Trắc Nghiệm Đại Số Tuyến Tính – Đề 6
Câu 1 Nhận biết
 Cho hai định thức A=∣21−51−30−62−1214−76∣A = \begin{vmatrix} 2 & 1 & -5 \\ 1 & -3 & 0 \\ -6 & 2 & -12 \\ 14 & -7 & 6 \end{vmatrix} và B=∣4202−3−4−50−1−71−6∣B = \begin{vmatrix} 4 & 2 & 0 \\ 2 & -3 & -4 \\ -5 & 0 & -1 \\ -7 & 1 & -6 \end{vmatrix}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.
     B=AB = A
  • B.
     B=−2AB = -2A
  • C.
     B=2AB = 2A
  • D.
    Ba câu kia đều sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
 Biết phương trình ∣1xx2124aaa22∣=0\begin{vmatrix} 1 & x & x \\ 2 & 1 & 2 \\ 4 & a & a \\ a & 2 & 2 \end{vmatrix} = 0 có vô số nghiệm. Khẳng định nào đúng?

  • A.
    Các câu kia đều sai
  • B.
     ∀a\forall a
  • C.
     a=2a = 2
  • D.
     a≠2a \neq 2
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
 Tìm mm để det⁡(A)=0\det(A) = 0 với A=[111−11−32156−1230m]A = \begin{bmatrix} 1 & 1 & 1 \\ -1 & 1 & -3 \\ 2 & 1 & 5 \\ 6 & -1 & 2 \\ 3 & 0 & m \end{bmatrix}

  • A.
     m=4m = 4
  • B.
     m=3m = 3
  • C.
     m=−4m = -4
  • D.
     m=−3m = -3
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
 Tìm bậc của f(x)f(x), biết f(x)=∣21−25x42x6−231∣f(x) = \begin{vmatrix} 2 & 1 & -2 \\ 5 & x & 4 \\ 2 & x & 6 \\ -2 & 3 & 1 \end{vmatrix}

  • A.
    Bậc 3
  • B.
    Các câu kia đều sai
  • C.
    Bậc 4
  • D.
    Bậc 5
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
 Cho A=[11−1234342m14539]A = \begin{bmatrix} 1 & 1 & -1 \\ 2 & 3 & 4 \\ 3 & 4 & 2 \\ m & 1 & 4 \\ 5 & 3 & 9 \end{bmatrix}. Tìm mm để det⁡(PA)=0\det(PA) = 0

  • A.
    Ba câu kia đều sai
  • B.
     m=0m = 0
  • C.
     m=26m = 26
  • D.
     m=20m = 20
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
 Cho A=[−100210431]A = \begin{bmatrix} -1 & 0 & 0 \\ 2 & 1 & 0 \\ 4 & 3 & 1 \end{bmatrix}. Tính det⁡(A2011)\det(A^{2011})

  • A.
    Ba câu kia đều sai
  • B.
    2011
  • C.
    1
  • D.
    -1
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
 Cho A=[3−20140011]A = \begin{bmatrix} 3 & -2 & 0 \\ 1 & 4 & 0 \\ 0 & 1 & 1 \end{bmatrix} và B=[00−1−1022−7−1]B = \begin{bmatrix} 0 & 0 & -1 \\ -1 & 0 & 2 \\ 2 & -7 & -1 \end{bmatrix}. Tính det⁡(2AB)\det(2AB)

  • A.
    12
  • B.
    -48
  • C.
    Ba câu kia đều sai
  • D.
    -72
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
 Cho A∈M3[R]A \in M_3[\mathbb{R}], biết det⁡(A)=−3\det(A) = -3. Tính h⋅det⁡(2A−1)h \cdot \det(2A^{-1})

  • A.
    -24
  • B.
    -12
  • C.
    -8
  • D.
    -2
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
 Cho A=[100512401]A = \begin{bmatrix} 1 & 0 & 0 \\ 5 & 1 & 2 \\ 4 & 0 & 1 \end{bmatrix} và B=[−120100001]B = \begin{bmatrix} -1 & 2 & 0 \\ 1 & 0 & 0 \\ 0 & 0 & 1 \end{bmatrix}. Tính det⁡(2AB)\det(2AB)

  • A.
    -16
  • B.
    -4
  • C.
    5
  • D.
    18
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
 Tính định thức: ∣A∣=∣i12ii1−1−1−i−1−i4+2i∣\left| A \right| = \begin{vmatrix} i & 1 & 2 \\ i & i & 1 \\ -1 & -1 & -i \\ -1 & -i & 4 + 2i \end{vmatrix} với i2=−1i^2 = -1.

