Trắc Nghiệm Địa 12 Kết Nối Tri Thức Bài 11 – Đề #4
Câu 1
Nhận biết
Nông nghiệp nước ta có khả năng đa dạng hóa sản phẩm chủ yếu do
- A. thị trường nhỏ.
- B. địa hình bằng phẳng hoàn toàn.
- C. điều kiện tự nhiên phân hóa đa dạng.
- D. chỉ có khí hậu nhiệt đới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Để sử dụng bền vững đất dốc cần
- A. tăng phá rừng.
- B. trồng cây theo chiều dốc.
- C. bỏ lớp phủ thực vật.
- D. làm ruộng bậc thang và trồng cây che phủ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Biện pháp bảo vệ độ phì đất là
- A. luân canh và bón phân hợp lí.
- B. lạm dụng phân hóa học.
- C. đốt lớp phủ thực vật.
- D. canh tác liên tục một loại cây.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Xâm nhập mặn ảnh hưởng rõ nhất đến sản xuất nông nghiệp tại
- A. Tây Bắc.
- B. Đồng bằng sông Cửu Long.
- C. vùng núi Đông Bắc.
- D. Tây Nguyên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Biện pháp thích ứng với hạn hán là
- A. trồng giống cần nhiều nước.
- B. bỏ hệ thống thủy lợi.
- C. sử dụng giống chịu hạn và tưới tiết kiệm.
- D. tăng khai thác nước không kiểm soát.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Việc xây dựng hồ chứa ở vùng khô hạn nhằm
- A. tăng thiếu nước.
- B. thu hẹp sản xuất.
- C. làm đất bạc màu.
- D. điều tiết và cung cấp nước tưới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Thị trường xuất khẩu tác động đến nông nghiệp bằng cách
- A. thúc đẩy sản xuất hàng hóa đạt tiêu chuẩn.
- B. giảm yêu cầu chất lượng.
- C. xóa bỏ chuyên môn hóa.
- D. hạn chế chế biến.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Khi giá một nông sản giảm mạnh, giải pháp phù hợp là
- A. tiếp tục mở rộng tự phát.
- B. đa dạng sản phẩm và tăng liên kết tiêu thụ.
- C. ngừng chế biến.
- D. phá bỏ mọi vùng chuyên canh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Mã số vùng trồng có ý nghĩa
- A. làm mất thông tin sản phẩm.
- B. giảm khả năng xuất khẩu.
- C. phục vụ truy xuất nguồn gốc và quản lí chất lượng.
- D. ngăn xây dựng thương hiệu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Cơ giới hóa nông nghiệp giúp
- A. tăng tổn thất.
- B. giảm năng suất.
- C. tăng lao động thủ công.
- D. nâng cao năng suất và giảm chi phí lao động.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Nhà kính và cảm biến thường được sử dụng trong
- A. nông nghiệp công nghệ cao.
- B. khai thác khoáng sản.
- C. đánh bắt xa bờ.
- D. sản xuất muối.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Chế biến sâu nông sản có tác dụng
- A. giảm giá trị sản phẩm.
- B. tăng giá trị và thời gian bảo quản.
- C. tăng tổn thất sau thu hoạch.
- D. hạn chế thị trường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Xây dựng thương hiệu nông sản giúp
- A. giảm khả năng cạnh tranh.
- B. làm sản phẩm khó nhận biết.
- C. nâng cao uy tín và giá trị trên thị trường.
- D. giảm tiêu chuẩn chất lượng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Hợp tác xã kiểu mới có vai trò
- A. tách nông dân khỏi thị trường.
- B. làm sản xuất phân tán hơn.
- C. giảm khả năng mua vật tư.
- D. liên kết hộ sản xuất với doanh nghiệp và thị trường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Nông nghiệp tuần hoàn tận dụng
- A. phụ phẩm để tạo phân bón, thức ăn hoặc năng lượng.
- B. tài nguyên theo cách dùng một lần.
- C. chất thải chưa xử lí.
- D. hóa chất độc hại.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Sản xuất nông nghiệp theo tiêu chuẩn giúp
- A. giảm an toàn thực phẩm.
- B. đáp ứng yêu cầu chất lượng của thị trường.
- C. tăng dư lượng hóa chất.
- D. ngăn xuất khẩu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Vai trò quan trọng nhất của cây lương thực là
- A. cung cấp nguyên liệu dệt.
- B. tạo cảnh quan.
- C. bảo đảm an ninh lương thực.
- D. sản xuất cao su.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Diện tích lúa có thể giảm nhưng sản lượng vẫn ổn định nhờ
- A. năng suất giảm.
- B. giảm thâm canh.
- C. không sử dụng giống mới.
- D. năng suất và hiệu quả sản xuất tăng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Để nâng cao giá trị hạt gạo cần
- A. cải thiện chất lượng, chế biến và xây dựng thương hiệu.
- B. chỉ tăng diện tích.
- C. giảm tiêu chuẩn.
- D. xuất khẩu gạo chưa qua phân loại.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Phát triển cây công nghiệp có ý nghĩa
- A. chỉ phục vụ tự cấp.
- B. cung cấp nguyên liệu và tạo hàng xuất khẩu.
- C. làm giảm chuyên môn hóa.
- D. không liên quan công nghiệp chế biến.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Rủi ro của vùng chuyên canh một loại cây là
- A. sản phẩm luôn có giá cao.
- B. không chịu sâu bệnh.
- C. dễ bị ảnh hưởng bởi dịch bệnh và biến động thị trường.
- D. không phụ thuộc thời tiết.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Cây ăn quả nhiệt đới phát triển mạnh ở Nam Bộ nhờ
- A. mùa đông rét đậm.
- B. đất đóng băng.
- C. khí hậu ôn đới.
- D. khí hậu nóng và đất đai đa dạng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Sản xuất rau an toàn cần
- A. kiểm soát phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và nguồn nước.
- B. tăng hóa chất tùy ý.
- C. dùng nước ô nhiễm.
- D. bỏ quy trình kiểm tra.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Chăn nuôi gia súc lớn ở miền núi dựa chủ yếu vào
- A. nguồn thủy sản.
- B. đồng cỏ và nguồn thức ăn tự nhiên.
- C. đất ngập mặn.
- D. nghề làm muối.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Chăn nuôi lợn tập trung nhiều tại đồng bằng vì
- A. không có dân cư.
- B. thiếu nguồn thức ăn.
- C. nguồn thức ăn và thị trường tiêu thụ dồi dào.
- D. khí hậu lạnh quanh năm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Nuôi bò sữa gần đô thị nhằm
- A. tránh thị trường tiêu thụ.
- B. tăng thời gian vận chuyển.
- C. giảm chất lượng sữa.
- D. thuận lợi tiêu thụ và chế biến sản phẩm tươi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Tiêm phòng trong chăn nuôi nhằm
- A. phòng ngừa và kiểm soát dịch bệnh.
- B. tăng ô nhiễm.
- C. giảm chất lượng con giống.
- D. làm tăng tỉ lệ chết.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Phát triển công nghiệp thức ăn chăn nuôi giúp
- A. tăng phụ thuộc vào thức ăn tự nhiên.
- B. chủ động nguồn thức ăn và nâng cao hiệu quả.
- C. giảm quy mô chăn nuôi.
- D. làm vật nuôi chậm lớn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Chăn nuôi trang trại tạo điều kiện
- A. không cần xử lí chất thải.
- B. không kiểm soát dịch bệnh.
- C. áp dụng đồng bộ kĩ thuật và quản lí đàn vật nuôi.
- D. sản xuất hoàn toàn tự cấp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Mục tiêu của tái cơ cấu nông nghiệp là
- A. chỉ tăng sản lượng.
- B. giảm chất lượng.
- C. khai thác tài nguyên tối đa.
- D. nâng cao giá trị, hiệu quả và tính bền vững.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Địa 12 Kết Nối Tri Thức Bài 11 – Đề #4
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
