Trắc Nghiệm Địa 12 Cánh Diều Bài 1 – Đề 7
Câu 1 Nhận biết
Về mặt tự nhiên, vị trí địa lí làm cho Việt Nam có:

  • A.
    Sự phân hóa thiên nhiên đa dạng.
  • B.
    Một kiểu khí hậu duy nhất trên cả nước.
  • C.
    Nguồn tài nguyên sinh vật nghèo nàn.
  • D.
    Địa hình chủ yếu là đồng bằng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Toàn bộ phần đất liền và phần biển của Việt Nam có chung đặc điểm nào?

  • A.
    Nằm trọn trong múi giờ số 7.
  • B.
    Nằm hoàn toàn ở bán cầu Đông.
  • C.
    Có cùng một kiểu địa hình.
  • D.
    Tiếp giáp với 3 quốc gia.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Bộ phận nào của vùng biển cho phép tàu thuyền nước ngoài đi lại không gây hại?

  • A.
    Vùng nội thủy.
  • B.
    Vùng lãnh hải.
  • C.
    Vùng đặc quyền kinh tế.
  • D.
    Vùng thềm lục địa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Tỉnh nào sau đây không có chung đường biên giới với Cam-pu-chia?

  • A.
    Tây Ninh.
  • B.
    Đồng Tháp.
  • C.
    Bình Phước.
  • D.
    Bến Tre.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Gió Tín phong (gió Mậu dịch) hoạt động trong khu vực nào?

  • A.
    Vùng ôn đới.
  • B.
    Vùng hàn đới.
  • C.
    Vùng nội chí tuyến.
  • D.
    Vùng cận cực.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Vị trí địa lí của nước ta có ý nghĩa quan trọng trong việc phát triển các tuyến giao thông:

  • A.
    Theo hướng Đông - Tây và Bắc - Nam.
  • B.
    Chỉ theo hướng Bắc - Nam.
  • C.
    Chỉ theo hướng Đông - Tây.
  • D.
    Chỉ trong phạm vi nội địa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Vùng đặc quyền kinh tế của nước ta là vùng biển:

  • A.
    Rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở.
  • B.
    Mà ở đó nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế.
  • C.
    Được xem như lãnh thổ trên đất liền.
  • D.
    Nằm phía ngoài vùng đặc quyền kinh tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Điểm cực Tây của Việt Nam thuộc tỉnh nào?

  • A.
    Lai Châu.
  • B.
    Điện Biên.
  • C.
    Sơn La.
  • D.
    Lào Cai.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Ảnh hưởng nào sau đây không phải là ảnh hưởng tích cực của Biển Đông đến kinh tế?

  • A.
    Phát triển du lịch biển - đảo.
  • B.
    Phát triển giao thông vận tải biển.
  • C.
    Phát triển khai thác khoáng sản và hải sản.
  • D.
    Gây thiệt hại do bão và triều cường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Nằm ở nơi giao nhau của hai vành đai sinh khoáng lớn là điều kiện để nước ta:

  • A.
    Có nhiều thiên tai bão lũ.
  • B.
    Có nguồn khoáng sản phong phú.
  • C.
    Có nhiều trung tâm kinh tế lớn.
  • D.
    Có nền văn hóa đa dạng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Ý nghĩa xã hội quan trọng nhất của vị trí địa lí nước ta là:

  • A.
    Thuận lợi phát triển kinh tế biển.
  • B.
    Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa, dân tộc.
  • C.
    Nằm trên các tuyến đường hàng hải quốc tế.
  • D.
    Có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Đặc điểm nào của lãnh thổ làm cho tính chất ven biển của thiên nhiên được bảo toàn?

