Trắc Nghiệm Địa 12 Cánh Diều Bài 1 – Đề 3
Câu 1
Nhận biết
Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào?
- A. Lục địa Á - Âu và Thái Bình Dương.
- B. Lục địa Phi và Ấn Độ Dương.
- C. Lục địa Mỹ và Đại Tây Dương.
- D. Lục địa Úc và Nam Băng Dương.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Trên bản đồ, phần đất liền của Việt Nam có hình dạng giống chữ gì?
- A. Chữ O.
- B. Chữ S.
- C. Chữ V.
- D. Chữ T.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Phạm vi lãnh thổ trên biển của Việt Nam không bao gồm bộ phận nào sau đây?
- A. Vùng thềm lục địa của các quốc gia khác.
- B. Nội thủy và lãnh hải.
- C. Vùng tiếp giáp lãnh hải.
- D. Vùng đặc quyền kinh tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Điểm cực Tây trên đất liền của Việt Nam có kinh độ là:
- A. 109°28'Đ.
- B. 102°09'Đ.
- C. 117°20'Đ.
- D. 23°23'B.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Phần lớn lãnh thổ nước ta nằm trong khu vực có kiểu khí hậu nào?
- A. Ôn đới.
- B. Hàn đới.
- C. Nhiệt đới.
- D. Xích đạo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Vị trí địa lí của Việt Nam là nơi:
- A. Ít chịu ảnh hưởng của các luồng di cư sinh vật.
- B. Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.
- C. Gặp gỡ của nhiều luồng sinh vật và vành đai sinh khoáng.
- D. Thiên nhiên đồng nhất, không có sự phân hóa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc mang lại cho nước ta đặc điểm tự nhiên nào?
- A. Khí hậu lạnh giá quanh năm.
- B. Lượng bức xạ mặt trời lớn, nhiệt độ cao.
- C. Chịu ảnh hưởng của gió Tây ôn đới.
- D. Có 4 mùa xuân, hạ, thu, đông rõ rệt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Vùng biển Việt Nam có vai trò quan trọng như thế nào đối với an ninh quốc phòng?
- A. Không có vai trò gì đặc biệt.
- B. Là vùng đệm an toàn tuyệt đối.
- C. Là hướng chiến lược quan trọng, cửa ngõ giao tiếp với thế giới.
- D. Chỉ quan trọng về mặt kinh tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Đường bờ biển của nước ta kéo dài khoảng bao nhiêu km?
- A. Khoảng 1.000 km.
- B. Khoảng 2.500 km.
- C. Khoảng 3.260 km (thông tin tham khảo phổ biến).
- D. Khoảng 5.000 km.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Vùng đất của Việt Nam bao gồm những bộ phận nào?
- A. Toàn bộ phần đất liền và các hải đảo.
- B. Chỉ có phần đất liền tiếp giáp với các nước.
- C. Chỉ có các hải đảo và quần đảo.
- D. Phần đất liền và vùng nội thủy.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí Việt Nam là:
- A. Nằm biệt lập, khó khăn trong giao thương.
- B. Nằm trên các tuyến hàng hải, hàng không quốc tế quan trọng.
- C. Chỉ thuận lợi cho việc đánh bắt cá.
- D. Chỉ có thể phát triển kinh tế nông nghiệp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Việc nước ta nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa châu Á dẫn đến:
- A. Khí hậu khô nóng quanh năm.
- B. Nền nhiệt độ thấp và ổn định.
- C. Khí hậu có hai mùa rõ rệt.
- D. Lượng mưa rất ít và phân bố đều.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ đã quy định đặc điểm cơ bản nào của thiên nhiên Việt Nam?
- A. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa.
- B. Thiên nhiên mang tính chất ôn đới.
- C. Thiên nhiên hoang mạc và bán hoang mạc.
- D. Thiên nhiên cận cực lạnh giá.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Về mặt xã hội, vị trí địa lí là điều kiện để nước ta:
- A. Có sự đa dạng và giao thoa văn hóa với các nước.
- B. Có một nền văn hóa khép kín.
- C. Chỉ có một dân tộc duy nhất.
- D. Không có các lễ hội truyền thống.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Vùng biển Việt Nam trên Biển Đông không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây?
- A. Trung Quốc.
- B. Phi-lip-pin.
- C. Ma-lai-xi-a.
- D. Ấn Độ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Một trong những thách thức lớn mà vị trí địa lí và thiên nhiên mang lại cho nước ta là:
- A. Thiếu ánh sáng mặt trời.
- B. Nền nhiệt độ quá thấp.
- C. Chịu ảnh hưởng của nhiều loại thiên tai.
- D. Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Nằm ở vị trí chuyển tiếp giữa các hệ thống tự nhiên đã làm cho:
- A. Sinh vật nước ta nghèo nàn, đơn điệu.
- B. Tài nguyên sinh vật và khoáng sản đa dạng.
- C. Thiên nhiên nước ta không có sự phân hóa.
- D. Nước ta không có tài nguyên biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Kinh tuyến 105°Đ chạy qua nước ta có ý nghĩa quan trọng trong việc:
- A. Quy định giờ chính thức của Việt Nam (GMT+7).
- B. Phân chia lãnh thổ thành hai miền khí hậu.
- C. Là đường biên giới tự nhiên trên biển.
- D. Xác định điểm cực Đông của đất nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Lãnh thổ Việt Nam trên đất liền kéo dài qua bao nhiêu vĩ độ?
- A. Khoảng 5 vĩ độ.
- B. Khoảng 10 vĩ độ.
- C. Khoảng 15 vĩ độ.
- D. Khoảng 20 vĩ độ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Tỉnh nào sau đây của Việt Nam không có đường biên giới trên đất liền với Trung Quốc?
- A. Lào Cai.
- B. Hà Giang.
- C. Lạng Sơn.
- D. Thanh Hóa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Vị trí địa lí của Việt Nam thuận lợi cho việc phát triển tổng hợp các ngành kinh tế nào?
- A. Chỉ có công nghiệp khai khoáng.
- B. Nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, giao thông, du lịch.
- C. Chỉ có du lịch biển.
- D. Chỉ có nông nghiệp lúa nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Đặc điểm hẹp ngang của lãnh thổ Việt Nam có ảnh hưởng lớn nhất đến:
- A. Sự phân bố dân cư.
- B. Làm cho ảnh hưởng của biển vào sâu trong đất liền.
- C. Hướng chảy của các con sông lớn.
- D. Sự hình thành các vùng khí hậu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
"Vùng trời" được xác định dựa trên cơ sở nào?
- A. Quy ước quốc tế về hàng không.
- B. Độ cao của tầng khí quyển.
- C. Ranh giới của vùng đất và vùng lãnh hải.
- D. Thỏa thuận với các nước láng giềng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Vị trí địa lí đã tạo ra những thuận lợi cơ bản nào cho Việt Nam trong việc hội nhập quốc tế?
- A. Nằm gần các trung tâm kinh tế lớn của châu Âu.
- B. Có chung đường biên giới với nhiều nước phát triển.
- C. Là cửa ngõ ra biển của nhiều nước và nằm trên các tuyến giao thông quan trọng.
- D. Có nền văn hóa hoàn toàn tương đồng với các nước phương Tây.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Nằm trong khu vực Đông Nam Á, Việt Nam có một vị trí được xem là:
- A. Trung tâm của khu vực.
- B. Rìa ngoài của khu vực.
- C. Phía bắc của khu vực.
- D. Phía nam của khu vực.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Địa 12 Cánh Diều Bài 1 – Đề 3
Số câu: 25 câu
Thời gian làm bài: 35 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