  • A.
     ∣A∣=4+i\left| A \right| = 4 + i
  • B.
    Ba câu kia đều sai
  • C.
     ∣A∣=12−14i\left| A \right| = 12 – 14i
  • D.
     ∣A∣=1+4i\left| A \right| = 1 + 4i
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
 Tính định thức của ma trận: A=[213−1−3−27−2−15−34−3]A = \begin{bmatrix} 2 & 1 & 3 \\ -1 & -3 & -2 \\ 7 & -2 & -15 \\ -3 & 4 & -3 \end{bmatrix}

  • A.
    Ba câu kia đều sai
  • C.
    1
  • D.
    -2
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
 Cho hai ma trận A=[111123155]A = \begin{bmatrix} 1 & 1 & 1 \\ 1 & 2 & 3 \\ 1 & 5 & 5 \end{bmatrix} và B=[34−12−10010]B = \begin{bmatrix} 3 & 4 & -1 \\ 2 & -1 & 0 \\ 0 & 1 & 0 \end{bmatrix}. Tính det⁡(A−1B2n+1)\det(A^{-1}B^{2n+1})

  • A.
    13
  • B.
     −13(n+1)-13(n+1)
  • C.
     −13-13
  • D.
    Ba câu kia đều sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
 Tìm bậc của f(x)f(x), biết f(x)=∣4−1251x2x310x∣f(x) = \begin{vmatrix} 4 & -1 & 2 \\ 5 & 1 & x \\ 2 & x & 3 \\ 1 & 0 & x \end{vmatrix}

  • A.
    Ba câu kia đều sai
  • B.
    Bậc 3
  • C.
    Bậc 4
  • D.
    Bậc 5
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
 Cho ma trận A=[11101000−1]A = \begin{bmatrix} 1 & 1 & 1 \\ 0 & 1 & 0 \\ 0 & 0 & -1 \end{bmatrix} và f(x)=2×2+4x−3f(x) = 2x^2 + 4x – 3. Tính định thức của ma trận f(A)f(A)

  • A.
    -45
  • B.
    Các câu kia đều sai
  • C.
    20
  • D.
    15
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
 Tìm tất cả mm để hai hệ phương trình sau tương đương {x+2y+5z=0x+3y+7z=0x+4y+9z=0\begin{cases} x + 2y + 5z = 0 \\ x + 3y + 7z = 0 \\ x + 4y + 9z = 0 \end{cases}

  • A.
    A. ∀m\forall m
  • B.
     m=23m = \frac{2}{3}
  • C.
     ∃m\exists m
  • D.
     m=1m = 1
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
 Cho ma trận A∈M4,5(R)A \in M_{4,5}(\mathbb{R})X∈M5,1(R)X \in M_{5,1}(\mathbb{R}). Khẳng định nào đúng?

  • A.
    Ba câu kia đều sai
  • B.
    Hệ AX=0AX = 0 có nghiệm khác không
  • C.
    Hệ AX=0AX = 0 vô nghiệm
  • D.
    Hệ AX=0AX = 0 có nghiệm duy nhất
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
 Tìm tất cả mm để hệ phương trình sau vô nghiệm: {x+3y+z=−1−2x−6y+(m−1)z=44x+12y+(3+m2)z=m−3\begin{cases} x + 3y + z = -1 \\ -2x – 6y + (m – 1)z = 4 \\ 4x + 12y + \left( 3 + \frac{m}{2} \right)z = m – 3 \end{cases}

  • A.
    A. m≠−1m \neq -1
  • B.
     m=3m = 3
  • C.
     m≠3m \neq 3
  • D.
     m=−1m = -1
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
 Tìm tất cả mm để tất cả nghiệm của hệ (I) là nghiệm của hệ (II): Hệ (I {x+y+2z=02x+3y+4z=05x+7y+10z=0\begin{cases} x + y + 2z = 0 \\ 2x + 3y + 4z = 0 \\ 5x + 7y + 10z = 0 \end{cases}Hệ (II {x+2y+2z=03x+4y+6z=02x+4y+mz=0\begin{cases} x + 2y + 2z = 0 \\ 3x + 4y + 6z = 0 \\ 2x + 4y + mz = 0 \end{cases}

  • A.
    A. ∃m\exists m
  • B.
     m=4m = 4
  • C.
    Ba câu kia đều sai
  • D.
     m=1m = 1
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
 Tìm tất cả mm để hệ phương trình sau có vô nghiệm

  • A.
    {x+y+z+t=12x+3y+4z−t=33x+y+2z+5t=24x+6y+3z+mt=1\begin{cases} x + y + z + t = 1 \\ 2x + 3y + 4z – t = 3 \\ 3x + y + 2z + 5t = 2 \\ 4x + 6y + 3z + mt = 1 \end{cases}
  • B.
    A. m=5m = 5
  • C.
     m=143m = 143
  • D.
     ∃m\exists m
  • E.
     m=3m = 3
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
 Giải hệ phương trình: {x+2y−2z=23x+7y−2z=52x+5y+z=3x+3y+3z=1\begin{cases} x + 2y – 2z = 2 \\ 3x + 7y – 2z = 5 \\ 2x + 5y + z = 3 \\ x + 3y + 3z = 1 \end{cases}

  • A.
    A. (−8,4,−1)(-8, 4, -1)
  • B.
     (16,−6,1)(16, -6, 1)
  • C.
    Ba câu kia đều sai
  • D.
    (-20, 9, 1)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
 Tìm tất cả mm để hệ phương trình sau có vô số nghiệm {x+y−2z=12x+3y−3z=53x+my−7z=4\begin{cases} x + y – 2z = 1 \\ 2x + 3y – 3z = 5 \\ 3x + my – 7z = 4 \end{cases}

  • A.
    A. m≠2m \neq 2
  • B.
     ∃m\exists m
  • C.
    Ba câu kia đều sai
  • D.
     m=2m = 2
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
 Tìm tất cả mm để hệ phương trình sau có nghiệm khác không {x+2y+2z=0x+3y+2z+2t=0x+2y+z+2t=0x+y+z+mt=0\begin{cases} x + 2y + 2z = 0 \\ x + 3y + 2z + 2t = 0 \\ x + 2y + z + 2t = 0 \\ x + y + z + mt = 0 \end{cases}

  • A.
    A. m=2m = 2
  • B.
     m≠0m \neq 0
  • C.
     m=0m = 0
  • D.
     m=−1m = -1
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
 Tìm tất cả mm để hệ phương trình sau vô nghiệm {mx+y+z=1x+my+z=1x+y+mz=m\begin{cases} mx + y + z = 1 \\ x + my + z = 1 \\ x + y + mz = m \end{cases}

  • A.
    A. m=−2m = -2
  • B.
     ∀m\forall m
  • C.
     ∃m\exists m
  • D.
     m=1m = 1
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
 Trong tất cả các nghiệm của hệ phương trình, tìm nghiệm thỏa {2x+y+z−3t=4x+y+z+t=02x+y+3z+4t=03x+4y+2z+5t=0\begin{cases} 2x + y + z – 3t = 4 \\ x + y + z + t = 0 \\ 2x + y + 3z + 4t = 0 \\ 3x + 4y + 2z + 5t = 0 \end{cases}

  • A.
    A. Ba câu kia đều sai
  • B.
    (3, -4, 2, 0)
  • C.
    (4, -2, -2, 0)
  • D.
    (-20, 9, 1)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
 Giải hệ phương trình: {2x−4y+6z=03x−6y+9z=05x−10y+15z=0\begin{cases} 2x – 4y + 6z = 0 \\ 3x – 6y + 9z = 0 \\ 5x – 10y + 15z = 0 \end{cases}

  • A.
    A. x=y=3α,z=α,α∈Cx = y = 3\alpha, z = \alpha, \alpha \in \mathbb{C}
  • B.
     x=2α+β,y=α,z=β,α,β∈Cx = 2\alpha + \beta, y = \alpha, z = \beta, \alpha, \beta \in \mathbb{C}
  • C.
     x=2α−3β,y=α,z=β,α,β∈Cx = 2\alpha – 3\beta, y = \alpha, z = \beta, \alpha, \beta \in \mathbb{C}
  • D.
     x=−α,y=z=α,α∈Cx = -\alpha, y = z = \alpha, \alpha \in \mathbb{C}
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
bang-ron
Điểm số
10.00
check Bài làm đúng: 10/10
check Thời gian làm: 00:00:00
Số câu đã làm
0/25
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Đại Số Tuyến Tính – Đề 6
Số câu: 25 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra: không gian vector, ma trận, định thức, hệ phương trình tuyến tính, và các phép biến đổi tuyến tính
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3
Chỉ tốn 30s thôi là đã có Kết quả rồi nè.
Duy trì Website/Hosting hàng tháng cũng không dễ dàng T_T

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút LẤY MÃ và chờ 1 lát để lấy mã: (Giống hình dưới)

×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3
Chỉ tốn 30s thôi là đã có link Drive rồi nè.
Duy trì Website/Hosting hàng tháng cũng không dễ dàng T_T

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã: