Trắc Nghiệm Địa 12 Kết Nối Tri Thức Bài 11 – Đề #5
Câu 1
Nhận biết
Vai trò quan trọng của nông nghiệp đối với nền kinh tế là
- A. chỉ cung cấp hàng xuất khẩu.
- B. chỉ tạo việc làm ở đô thị.
- C. thay thế hoàn toàn công nghiệp.
- D. cung cấp lương thực, nguyên liệu và sinh kế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Sản xuất nông nghiệp hàng hóa khác sản xuất tự cấp ở chỗ
- A. sản phẩm chủ yếu được tạo ra để bán.
- B. không sử dụng thị trường.
- C. quy mô luôn rất nhỏ.
- D. không cần nâng cao chất lượng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Điều kiện tự nhiên quyết định chủ yếu đến
- A. giá bán nông sản.
- B. cơ cấu mùa vụ và sự phân bố cây trồng, vật nuôi.
- C. chính sách xuất khẩu.
- D. số lượng doanh nghiệp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Nhân tố kinh tế – xã hội có vai trò ngày càng lớn đối với nông nghiệp là
- A. độ cao địa hình.
- B. loại đất.
- C. thị trường và khoa học – công nghệ.
- D. lượng mưa tự nhiên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Khí hậu nhiệt đới gây khó khăn cho bảo quản nông sản vì
- A. nhiệt độ luôn rất thấp.
- B. không có vi sinh vật.
- C. độ ẩm rất thấp.
- D. nhiệt độ và độ ẩm cao làm sản phẩm dễ hư hỏng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Giải pháp giảm tổn thất sau thu hoạch là
- A. phát triển kho lạnh, bảo quản và chế biến.
- B. vận chuyển chậm.
- C. phơi sản phẩm ngoài mưa.
- D. không phân loại nông sản.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Khi thị trường yêu cầu chất lượng cao, người sản xuất cần
- A. bỏ kiểm soát quy trình.
- B. áp dụng tiêu chuẩn và truy xuất nguồn gốc.
- C. tăng dư lượng hóa chất.
- D. sản xuất không theo hợp đồng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Hợp đồng liên kết giữa nông dân và doanh nghiệp giúp
- A. tăng rủi ro đầu ra.
- B. làm sản xuất phân tán.
- C. ổn định tiêu thụ và định hướng sản xuất.
- D. giảm khả năng chế biến.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Chuyển đổi số trong nông nghiệp hỗ trợ
- A. giảm thông tin thị trường.
- B. ngăn tự động hóa.
- C. tăng sai lệch dữ liệu.
- D. quản lí sản xuất và kết nối tiêu thụ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Tưới nhỏ giọt phù hợp với mục tiêu
- A. tiết kiệm nước.
- B. tăng thất thoát nước.
- C. gây xói mòn.
- D. làm ngập úng đất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Sử dụng giống chống chịu có ý nghĩa
- A. làm tăng rủi ro khí hậu.
- B. thích ứng với hạn hán, mặn và sâu bệnh.
- C. giảm năng suất trong mọi điều kiện.
- D. xóa bỏ đa dạng giống.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Bảo hiểm nông nghiệp giúp
- A. tăng thiệt hại do thiên tai.
- B. loại bỏ sản xuất hàng hóa.
- C. giảm bớt rủi ro tài chính cho người sản xuất.
- D. thay thế hoàn toàn phòng chống thiên tai.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Canh tác hữu cơ có lợi chủ yếu vì
- A. tăng tồn dư hóa chất.
- B. làm đất suy thoái.
- C. giảm độ an toàn thực phẩm.
- D. bảo vệ đất và tạo sản phẩm an toàn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Trồng cây chắn gió có tác dụng
- A. hạn chế xói mòn và bảo vệ cây trồng.
- B. tăng tốc độ gió.
- C. làm mất lớp đất mặt.
- D. tăng cát bay.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Luân canh cây họ đậu giúp
- A. làm đất nghèo dinh dưỡng.
- B. cải thiện độ phì và hạn chế sâu bệnh.
- C. tăng xói mòn.
- D. giảm chất hữu cơ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Mô hình lúa – tôm phù hợp với vùng
- A. núi cao.
- B. đất đóng băng.
- C. ven biển chịu ảnh hưởng mặn theo mùa.
- D. đô thị trung tâm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Đồng bằng sông Cửu Long có vai trò nổi bật trong
- A. sản xuất chè.
- B. trồng cao su lớn nhất.
- C. nuôi trâu nhiều nhất.
- D. sản xuất lúa gạo và cây ăn quả.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Đồng bằng sông Hồng có thế mạnh về
- A. lúa chất lượng cao, rau vụ đông và chăn nuôi.
- B. cà phê và hồ tiêu.
- C. cao su và điều.
- D. cừu và dê.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Tây Nguyên là vùng chuyên canh lớn về
- A. lúa và đay.
- B. cà phê, cao su và hồ tiêu.
- C. rau vụ đông.
- D. cây ngập mặn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Đông Nam Bộ nổi bật với
- A. chè và cây dược liệu.
- B. lúa gạo và cói.
- C. cao su, điều và cây ăn quả.
- D. trâu và ngựa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về
- A. cây nhiệt đới vùng ngập mặn.
- B. cao su và điều.
- C. dừa và hồ tiêu.
- D. chè, cây dược liệu và chăn nuôi gia súc lớn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Bắc Trung Bộ thuận lợi phát triển
- A. chăn nuôi gia súc lớn và cây công nghiệp.
- B. lúa gạo lớn nhất cả nước.
- C. cà phê lớn nhất cả nước.
- D. cây ăn quả nhiệt đới duy nhất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh chăn nuôi
- A. trâu trong vùng ngập mặn.
- B. bò, dê và cừu ở khu vực khô hạn.
- C. lợn ở núi cao.
- D. tuần lộc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Phát triển cây đặc sản địa phương giúp
- A. làm mất bản sắc sản phẩm.
- B. giảm thu nhập.
- C. khai thác lợi thế và nâng cao giá trị nông sản.
- D. hạn chế du lịch.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Chỉ dẫn địa lí có tác dụng
- A. làm sản phẩm không rõ nguồn gốc.
- B. giảm uy tín.
- C. xóa bỏ thương hiệu.
- D. bảo vệ tên tuổi và tăng giá trị sản phẩm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Đa dạng hóa cây trồng giúp
- A. giảm rủi ro thị trường và thiên tai.
- B. tăng phụ thuộc vào một sản phẩm.
- C. làm sản xuất kém linh hoạt.
- D. giảm khả năng thích ứng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Nâng cao tỉ trọng chăn nuôi trong nông nghiệp nhằm
- A. giảm giá trị sản xuất.
- B. đáp ứng nhu cầu thực phẩm và tăng hiệu quả.
- C. thu hẹp thị trường.
- D. giảm chế biến.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Chăn nuôi an toàn sinh học yêu cầu
- A. không vệ sinh chuồng trại.
- B. sử dụng con giống không kiểm soát.
- C. kiểm soát giống, thức ăn, dịch bệnh và chất thải.
- D. thả vật nuôi tự do tại vùng dịch.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Phát triển nông nghiệp gắn với nông thôn mới nhằm
- A. tách nông nghiệp khỏi dịch vụ.
- B. giảm cơ sở hạ tầng.
- C. hạn chế nâng cao đời sống.
- D. hiện đại hóa sản xuất và cải thiện đời sống nông dân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Xu hướng lâu dài của nông nghiệp Việt Nam là
- A. sinh thái, hiện đại, có giá trị cao và thích ứng khí hậu.
- B. tự cấp, quy mô nhỏ.
- C. tăng khai thác tài nguyên.
- D. giảm ứng dụng công nghệ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc Nghiệm Địa 12 Kết Nối Tri Thức Bài 11 – Đề #5
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