  • A.
    Lãnh thổ kéo dài.
  • B.
    Lãnh thổ hẹp ngang.
  • C.
    Có nhiều đảo ven bờ.
  • D.
    Địa hình thấp dần ra biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Vùng trời của Việt Nam có chủ quyền hoàn toàn về:

  • A.
    Kinh tế.
  • B.
    Quân sự.
  • C.
    Văn hóa.
  • D.
    An ninh, quốc phòng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Việt Nam có đường bờ biển dài, giáp với:

  • A.
    Vịnh Thái Lan.
  • B.
    Thái Bình Dương.
  • C.
    Biển Đông.
  • D.
    Ấn Độ Dương.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Vùng biển nào mà Việt Nam có quyền tự do hàng hải, hàng không theo Công ước Luật biển quốc tế?

  • A.
    Lãnh hải.
  • B.
    Nội thủy.
  • C.
    Vùng đặc quyền kinh tế.
  • D.
    Vùng tiếp giáp lãnh hải.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Một trong những khó khăn về mặt an ninh quốc phòng do vị trí địa lí mang lại là:

  • A.
    Khó phát triển kinh tế.
  • B.
    Luôn là địa bàn cạnh tranh ảnh hưởng của các cường quốc.
  • C.
    Khí hậu khắc nghiệt.
  • D.
    Thiếu tài nguyên thiên nhiên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Vị trí địa lí đã tạo nên sự đa dạng cho tài nguyên nào của nước ta?

  • A.
    Chỉ có khoáng sản.
  • B.
    Chỉ có sinh vật.
  • C.
    Cả khoáng sản và sinh vật.
  • D.
    Chỉ có tài nguyên đất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Việc nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc đã làm cho:

  • A.
    Mùa đông lạnh trên cả nước.
  • B.
    Nền nhiệt độ thấp.
  • C.
    Tổng bức xạ mặt trời lớn.
  • D.
    Khí hậu khô hạn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Thách thức lớn nhất trong việc bảo vệ chủ quyền lãnh thổ của nước ta hiện nay là ở:

  • A.
    Biên giới phía Bắc.
  • B.
    Biên giới phía Tây.
  • C.
    Vùng biển và hải đảo.
  • D.
    Vùng trời.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Dựa vào bản đồ, quần đảo Hoàng Sa là huyện đảo thuộc thành phố nào?

  • A.
    Tỉnh Khánh Hòa.
  • B.
    Tỉnh Quảng Ngãi.
  • C.
    Thành phố Đà Nẵng.
  • D.
    Thành phố Hải Phòng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Vị trí địa lí của nước ta không thuận lợi cho việc:

  • A.
    Giao lưu kinh tế với các nước ASEAN.
  • B.
    Tránh được các thiên tai toàn cầu.
  • C.
    Phát triển du lịch.
  • D.
    Xây dựng các cảng biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Nhìn chung, khí hậu nước ta mang tính chất gió mùa vì:

  • A.
    Nằm trong vùng nội chí tuyến.
  • B.
    Nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa châu Á.
  • C.
    Giáp với Biển Đông rộng lớn.
  • D.
    Có địa hình đa dạng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Lãnh thổ đất liền Việt Nam kéo dài khoảng bao nhiêu kinh độ?

  • A.
    Khoảng 5 kinh độ.
  • B.
    Khoảng 7 kinh độ.
  • C.
    Khoảng 15 kinh độ.
  • D.
    Khoảng 23 kinh độ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Vị trí "cầu nối" giữa đất liền và biển của Việt Nam tạo điều kiện thuận lợi nhất để:

  • A.
    Trồng cây công nghiệp.
  • B.
    Phát triển tổng hợp kinh tế biển.
  • C.
    Khai thác khoáng sản.
  • D.
    Xây dựng các nhà máy thủy điện.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Toàn bộ lãnh thổ nước ta là một khối thống nhất và toàn vẹn, được khẳng định và bảo vệ bởi:

  • A.
    Hiến pháp và pháp luật Việt Nam.
  • B.
    Các hiệp định với các nước láng giềng.
  • C.
    Công ước quốc tế.
  • D.
    Truyền thống lịch sử.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/25
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/25
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Địa 12 Cánh Diều Bài 1 – Đề 7
Số câu: 25 câu
Thời gian làm bài: 35 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận