Trắc Nghiệm Địa 12 Kết Nối Tri Thức Bài 11 – Đề #3
Câu 1
Nhận biết
Đồng bằng chiếm khoảng bao nhiêu diện tích lãnh thổ nước ta?
- A. Một nửa.
- B. Một phần tư.
- C. Ba phần tư.
- D. Toàn bộ lãnh thổ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Đồi núi thấp và cao nguyên thuận lợi cho
- A. trồng lúa nước quy mô lớn.
- B. sản xuất muối.
- C. cây công nghiệp, cây ăn quả và gia súc lớn.
- D. nuôi thủy sản nước mặn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Khó khăn chủ yếu của địa hình đồi núi đối với nông nghiệp là
- A. đất phù sa quá rộng.
- B. không có nguồn nước.
- C. khí hậu không phân hóa.
- D. dễ xói mòn và khó cơ giới hóa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Khí hậu nóng ẩm giúp cây trồng
- A. sinh trưởng quanh năm và tăng khả năng thâm canh.
- B. chỉ phát triển vào mùa đông.
- C. không bị sâu bệnh.
- D. không cần nước tưới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Mùa đông lạnh ở miền Bắc tạo điều kiện phát triển
- A. cây nhiệt đới quanh năm.
- B. cây cận nhiệt và ôn đới.
- C. cây ngập mặn.
- D. cây chịu hạn vùng nóng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Khí hậu phân hóa theo độ cao giúp
- A. giảm số loại nông sản.
- B. mọi vùng trồng cùng một loại cây.
- C. hình thành nhiều vùng chuyên canh khác nhau.
- D. xóa bỏ tính mùa vụ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Thiên tai ảnh hưởng lớn đến nông nghiệp nước ta gồm
- A. núi lửa và động đất.
- B. bão tuyết và băng hà.
- C. sóng thần quanh năm.
- D. bão, lũ, hạn hán và rét đậm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Công trình thủy lợi có tác dụng chủ yếu là
- A. chủ động tưới, tiêu và phòng chống thiên tai.
- B. tăng xói mòn đất.
- C. thu hẹp diện tích canh tác.
- D. làm giảm nguồn nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Công nghiệp chế biến thúc đẩy nông nghiệp thông qua
- A. làm giảm giá trị nông sản.
- B. mở rộng thị trường và nâng cao giá trị sản phẩm.
- C. tăng tổn thất sau thu hoạch.
- D. hạn chế chuyên môn hóa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Chính sách giao đất và hỗ trợ sản xuất góp phần
- A. làm giảm quyền chủ động.
- B. thu hẹp sản xuất hàng hóa.
- C. khuyến khích người dân đầu tư vào nông nghiệp.
- D. xóa bỏ kinh tế hộ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Hạn chế của sản xuất nông nghiệp nhỏ lẻ là
- A. dễ áp dụng cơ giới hóa.
- B. có khả năng truy xuất tốt.
- C. thuận lợi xây dựng thương hiệu.
- D. khó áp dụng công nghệ và liên kết thị trường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Hình thành vùng chuyên canh nhằm
- A. phát huy lợi thế và tạo khối lượng hàng hóa lớn.
- B. tăng sản xuất tự cấp.
- C. phân tán cơ sở chế biến.
- D. hạn chế xuất khẩu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Liên kết chuỗi giá trị trong nông nghiệp bao gồm
- A. duy nhất khâu sản xuất.
- B. sản xuất, chế biến, phân phối và tiêu thụ.
- C. chỉ khâu vận chuyển.
- D. chỉ hoạt động xuất khẩu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Truy xuất nguồn gốc nông sản giúp
- A. giảm độ tin cậy.
- B. tăng sản phẩm không rõ nguồn gốc.
- C. kiểm soát chất lượng và đáp ứng yêu cầu thị trường.
- D. ngăn ứng dụng công nghệ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Nông nghiệp hữu cơ hạn chế sử dụng
- A. phân hữu cơ.
- B. biện pháp sinh học.
- C. luân canh cây trồng.
- D. hóa chất tổng hợp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Nông nghiệp sinh thái hướng đến
- A. sản xuất phù hợp tự nhiên và bảo vệ hệ sinh thái.
- B. khai thác đất bằng mọi giá.
- C. tăng chất thải.
- D. giảm đa dạng sinh học.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Cơ cấu cây trồng nước ta đang chuyển dịch theo hướng
- A. chỉ tập trung cây lương thực.
- B. tăng cây có giá trị và nhu cầu thị trường cao.
- C. giảm cây ăn quả.
- D. xóa bỏ cây công nghiệp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Năng suất lúa tăng chủ yếu nhờ
- A. mở rộng đất hoang.
- B. tăng lao động thủ công.
- C. giống mới, thủy lợi và thâm canh.
- D. giảm sử dụng khoa học.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Đồng bằng sông Cửu Long dẫn đầu về sản xuất lúa nhờ
- A. mùa đông lạnh.
- B. đất feralit rộng.
- C. địa hình núi cao.
- D. đất phù sa, khí hậu nóng và nguồn nước dồi dào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Cây ngô được trồng nhiều để
- A. làm lương thực và thức ăn chăn nuôi.
- B. sản xuất cao su.
- C. chế biến chè.
- D. lấy sợi dệt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Điều kiện quan trọng nhất để hình thành vùng cà phê Tây Nguyên là
- A. đất phù sa.
- B. đất badan và khí hậu cao nguyên.
- C. mùa đông rất lạnh.
- D. địa hình đồng bằng thấp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Cao su phát triển mạnh ở Đông Nam Bộ nhờ
- A. mùa đông lạnh.
- B. đất ngập mặn.
- C. đất badan, khí hậu nóng và mùa khô rõ.
- D. địa hình núi cao.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Chè thích hợp với
- A. khí hậu nóng quanh năm ở đồng bằng.
- B. vùng ngập mặn.
- C. vùng khô hạn ven biển.
- D. khí hậu mát ở trung du và miền núi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Hồ tiêu được trồng nhiều tại
- A. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
- B. Đồng bằng sông Hồng.
- C. Tây Bắc.
- D. ven biển Bắc Bộ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Cây điều tập trung nhiều ở
- A. Đồng bằng sông Hồng.
- B. Đông Nam Bộ.
- C. vùng núi Đông Bắc.
- D. Bắc Trung Bộ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Sản xuất rau vụ đông phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng nhờ
- A. mùa khô nóng.
- B. đất badan.
- C. mùa đông lạnh và thị trường lớn.
- D. dân cư thưa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Chăn nuôi gia cầm phát triển rộng khắp vì
- A. chỉ cần đồng cỏ lớn.
- B. không cần thức ăn.
- C. không có thị trường.
- D. phù hợp nhiều vùng và nhu cầu tiêu thụ cao.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Bò được nuôi nhiều tại
- A. Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
- B. vùng ngập mặn.
- C. các đô thị đặc biệt.
- D. đồng bằng không có bãi chăn thả.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Chăn nuôi theo hướng công nghiệp có đặc điểm
- A. quy mô nhỏ, phân tán.
- B. áp dụng kĩ thuật và kiểm soát quy trình sản xuất.
- C. phụ thuộc hoàn toàn vào tự nhiên.
- D. không cần phòng dịch.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Phát triển chăn nuôi bền vững cần
- A. xả chất thải trực tiếp.
- B. tăng mật độ vật nuôi không kiểm soát.
- C. xử lí chất thải và bảo đảm an toàn sinh học.
- D. không cần tiêm phòng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Địa 12 Kết Nối Tri Thức Bài 11 – Đề #3
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
