Trắc Nghiệm Địa 12 Cánh Diều Bài 1 – Đề 10
Câu 1
Nhận biết
Vị trí của Việt Nam nằm ở:
- A. Trung tâm của bán đảo Đông Dương.
- B. Cầu nối giữa Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á hải đảo.
- C. Phía tây của bán đảo Đông Dương.
- D. Hoàn toàn là một quốc gia hải đảo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Đường biên giới trên đất liền của Việt Nam dài khoảng 5000 km, tiếp giáp với:
- A. Trung Quốc, Thái Lan và Cam-pu-chia.
- B. Trung Quốc, Lào và Cam-pu-chia.
- C. Lào, Cam-pu-chia và Thái Lan.
- D. Trung Quốc, Lào và Mi-an-ma.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Bộ phận nào sau đây thuộc phạm vi lãnh thổ vùng biển của Việt Nam?
- A. Vùng biển quốc tế.
- B. Vùng thềm lục địa.
- C. Lãnh thổ của các quốc gia khác.
- D. Vịnh Thái Lan của Campuchia.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Điểm cực Bắc (23°23'B) và điểm cực Nam (8°34'B) của phần đất liền nước ta cho thấy:
- A. Lãnh thổ hẹp theo chiều ngang.
- B. Lãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ độ.
- C. Lãnh thổ nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.
- D. Lãnh thổ có khí hậu ôn đới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Vị trí địa lí đã làm cho thiên nhiên nước ta mang tính chất nào sau đây?
- A. Cận nhiệt khô hạn.
- B. Ôn đới hải dương.
- C. Nhiệt đới ẩm gió mùa.
- D. Xích đạo ẩm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Vị trí địa lí của Việt Nam là nơi giao nhau của hai vành đai sinh khoáng lớn, điều này mang lại nguồn tài nguyên nào?
- A. Tài nguyên nước.
- B. Tài nguyên sinh vật.
- C. Tài nguyên khoáng sản.
- D. Tài nguyên khí hậu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Phạm vi chủ quyền của một quốc gia trên vùng trời được xác định như thế nào?
- A. Là khoảng không gian phía trên lãnh thổ đất liền và lãnh hải.
- B. Là toàn bộ bầu khí quyển Trái Đất.
- C. Không có giới hạn về độ cao.
- D. Được quy định bởi các hãng hàng không.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Tỉnh nào sau đây của Việt Nam nằm ở cực Tây của đất nước?
- A. Lai Châu.
- B. Sơn La.
- C. Điện Biên.
- D. Hà Giang.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Biển Đông ảnh hưởng đến thiên nhiên nước ta chủ yếu thông qua:
- A. Gây ra động đất, núi lửa.
- B. Cung cấp nguồn nhiệt và ẩm dồi dào.
- C. Làm cho địa hình bị chia cắt.
- D. Tạo ra các mỏ khoáng sản kim loại.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Sự đa dạng của các hệ sinh thái ở Việt Nam là do:
- A. Dân số đông, nhiều dân tộc.
- B. Vị trí nằm trên đường di lưu của các loài sinh vật.
- C. Có nhiều trung tâm kinh tế lớn.
- D. Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Ý nghĩa kinh tế-xã hội của vị trí địa lí là:
- A. Chỉ thuận lợi cho việc phòng thủ đất nước.
- B. Gây khó khăn cho việc hội nhập quốc tế.
- C. Thuận lợi cho việc phát triển và giao lưu toàn diện.
- D. Chỉ có ý nghĩa về mặt tự nhiên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Đặc điểm nào của lãnh thổ làm cho thiên nhiên có sự phân hóa rõ rệt theo chiều Bắc – Nam?
- A. Lãnh thổ kéo dài trên nhiều vĩ độ.
- B. Lãnh thổ hẹp theo chiều ngang.
- C. Có đường bờ biển dài.
- D. Địa hình nhiều đồi núi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Vùng lãnh hải của nước ta có chiều rộng là:
- A. 24 hải lý.
- B. 200 hải lý.
- C. 12 hải lý.
- D. Không giới hạn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp biển?
- A. Thái Bình.
- B. Nam Định.
- C. Hưng Yên.
- D. Ninh Bình.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Vùng biển nào mà tại đó nhà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp để bảo vệ an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư?
- A. Vùng đặc quyền kinh tế.
- B. Vùng tiếp giáp lãnh hải.
- C. Vùng nội thủy.
- D. Vùng thềm lục địa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Vị trí địa lí mang lại khó khăn nào sau đây cho quốc phòng của nước ta?
- A. Khó phát triển kinh tế đối ngoại.
- B. Khó khăn trong việc bảo vệ chủ quyền trên biển Đông.
- C. Bị cô lập với các nước trong khu vực.
- D. Thiếu các cảng biển tự nhiên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Vị trí địa lí của Việt Nam không có đặc điểm nào sau đây?
- A. Nằm ở rìa phía Đông bán đảo Đông Dương.
- B. Nằm gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
- C. Nằm trong vùng nội chí tuyến.
- D. Nằm ở trung tâm của châu Á.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Nền văn hóa Việt Nam có nhiều nét tương đồng với các nước trong khu vực là do:
- A. Có cùng một ngôn ngữ.
- B. Có cùng một chế độ chính trị.
- C. Vị trí địa lí thuận lợi cho giao lưu.
- D. Có cùng một kiểu địa hình.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Thách thức lớn nhất từ Biển Đông đối với nước ta hiện nay là:
- A. Nguồn lợi hải sản cạn kiệt.
- B. Ô nhiễm môi trường biển.
- C. Tranh chấp chủ quyền phức tạp.
- D. Hoạt động giao thông quá tấp nập.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Tỉnh nào sau đây của Việt Nam vừa giáp biển, vừa có đường biên giới với Trung Quốc?
- A. Quảng Ninh.
- B. Lạng Sơn.
- C. Cao Bằng.
- D. Hà Giang.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Vị trí địa lí tạo điều kiện cho nước ta phát triển một nền kinh tế:
- A. Tự cung tự cấp, khép kín.
- B. Mở, hội nhập với khu vực và thế giới.
- C. Chỉ dựa vào nông nghiệp.
- D. Chỉ dựa vào khai thác khoáng sản.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Khí hậu Việt Nam có hai mùa rõ rệt là do ảnh hưởng của:
- A. Vị trí nội chí tuyến.
- B. Vị trí giáp biển.
- C. Hoạt động của gió mùa.
- D. Địa hình đồi núi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Vùng đất của nước ta có diện tích 331.212 km² (năm 2006). Con số này thể hiện diện tích của:
- A. Chỉ phần đất liền.
- B. Chỉ các hải đảo.
- C. Cả phần đất liền và các hải đảo.
- D. Cả đất liền và vùng lãnh hải.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Vị trí địa lí của nước ta là nơi:
- A. Chỉ có một loại gió thổi quanh năm.
- B. Giao tranh của nhiều khối khí khác nhau.
- C. Không chịu ảnh hưởng của bão.
- D. Khí hậu rất khô và nóng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ là yếu tố quan trọng nhất để một quốc gia:
- A. Phát triển kinh tế.
- B. Thu hút đầu tư.
- C. Khẳng định sự tồn tại độc lập của mình.
- D. Giao lưu văn hóa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Địa 12 Cánh Diều Bài 1 – Đề 10
Số câu: 25 câu
Thời gian làm bài: 35 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
