích của các thừa số nguyên tố chung và riêng của 10 và 12 là 2, 3, 5 và bằng 30.
  • D.
    Vì cứ 10 năm, can Quý được lặp lại và cứ 12 năm, chi Mão được lặp lại, nên số năm Quý Mão được lặp lại là bội chung của 10 và 12. Và số năm tối thiểu năm Quý Mão lặp lại là bội chung nhỏ nhất của 10 và 12 và bằng 60.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

Câu 18. Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy, tam giác $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$. Kẻ $AH, AK$ lần lượt vuông góc với $SB, SC$. Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp $A.BCKH$ là $(I;R)$. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

a) $R=\frac{a\sqrt{3}}{3}$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
b) Điểm $I$ nằm trên một phẳng $(ABC)$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết

Một đơn vị xây dựng dự định đào một đường thoát nước dài $15m$ như hình vẽ. Biết khoảng cách từ một đường tới lòng máng thoát nước bằng $0,5m$ và bề rộng móng là $0,6m$. Cát máng nước theo phương vuông góc với lòng máng ta được thiết diện là hình thang cân. Chi phí để đào $1$ $m^3$ đất là 150000 đồng. Số tiền đơn vị được trả để đào hết mương này là (27) nghìn đồng (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để bất phương trình $\log_4(x^2-x-m) \ge \log_2(x-2)$ có nghiệm với mọi giá trị $x$ thuộc tập xác định là

  • A.
    $(-\infty; -2)$.
  • B.
    $[-2; +\infty)$.
  • C.
    $(-\infty; 2)$.
  • D.
    $(-\infty; 2]$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết

Một bình chứa nước được tạo bởi một hình nón không đáy và hình bán cầu đặt thẳng đứng trên mặt bàn như hình vẽ. Bình được đổ một lượng nước bằng 80% dung tích của bình. Coi như thể tích vỏ bình không đáng kể, chiều cao của mực nước so với mặt bàn là (29) cm (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết

Trong không gian $Oxyz$, cho phương trình mặt cầu $(S): x^2+y^2+z^2=36$ và hai điểm $A(1;2;2), B(1;3;4)$. Gọi $M$ là một điểm di động trên mặt cầu $(S)$. Giá trị lớn nhất của biểu thức $P=2MA-MB$ là $a\sqrt{b}$ với $a$ bằng (30) và $b$ bằng (30) .

Các lựa chọn: 5; 4; 6; 2


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết

Mặt phẳng $(R)$ chứa đường thẳng $d: \begin{cases} x=-t \\ y=-1+2t \\ z=2+t \end{cases} (t \in \mathbb{R})$ và tạo với một phẳng $(P): 2x-y-2z-2=0$ một góc nhỏ nhất có phương trình là $ (31) x+ (31) y+ (31) z+3=0$.
Các lựa chọn: 1; -1


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết

Một chiếc ô tô đang đi trên đường với vận tốc $v(t)=2t (t \ge 0) (m/s)$, trong đó $t$ là khoảng thời gian tính bằng giây. Ô tô bắt đầu xuất phát tại thời điểm $t=0$. Quãng đường ô tô đi được trong 20 giây là (32) (m).
Khi ô tô chạy được 01 phút thì tài xế đạp phanh, từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần với vận tốc $v(t)=-5t+420 (m/s)$. Tổng quãng đường ô tô đi được (kể từ khi xuất phát đến khi dừng hẳn) là (32) (m).
Các lựa chọn: 5040; 427.5; 1440; 400


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Tiền lãi (nghìn đồng) trong 30 ngày ở một quầy bán báo được cho bởi bảng tần số ghép nhóm sau:

Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm đó (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?

  • A.
    279,78
  • B.
    157,23
  • C.
    264,12
  • D.
    195,12.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết

Câu 26. Một hộp có 10 quả cầu màu cam và 10 quả cầu màu xanh; các quả cầu có kích thước và khối lượng như nhau. Có 7 quả cầu trong hộp được đánh số, trong đó có 3 quả cầu màu cam và 4 quả cầu màu xanh. Lấy ngẫu nhiên một quả cầu trong hộp.

a) Xác suất để lấy được quả cầu màu cam bằng $\frac{1}{2}$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
b) Xác suất để lấy được quả cầu được đánh số bằng $\frac{7}{10}$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
c) Xác suất lấy được quả cầu màu cam, biết rằng quả cầu đó được đánh số bằng $\frac{3}{20}$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
d) Xác suất lấy được quả cầu màu xanh, biết rằng quả cầu đó không được đánh số bằng $\frac{3}{10}$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết

Trong không gian $Oxyz$, cho tứ diện $ABCD$ có $A(-1;1;6), B(-3;-2;-4), C(1;2;-1), D(2;-2;0)$. Gọi $M(a;b;c)$ là điểm thuộc đường thẳng $CD$ sao cho tam giác $ABM$ có chu vi nhỏ nhất. Khi đó, $a+c= (38) ; b= (38) $.
Các lựa chọn: 1; 0


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết

Câu 28. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a) Trong một hình đa diện, mỗi cạnh là cạnh chung của ba mặt.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
b) Chỉ có duy nhất một khối đa diện đều mà mỗi mặt của nó là một tam giác đều.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41 Nhận biết
c) Có 5 khối đa diện đều lần lượt là {3;3}; {3;4}; {4;3}; {3;5}; {5;3}.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42 Nhận biết
d) Tồn tại hình đa diện có số đỉnh bằng số mặt.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43 Nhận biết

Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(1;2;-3)$ và mặt phẳng $(P): x-2y+2z-3=0$.
Khoảng cách từ điểm $M$ đến mặt phẳng $(Oxz)$ là (43)
Khoảng cách từ điểm $M$ đến mặt phẳng $(Oyz)$ là (43)
Khoảng cách từ điểm $M$ đến mặt phẳng $(P)$ là (43)
Các lựa chọn: 1; 3; 0; 4; 2


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44 Nhận biết
Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ dưới đây được tính theo công thức nào?


  • A.
    $S=\int_{a}^{b} |h(x)-g(x)|dx + \int_{b}^{c} |h(x)-f(x)|dx$
  • B.
    $S=\int_{a}^{c} |f(x)-g(x)|dx + \int_{c}^{b} |f(x)-h(x)|dx$
  • C.
    $S=\int_{a}^{c} |h(x)-g(x)|dx + \int_{b}^{c} |h(x)-f(x)|dx$
  • D.
    $S=\int_{a}^{b} |f(x)-g(x)|dx + \int_{b}^{c} |f(x)-h(x)|dx$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45 Nhận biết
Một người nông dân thu hoạch táo trong vườn của một địa chủ. Để ra khỏi khu vườn, người này cần đi qua 5 cửa, mỗi cửa đều phải để lại một nửa số táo hiện có cho người gác cửa. Cuối cùng, người này mang về được 50 quả táo. Số táo người này để lại cho các người gác cửa là bao nhiêu?

  • A.
    800 quả táo.
  • B.
    750 quả táo.
  • C.
    1550 quả táo.
  • D.
    1600 quả táo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 46 Nhận biết
Cho tam giác đều $ABC$ cạnh bằng $a$ và đường cao $AH$. Quay tam giác $ABC$ quanh $AH$ được hình nón có diện tích xung quanh bằng

  • A.
    $\frac{\pi a^2}{6}$.
  • B.
    $\frac{\pi a^2 \sqrt{3}}{4}$.
  • C.
    $\frac{\pi a^2}{2}$.
  • D.
    $\frac{\pi a^2 \sqrt{3}}{12}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 47 Nhận biết

Cho hàm số $y=f(x)$ có đạo hàm liên tục trên $\mathbb{R}$ và thỏa mãn điều kiện $2f(x)-3f(1-x)=4x-1$, với mọi $x \in \mathbb{R}$.
- Biết $f(0)+f(1)=a$ (với $a$ là số nguyên). Giá trị của $a$ là (47)
- Biết $\int_{0}^{1} f(x)dx = b$ (với $b$ là số nguyên). Giá trị của $b$ là (47)
- Biết $\int_{0}^{1} x.f'(x)dx = \frac{c}{d}$ với $c,d$ là các số nguyên và $|\frac{c}{d}|$ là phân số tối giản. Giá trị của biểu thức $c+d$ là (47)
Các lựa chọn: 1; -1; 9; -2; 7; -3


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 48 Nhận biết
Gọi $E$ là tập hợp tất cả các số nguyên dương $y$ sao cho ứng với mỗi số $y$ có không quá 4031 số nguyên $x$ thỏa mãn $\log_2^2 x - 3y \log_2 x + 2y^2 < 0$. Tập $E$ có bao nhiêu phần tử?

  • A.
    6.
  • B.
    5.
  • C.
    8.
  • D.
    4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 49 Nhận biết

Một loại vi khuẩn sau mỗi phút số lượng tăng gấp đôi biết rằng sau 5 phút người ta đếm được có 64000 con. Vậy sau (49) thì có được 2048000 con.


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 50 Nhận biết
Trong bốn hàm số $y=x^4-2x^2-4, y=x^3-3x^2-4, y=x^2-2x-1, y=\frac{2x-1}{x+1}$, số lượng các hàm số đồng biến trên khoảng $(0,1)$ là

  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 51 Nhận biết

Ngày 01/8/2023, ông Hà đem 20 triệu đồng gửi vào một ngân hàng với lãi kép 0,5 một tháng để có một khoảng tiền tiết kiệm cho con đang học lớp 12 năm sau thi đại học. Từ đó, cứ tròn mỗi tháng, ông đến gửi thêm vào tài khoản đó 1 triệu đồng để tiết kiệm. Sau đúng 13 tháng, tài khoản tiết kiệm đó của ông Hà cho con có (51) triệu đồng. Biết rằng lãi suất trong suốt thời gian ông Hà gửi là không đổi. Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 52 Nhận biết
Ông $A$ vay ngân hàng 300 triệu đồng với lãi suất 1% mỗi tháng. Mỗi tháng ông trả ngân hàng một số tiền như nhau. Sau đúng 10 tháng thì trả hết. Tổng số tiền ông $A$ phải trả ngân hàng gần với giá trị nào nhất dưới đây?

  • A.
    333,07 triệu đồng.
  • B.
    331,67 triệu đồng.
  • C.
    328,9 triệu đồng.
  • D.
    316,7 triệu đồng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 53 Nhận biết

Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

a) Tích của hai số nguyên bằng 0 khi và chỉ khi ít nhất một trong hai số nguyên đó bằng 0.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 54 Nhận biết
b) Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên dương.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 55 Nhận biết
c) Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 56 Nhận biết
d) Hiệu $a-b$ là một số nguyên âm nếu $a$ dương và $b$ dương.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 57 Nhận biết
Cho hình chóp $S.ABCD$ có tọa độ các điểm $A(-2;2;6), B(-3;1;8), C(-1;0;7), D(1;2;3)$. Gọi $H$ là trung điểm của $CD$ và $SH$ vuông góc với mặt phẳng $(ABCD)$. Biết $S(a;b;c)$ (với $a,b,c$ là các giá trị dương) là điểm thỏa mãn thể tích khối chóp $S.ABCD$ bằng $\frac{27}{2}$ (đvtt). Tổng giá trị của $a+b+c$ bằng

  • A.
    4.
  • B.
    0.
  • C.
    -1.
  • D.
    -7.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/57
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/57
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
  • 41
  • 42
  • 43
  • 44
  • 45
  • 46
  • 47
  • 48
  • 49
  • 50
  • 51
  • 52
  • 53
  • 54
  • 55
  • 56
  • 57
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Thi thử Đánh giá Tư duy TSA 2025 – Tư duy toán học – Đề 2
Số câu: 57 câu
Thời gian làm bài: 50 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận