Thi thử Đánh giá Tư duy TSA 2025 – Tư duy toán học – Đề 3
Câu 1 Nhận biết
Một người kiếm được 1600 USD mỗi tháng khi làm giáo viên trong 10 tháng đầu năm 2024. Sau đó, người này làm nhân viên pha chế tại một quán cà phê địa phương và kiếm được 1000 USD mỗi tháng trong 2 tháng cuối năm. Lương trung bình hàng tháng của người này trong năm 2024 bằng:

  • A.
    1400 USD
  • B.
    1500 USD
  • C.
    1550 USD
  • D.
    1600 USD
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Số hạng không chứa căn thức trong khai triển $(\sqrt[3]{3} + 2\sqrt{2})^5$ chia hết cho những số nào dưới đây?

  • A.
    20
  • B.
    36
  • C.
    15
  • D.
    16
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục có đồ thị $y = f'(x)$ như hình vẽ. Biết hàm số $y = f(x - 4)$ đạt giá trị lớn nhất trên đoạn $[5; 7]$ tại $x = x_0$. Giá trị $x_0$ là giá trị nhỏ nhất của hàm số nào sau đây?

  • A.
    $y = x^2 + 2x + 3$
  • B.
    $y = e^x + 2$
  • C.
    $y = x^2 - 6x + 15$
  • D.
    $y = e^x + 6$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Cho hàm số $y = 2x^4 - 3x^2 + 1$ (C). Khoảng cách từ gốc tọa độ $O$ đến tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ $x = 1$ là:

  • A.
    $d = \frac{1}{\sqrt{5}}$
  • B.
    $d = \frac{\sqrt{2}}{5}$
  • C.
    $d = \frac{2}{\sqrt{5}}$
  • D.
    $d = 2$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Một hộp có chứa 5 viên bi đỏ, 3 viên bi xanh và $n$ viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp. Biết xác suất để trong 3 viên bi lấy được có đủ ba màu bằng $\frac{45}{182}$. Xác suất để trong 3 viên bi lấy được có nhiều nhất 2 viên bi đỏ bằng (kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân):

  • A.
    0.95
  • B.
    0.97
  • C.
    0.98
  • D.
    0.99
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ có diện tích tam giác $ACD'$ bằng $2a^2\sqrt{3}$. Thể tích khối chóp $A'.ABC$ bằng bao nhiêu?

  • A.
    $V = \frac{8a^3}{3}$
  • B.
    $V = 8a^3$
  • C.
    $V = 4a^3$
  • D.
    $V = \frac{4a^3}{3}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Cho biểu đồ cung cấp thông tin về số lượng khách hàng mới mà năm nhân viên bán hàng đã đăng ký vào tháng 12 năm 2024. Điền các số thích hợp vào chỗ trống: Yến đã đăng ký bao nhiêu phần trăm khách hàng mới? Giả sử rằng tháng 1 năm 2025 Vân đăng ký số lượng khách hàng gấp đôi so với tháng vừa qua và mỗi người trong số bốn nhân viên bán hàng còn lại đăng ký số lượng khách hàng bằng với số lượng khách hàng mà họ đã đăng ký trong tháng này. Khi đó, Vân sẽ đăng ký bao nhiêu phần trăm khách hàng?

  • A.
    Yến 20%, Vân 40%
  • B.
    Yến 25%, Vân 42.1%
  • C.
    Yến 25%, Vân 38.5%
  • D.
    Yến 30%, Vân 42.1%
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Tám người mang theo giỏ thực phẩm đi picnic bằng xe máy. Tên của họ là A, B, C, D, E, F, G và H. Họ có bốn chiếc xe máy M1, M2, M3 và M4. Họ cũng có bốn giỏ thực phẩm O, P, Q và R với các kích cỡ và hình dạng khác nhau và mỗi giỏ chỉ có thể được mang trên các xe máy M1, M2, M3 hoặc M4 tương ứng. Không quá hai người có thể đi trên một xe máy và không quá một giỏ thực phẩm có thể được mang trên một xe máy. Có hai cặp vợ chồng trong nhóm tám người này và mỗi cặp sẽ đi trên cùng một xe máy. C không thể đi cùng A hoặc B. E không thể đi cùng B hoặc F. G không thể đi cùng F, H hoặc D. Các cặp vợ chồng phải mang giỏ thực phẩm O và P. Q đi cùng A và P đi cùng D. F đi trên xe M1 và E đi trên xe M2. G đi cùng Q và B không thể đi cùng R. Ai đang đi cùng H?

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Một lớp học 40 học sinh gồm có 15 học sinh nam giỏi toán và 8 học sinh nữ giỏi lý. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Gọi A là biến cố chọn một nam sinh giỏi toán và B là biến cố chọn một nữ sinh giỏi lý. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.
    A và B là hai biến cố độc lập
  • B.
    A và B là hai biến cố xung khắc
  • C.
    Xác suất để chọn được một nam sinh giỏi toán hay một nữ sinh giỏi lý là $\frac{23}{40}$
  • D.
    Xác suất để chọn được một nam sinh giỏi toán hay một nữ sinh giỏi lý là $\frac{17}{40}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Một mặt cầu bằng thủy tinh có bán kính 40cm (bỏ qua độ dày), người ta muốn cắt bỏ một mặt chỏm cầu có diện tích mặt cắt là $1500\pi$ $cm^2$ để lấy phần còn lại làm bể nuôi cá. Thể tích nước tối đa mà bể cá này có thể chứa là bao nhiêu $dm^3$ (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)?

  • A.
    215.42
  • B.
    228.17
  • C.
    230.14
  • D.
    240.55
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
1: Cho tứ diện $ABCD$ có ba cạnh $AB, AC, AD$ đôi một vuông góc. Xét tính đúng/sai của khẳng định sau: Hình chiếu vuông góc của đỉnh $A$ lên mặt phẳng $(BCD)$ trùng với trọng tâm của tam giác $BCD$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
2: Cho tứ diện $ABCD$ có ba cạnh $AB, AC, AD$ đôi một vuông góc. Xét tính đúng/sai của khẳng định sau: $\frac{1}{AH^2} = \frac{1}{AB^2} + \frac{1}{AC^2} + \frac{1}{AD^2}$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
3: Cho tứ diện $ABCD$ có ba cạnh $AB, AC, AD$ đôi một vuông góc. Xét tính đúng/sai của khẳng định sau: Tam giác $BCD$ luôn có 3 góc nhọn.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Chọn các giá trị dưới đây của tham số $m$ để hàm số $y = \frac{1}{2}\ln(x^2 + 4) - mx + 3$ nghịch biến trên $\mathbb{R}$.

  • B.
    $\frac{1}{4}$
  • C.
    $\frac{3}{10}$
  • D.
    5
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Bạn Thành muốn mượn bạn Thái quyển sách “Đắc nhân tâm” để về đọc. Bạn Thái đố: “Để đánh số trang quyển sách này từ 1 đến hết phải dùng đến 765 chữ số. Tớ sẽ cho cậu mượn nếu tìm ra số trang của quyển sách này”. Dựa theo gợi ý của Thái, số trang cuốn sách “Đắc nhân tâm” là:

  • A.
    285
  • B.
    290
  • C.
    291
  • D.
    302
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho đường thẳng $\Delta: \frac{x-1}{1} = \frac{y-2}{2} = \frac{z}{-2}$ và mặt phẳng $(P): 2x - y + 2z - 3 = 0$. Gọi $\alpha$ là góc giữa đường thẳng $\Delta$ và mặt phẳng $(P)$. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.
    $\cos\alpha = -\frac{4}{9}$
  • B.
    $\cos\alpha = \frac{4}{9}$
  • C.
    $\tan\alpha = \frac{4}{\sqrt{65}}$
  • D.
    $\tan\alpha = -\frac{4}{\sqrt{65}}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Cho hai vị trí A, B cách nhau 615 m, cùng nằm về một phía bờ sông như hình vẽ. Khoảng cách từ A và từ B đến bờ sông lần lượt là 118 m và 487 m. Một người đi từ A đến bờ sông để lấy nước mang về B. Biết người đó di chuyển với tốc độ trung bình 1.3 m/s và thời gian lấy nước là 2 phút. Thời gian ngắn nhất mà người đó cần để đến B (làm tròn đến hàng đơn vị) là bao nhiêu phút?

  • A.
    10
  • B.
    11
  • C.
    12
  • D.
    13
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Từ 1 đến 20 có bao nhiêu số tự nhiên có đúng ba ước nguyên dương, tổng các số đó bằng bao nhiêu?

  • A.
    Có 2 số, tổng bằng 13
  • B.
    Có 3 số, tổng bằng 29
  • C.
    Có 4 số, tổng bằng 54
  • D.
    Có 5 số, tổng bằng 88
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
1: Đức mua một chiếc máy tính xách tay tại một cửa hàng trên phố Lê Thanh Nghị với giá niêm yết đã giảm 20% so với giá ban đầu. Tổng số tiền bạn phải trả là 11,232,000 đồng, bao gồm 8% thuế giá trị gia tăng (VAT) trên giá niêm yết. Khẳng định sau đúng hay sai: Giá ban đầu của máy tính trên là 13 triệu đồng.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
2: Đức mua một chiếc máy tính xách tay tại một cửa hàng trên phố Lê Thanh Nghị với giá niêm yết đã giảm 20% so với giá ban đầu. Tổng số tiền bạn phải trả là 11,232,000 đồng, bao gồm 8% thuế giá trị gia tăng (VAT) trên giá niêm yết. Khẳng định sau đúng hay sai: Nếu giá niêm yết bằng với giá ban đầu và thuế VAT vẫn được tính bằng 8% so với giá niêm yết thì Đức không đủ tiền mua chiếc máy tính nếu chỉ mang 14 triệu đồng.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Cho khối tứ diện $SABC$, lấy hai điểm $M$ và $N$ lần lượt thuộc các cạnh $SA$ và $SB$ sao cho $MA = 2SM, SN = 2NB$, $(\alpha)$ là mặt phẳng qua $MN$ và song song với $SC$. Kí hiệu $(H_1)$ và $(H_2)$ là các khối đa diện có được khi chia khối tứ diện $SABC$ bởi mặt phẳng $(\alpha)$, trong đó $(H_1)$ chứa điểm $A$; $(H_2)$ chứa điểm $S$, $V_1$ và $V_2$ lần lượt là thể tích của $(H_1)$ và $(H_2)$. Tỉ số $\frac{V_1}{V_2}$ bằng:

  • A.
    $\frac{1}{13}$
  • B.
    $\frac{2}{13}$
  • C.
    $\frac{3}{13}$
  • D.
    $\frac{4}{13}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Trong các hàm số sau, hàm số nào tuần hoàn với chu kì $\pi$?

  • A.
    $f(x) = \sin 2x + \tan x$
  • B.
    $g(x) = \sin 2x + \cos x$
  • C.
    $u(x) = \sin x + \cos x$
  • D.
    $v(x) = \tan\frac{x}{2} + \cos x$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Một vật bắt đầu chuyển động thẳng có vận tốc được xác định theo phương trình $v(t) = t^2 - 2t + 5$, trong đó $t$ tính bằng giây và $v(t)$ tính bằng $m/s$. Vật có gia tốc tức thời tại thời điểm $t = 3$ (s) là bao nhiêu $m/s^2$ và quãng đường vật di chuyển được trong thời gian 9 giây đầu bằng bao nhiêu $m$?

  • A.
    $a = 2, s = 195$
  • B.
    $a = 4, s = 200$
  • C.
    $a = 4, s = 207$
  • D.
    $a = 6, s = 215$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Số dư khi chia $2^{2025}$ cho 9 bằng bao nhiêu?

  • A.
    3
  • B.
    1
  • C.
    6
  • D.
    8
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu khảo sát về tuổi thọ (đơn vị: nghìn giờ) của một loại bóng đèn với các số liệu:

  • A.
    $\Delta_Q = \frac{4171}{232}$
  • B.
    $\Delta_Q = \frac{87}{8}$
  • C.
    $\Delta_Q = \frac{875}{232}$
  • D.
    $\Delta_Q = \frac{206}{29}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Người ta cần trang trí một kim tự tháp hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh bên bằng 200m, góc $BSA = 15^\circ$ bằng một đường gấp khúc dây đèn led $AEFGHIJKL$. Biết điểm $L$ cố định và $LS = 40m$. Biết khi đó, độ dài tối thiểu của đoạn dây đèn led cần dùng bằng $a\sqrt{b}$ với $b$ là số nguyên tố. Tổng $a+b$ bằng:

  • A.
    55
  • B.
    60
  • C.
    61
  • D.
    68
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
1: Cho hàm số $f(x) = \frac{2x-3}{2-x}$ có đồ thị (C). Khẳng định sau đúng hay sai: Đồ thị (C) có 2 đường tiệm cận giao nhau tại $I(2; -2)$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
2: Cho hàm số $f(x) = \frac{2x-3}{2-x}$ có đồ thị (C). Khẳng định sau đúng hay sai: Với $a, b \neq 2$ ta có $a < b \Rightarrow f(a) < f(b)$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
3: Cho hàm số $f(x) = \frac{2x-3}{2-x}$ có đồ thị (C). Khẳng định sau đúng hay sai: Gọi $A$ là điểm bất kỳ trên (C). Khi đó điểm đối xứng với $A$ qua đường thẳng $y = x - 4$ luôn nằm trên (C).

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Cho hàm số lẻ $f(x)$ liên tục trên đoạn $[-5; 5]$ thỏa mãn $\int_{-5}^{2} f(x)dx = 2023$ và $\int_{1}^{2} f(x)dx = 2$. Giá trị $\int_{1}^{5} f(x)dx$ bằng bao nhiêu?

  • A.
    2021
  • B.
    -2025
  • C.
    2025
  • D.
    -2021
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Thiết diện của hình trụ (T) khi cắt bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một đoạn bằng 2 là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Biết diện tích xung quanh của hình trụ (T) là $32\pi\sqrt{6}$. Bán kính đáy của hình trụ đã cho là bao nhiêu và Thể tích khối trụ đã cho là bao nhiêu?

  • A.
    $R = \sqrt{6}, V = 48\pi$
  • B.
    $R = 2\sqrt{3}, V = 48\pi\sqrt{2}$
  • C.
    $R = 2, V = 32\pi$
  • D.
    $R = 3, V = 48\pi$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Cho hàm số bậc ba $y = f(x)$ có đồ thị (C) cắt đường thẳng $d$ tại ba điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là $-1, x_1$ và $x_2$. Biết $-1 < x_1 < x_2$ và $x_2 - x_1 = 3$, hình phẳng giới hạn bởi (C) và $d$ gồm 2 miền $S_1, S_2$ có diện tích bằng nhau. Tổng $5S_1 + 3S_2$ bằng bao nhiêu?

  • A.
    12
  • B.
    14
  • C.
    15
  • D.
    20
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Một công ty du lịch bố trí chỗ cho đoàn khách tại ba khách sạn A, B, C theo tỉ lệ 20%; 50%; 30%. Tỉ lệ hỏng điều hòa ở ba khách sạn lần lượt là 5%; 4% ; 8%. Tính xác suất để một khách nghỉ ở phòng điều hòa bị hỏng.

  • A.
    $\frac{27}{500}$
  • B.
    $\frac{2}{500}$
  • C.
    $\frac{23}{500}$
  • D.
    $\frac{7}{500}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều. Lấy một điểm $M$ bất kỳ trên các cạnh hoặc mặt của hình lăng trụ. Khi đó có bao nhiêu mặt phẳng $(P)$ phân biệt thỏa mãn điểm $M'$ đối xứng với $M$ qua $(P)$ luôn nằm trên các cạnh hoặc mặt của lăng trụ đã cho?

  • A.
    1
  • B.
    2
  • C.
    3
  • D.
    4
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Thống kê quãng đường chạy bộ mỗi ngày của bạn Thái trong 20 ngày được ghi lại ở bảng: 2. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) bằng:

  • A.
    0.35
  • B.
    0.38
  • C.
    0.41
  • D.
    0.45
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
1: Giả sử 5% email của thầy Văn nhận được là email rác. Thầy sử dụng một hệ thống lọc email rác mà khả năng lọc đúng email rác của hệ thống này là 95% và có 10% những email không phải là email rác nhưng vẫn bị lọc. Khẳng định sau đúng hay sai: Xác suất bị lọc của các email rác là 0.9.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
2: Giả sử 5% email của thầy Văn nhận được là email rác. Thầy sử dụng một hệ thống lọc email rác mà khả năng lọc đúng email rác của hệ thống này là 95% và có 10% những email không phải là email rác nhưng vẫn bị lọc. Khẳng định sau đúng hay sai: Xác suất chọn một email trong số những email bị lọc thực sự là email rác lớn hơn 25%.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
1: Cho hàm số $f(x) = -x^4 + 4x^2 + m$ với tham số $m$ và đường thẳng $(d): y = 3$. Khẳng định sau đúng hay sai: Có 3 giá trị nguyên âm của tham số $m$ để $(d)$ cắt đồ thị $y = |f(x)|$ tại đúng 4 điểm phân biệt.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
2: Cho hàm số $f(x) = -x^4 + 4x^2 + m$ với tham số $m$ và đường thẳng $(d): y = 3$. Khẳng định sau đúng hay sai: Có 4 giá trị nguyên của tham số $m$ để $(d)$ cắt đồ thị $y = |f(x)|$ tại nhiều hơn 4 điểm phân biệt.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
Các giá trị nào dưới đây là nghiệm phương trình $\cos 2x + 3|\sin x| - 2 = 0$?

