Trắc Nghiệm Địa 12 Cánh Diều Bài 1 – Đề 9
Câu 1
Nhận biết
Vị trí địa lí của Việt Nam nằm ở đâu trên bán đảo Đông Dương?
- A. Rìa phía đông.
- B. Trung tâm.
- C. Rìa phía tây.
- D. Rìa phía bắc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Lãnh thổ đất liền của Việt Nam kéo dài từ vĩ độ 23°23'B đến:
- A. 23°23'N.
- B. 8°34'B.
- C. 8°34'N.
- D. 102°09'Đ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Bộ phận nào của vùng biển Việt Nam được coi là đường biên giới quốc gia trên biển?
- A. Đường cơ sở.
- B. Ranh giới ngoài của lãnh hải.
- C. Ranh giới ngoài của vùng đặc quyền kinh tế.
- D. Ranh giới ngoài của vùng tiếp giáp lãnh hải.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Dựa vào bản đồ, tỉnh nào sau đây của Việt Nam giáp với cả Lào và Trung Quốc?
- A. Hà Giang.
- B. Lào Cai.
- C. Lai Châu.
- D. Điện Biên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Nhờ vị trí giáp biển, thiên nhiên nước ta mang nhiều đặc điểm của vùng:
- A. Lục địa.
- B. Ven biển, hải dương.
- C. Núi cao.
- D. Xích đạo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Vị trí địa lí nằm trên các tuyến đường giao thông quốc tế đã tạo thuận lợi cho Việt Nam trong lĩnh vực nào?
- A. Chỉ có an ninh quốc phòng.
- B. Kinh tế và văn hóa - xã hội.
- C. Chỉ có khoa học - kỹ thuật.
- D. Chỉ có chính trị.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Phạm vi lãnh thổ nước ta bao gồm 3 bộ phận là đất, biển và trời. Điều này khẳng định:
- A. Chủ quyền toàn vẹn của quốc gia.
- B. Lãnh thổ rộng lớn.
- C. Vị trí địa lí thuận lợi.
- D. Tài nguyên thiên nhiên phong phú.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
So với các nước trong khu vực, Việt Nam có một lợi thế lớn là:
- A. Diện tích lớn nhất.
- B. Dân số đông nhất.
- C. Có đường bờ biển dài, thông ra Thái Bình Dương.
- D. Nhiều tài nguyên khoáng sản nhất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
"Nội chí tuyến" là khu vực:
- A. Có khí hậu lạnh quanh năm.
- B. Có góc nhập xạ lớn và hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.
- C. Chịu ảnh hưởng của gió Tây ôn đới.
- D. Có hiện tượng ngày hoặc đêm dài 24 giờ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Vị trí của Việt Nam là nơi gặp gỡ của nhiều hệ thống tự nhiên, điều này làm cho:
- A. Thiên nhiên đồng nhất, không phân hóa.
- B. Thiên nhiên đa dạng và chịu nhiều tác động của thiên tai.
- C. Khí hậu ổn định, ít biến động.
- D. Sinh vật nghèo nàn về thành phần loài.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Ý nghĩa nào sau đây thuộc về mặt văn hóa - xã hội của vị trí địa lí?
- A. Phát triển các ngành kinh tế biển.
- B. Dễ dàng giao lưu với các nền văn hóa trong khu vực.
- C. Bảo vệ an ninh quốc phòng.
- D. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Đặc điểm lãnh thổ hẹp ngang, trải dài đã làm cho:
- A. Hầu hết các vùng trong cả nước đều chịu ảnh hưởng của biển.
- B. Khí hậu có sự phân hóa theo độ cao.
- C. Sông ngòi có hướng chảy chủ yếu là Tây Bắc - Đông Nam.
- D. Cảnh quan thiên nhiên thay đổi theo kinh độ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Vùng trời của Việt Nam được xác định trên cơ sở nào?
- A. Quy ước quốc tế về độ cao.
- B. Ranh giới trên đất liền và trên biển.
- C. Thỏa thuận với từng quốc gia láng giềng.
- D. Khả năng kiểm soát của lực lượng phòng không.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Việt Nam là một quốc gia ven biển, nằm bên bờ của:
- A. Ấn Độ Dương.
- B. Đại Tây Dương.
- C. Thái Bình Dương.
- D. Bắc Băng Dương.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Vùng biển nào Việt Nam có quyền chủ quyền về thăm dò, khai thác, bảo vệ tài nguyên sinh vật và phi sinh vật?
- A. Lãnh hải.
- B. Vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.
- C. Vùng tiếp giáp lãnh hải.
- D. Nội thủy.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Một trong những khó khăn do hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang mang lại là:
- A. Khó phát triển kinh tế biển.
- B. Khó giao lưu với các nước láng giềng.
- C. Giao thông Bắc - Nam gặp nhiều trở ngại.
- D. Khó bảo vệ chủ quyền biên giới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Vị trí địa lí của Việt Nam không có thuận lợi nào sau đây?
- A. Tránh được hoàn toàn ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
- B. Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
- C. Xây dựng các cảng biển quốc tế.
- D. Giao lưu kinh tế với các nước trong khu vực.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Tên gọi Việt Nam thể hiện một quốc gia:
- A. Nằm hoàn toàn ở phía Nam.
- B. Của người Việt ở phương Nam (so với Trung Quốc).
- C. Có nền văn hóa phương Nam.
- D. Nằm ở phía Nam châu Á.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Vị trí địa lí chiến lược của Việt Nam trên Biển Đông thể hiện ở việc:
- A. Có nhiều bãi biển đẹp.
- B. Có trữ lượng dầu khí lớn.
- C. Nằm trên tuyến đường hàng hải huyết mạch của thế giới.
- D. Có nhiều loài hải sản quý hiếm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Dựa vào bản đồ, tỉnh nào sau đây nằm ở cực Bắc của Việt Nam?
- A. Lạng Sơn.
- B. Cao Bằng.
- C. Hà Giang.
- D. Lai Châu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Vị trí địa lí nước ta ảnh hưởng sâu sắc đến:
- A. Chỉ có kinh tế.
- B. Chỉ có tự nhiên.
- C. Chỉ có xã hội.
- D. Cả tự nhiên, kinh tế, xã hội và an ninh quốc phòng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Nhờ nằm trong khu vực gió mùa, khí hậu nước ta có đặc điểm:
- A. Khô hạn quanh năm.
- B. Có một mùa mưa và một mùa khô rõ rệt.
- C. Nhiệt độ ổn định, không thay đổi.
- D. Không có bão.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Lãnh thổ Việt Nam trên đất liền kéo dài từ Bắc vào Nam khoảng:
- A. 15 kinh độ.
- B. 15 vĩ độ.
- C. 7 kinh độ.
- D. 7 vĩ độ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Lợi thế lớn nhất của vị trí địa lí Việt Nam đối với phát triển kinh tế là:
- A. Vị trí trung chuyển, cửa ngõ quan trọng.
- B. Nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào.
- C. Nguồn lao động giá rẻ.
- D. Nền chính trị ổn định.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Chủ quyền quốc gia của Việt Nam được khẳng định trên:
- A. Toàn bộ phạm vi lãnh thổ (đất, biển, trời).
- B. Chỉ trên phần đất liền.
- C. Chỉ trên vùng lãnh hải 12 hải lý.
- D. Chỉ trên vùng đặc quyền kinh tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Địa 12 Cánh Diều Bài 1 – Đề 9
Số câu: 25 câu
Thời gian làm bài: 35 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