  • A.
    $\frac{\pi}{6}$
  • B.
    $\frac{5\pi}{6}$
  • C.
    $-\frac{\pi}{2}$
  • D.
    $\frac{\pi}{3}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt phẳng $(P): x+y+z=3$ và $(Q): 2x+y-z=5$. Giao tuyến của $(P)$ và $(Q)$ có phương trình là:

  • A.
    $\frac{x-1}{3} = \frac{y-1}{-2} = \frac{z}{1}$
  • B.
    $\frac{x+2}{-2} = \frac{y-7}{-1} = \frac{z+2}{3}$
  • C.
    $\frac{x-4}{-2} = \frac{y+1}{3} = \frac{z}{-1}$
  • D.
    $\frac{x-2}{2} = \frac{y-1}{1} = \frac{z}{3}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42 Nhận biết
Có bao nhiêu cách chọn 3 số tự nhiên phân biệt có ít hơn 3 chữ số sao cho các số đó lập thành một cấp số cộng?

  • A.
    2400
  • B.
    2450
  • C.
    2500
  • D.
    2600
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43 Nhận biết
Cho khối lăng trụ tam giác đều $ABC.A'B'C'$ có chiều cao bằng $a\sqrt{3}$ và hai đường thẳng $AB', BC'$ vuông góc với nhau. Tính thể tích $V$ của khối lăng trụ đã cho.

  • A.
    $V = 6a^3$
  • B.
    $V = a^3$
  • C.
    $V = \frac{5a^3}{2}$
  • D.
    $V = \frac{9a^3}{2}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44 Nhận biết
Những dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?

  • A.
    $u_n = \sin n$
  • B.
    $u_n = \frac{1}{n}$
  • C.
    $u_1 = 2, u_{n+1} = u_n^2 - 4u_n + 6$
  • D.
    $u_n = 2025n + 2024$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45 Nhận biết
Tập nghiệm của bất phương trình $\log_3(x - \frac{1}{2}) \le 2 + \log_{\frac{1}{3}}(x - 3)$ có bao nhiêu số nguyên?

  • A.
    1
  • B.
    2
  • C.
    3
  • D.
    4
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 46 Nhận biết
Dựa vào hình vẽ đồ thị của ba hàm số $y = f(x)$, $y = g(x)$ và $y = h(x)$ trong đề bài, chọn khẳng định đúng về công thức các hàm số này:


  • A.
    $f(x) = [x], g(x) = |\cos(\pi x)|, h(x) = \text{sgn}(\cos\frac{\pi}{2}x)$
  • B.
    $f(x) = |\cos(\pi x)|, g(x) = \text{sgn}(\cos\frac{\pi}{2}x), h(x) = [x]$
  • C.
    $f(x) = \text{sgn}(\cos\frac{\pi}{2}x), g(x) = [x], h(x) = |\cos(\pi x)|$
  • D.
    $f(x) = |\cos(\pi x)|, g(x) = [x], h(x) = \text{sgn}(\cos\frac{\pi}{2}x)$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 47 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $F_1(-3;0;0)$ và $F_2(3;0;0)$. Gọi $(E)$ là tập hợp các điểm $M(x;y;z)$ thỏa mãn $MF_1 + MF_2 = 10$. Biết phương trình của $(E)$ là $\frac{x^2}{a} + \frac{y^2}{b} + \frac{z^2}{c} = 1$. Giá trị của bộ (a; b; c) là:

  • A.
    (100; 64; 64)
  • B.
    (25; 16; 16)
  • C.
    (25; 9; 9)
  • D.
    (16; 9; 9)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/47
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/47
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
  • 41
  • 42
  • 43
  • 44
  • 45
  • 46
  • 47
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Thi thử Đánh giá Tư duy TSA 2025 – Tư duy toán học – Đề 3
Số câu: 47 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận