Trắc Nghiệm Địa 12 Kết Nối Tri Thức Bài 6 – Đề #5
Câu 1 Nhận biết
Biểu đồ cho thấy quy mô dân số tăng nhưng đường biểu diễn có độ dốc giảm dần. Điều này chứng tỏ

  • A.
    dân số đang giảm.
  • B.
    dân số không thay đổi.
  • C.
    dân số vẫn tăng nhưng tốc độ tăng chậm lại.
  • D.
    tỉ suất tử tăng đột biến.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Một địa phương tăng từ 96 triệu người lên 100 triệu người. Mức tăng tuyệt đối là

  • A.
    2 triệu người.
  • B.
    3 triệu người.
  • C.
    196 triệu người.
  • D.
    4 triệu người.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Gia tăng tự nhiên tác động trực tiếp đến

  • A.
    sự thay đổi quy mô dân số.
  • B.
    diện tích lãnh thổ.
  • C.
    số lượng dân tộc.
  • D.
    vị trí địa lí.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Một tỉnh có số người nhập cư lớn hơn số người xuất cư thì

  • A.
    gia tăng cơ học bằng không.
  • B.
    gia tăng cơ học mang giá trị dương.
  • C.
    quy mô dân số chắc chắn giảm.
  • D.
    tỉ suất sinh luôn tăng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Địa phương có dân số đông nhưng diện tích nhỏ thường có

  • A.
    tỉ suất sinh rất cao.
  • B.
    số dân nông thôn thấp.
  • C.
    mật độ dân số cao.
  • D.
    gia tăng cơ học âm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Các đô thị lớn có mật độ dân số cao chủ yếu do

  • A.
    địa hình núi cao.
  • B.
    mức sinh luôn cao nhất.
  • C.
    diện tích đất nông nghiệp lớn.
  • D.
    tập trung nhiều hoạt động kinh tế và việc làm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Đồng bằng có dân cư đông đúc chủ yếu nhờ

  • A.
    điều kiện sinh sống thuận lợi và kinh tế phát triển sớm.
  • B.
    địa hình hiểm trở.
  • C.
    giao thông khó khăn.
  • D.
    khí hậu lạnh quanh năm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Miền núi thường có mật độ dân số thấp do

  • A.
    không có người sinh sống.
  • B.
    địa hình khó khăn và cơ sở hạ tầng còn hạn chế.
  • C.
    diện tích tự nhiên nhỏ.
  • D.
    không có tài nguyên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Phân bố dân cư không hợp lí gây ra tình trạng

  • A.
    nguồn lực được khai thác đồng đều.
  • B.
    mọi vùng đều thừa lao động.
  • C.
    nơi quá tải, nơi thiếu lao động khai thác tài nguyên.
  • D.
    hệ thống đô thị ngừng phát triển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Giải pháp bền vững cho vùng thưa dân là

  • A.
    hạn chế giao thông.
  • B.
    đóng cửa các cơ sở giáo dục.
  • C.
    chuyển hết lao động đến đô thị.
  • D.
    phát triển hạ tầng và tạo sinh kế tại chỗ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Nhóm tuổi thường được xem là trong độ tuổi lao động là

  • A.
    từ 15 đến 64 tuổi.
  • B.
    dưới 15 tuổi.
  • C.
    từ 65 tuổi trở lên.
  • D.
    dưới 5 tuổi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Một quốc gia có cơ cấu dân số vàng khi

  • A.
    nhóm trẻ em chiếm tỉ lệ lớn nhất.
  • B.
    nhóm trong độ tuổi lao động chiếm ưu thế.
  • C.
    người cao tuổi chiếm hơn 50%.
  • D.
    không có người phụ thuộc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Trong thời kì dân số vàng, tỉ số phụ thuộc thường

  • A.
    tăng lên rất cao.
  • B.
    không thể xác định.
  • C.
    ở mức tương đối thấp.
  • D.
    luôn bằng không.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Dấu hiệu rõ ràng của già hóa dân số là

  • A.
    tỉ lệ trẻ em tăng.
  • B.
    tuổi thọ giảm.
  • C.
    tỉ suất sinh tăng cao.
  • D.
    tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên tăng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Tuổi thọ trung bình tăng chủ yếu nhờ

  • A.
    điều kiện sống và dịch vụ y tế được cải thiện.
  • B.
    mật độ dân số tăng.
  • C.
    diện tích đô thị thu hẹp.
  • D.
    số người di cư giảm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Già hóa dân số có thể làm

  • A.
    giảm nhu cầu chăm sóc sức khỏe.
  • B.
    tăng áp lực lên quỹ hưu trí và hệ thống y tế.
  • C.
    tăng nhanh số trẻ em.
  • D.
    giảm hoàn toàn lực lượng lao động.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Giải pháp thích hợp trước xu hướng già hóa là

  • A.
    giảm đầu tư cho y tế.
  • B.
    hạn chế bảo hiểm xã hội.
  • C.
    phát triển dịch vụ chăm sóc và sử dụng hợp lí lao động lớn tuổi.
  • D.
    ngừng đào tạo lao động trẻ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Mất cân bằng giới tính khi sinh chủ yếu liên quan đến

  • A.
    quá trình đô thị hóa.
  • B.
    sự khác biệt về khí hậu.
  • C.
    phân bố tài nguyên.
  • D.
    tư tưởng trọng nam và lựa chọn giới tính thai nhi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Hệ quả lâu dài của mất cân bằng giới tính khi sinh là

  • A.
    dư thừa nam giới trong độ tuổi kết hôn.
  • B.
    tăng số trẻ em gái.
  • C.
    giảm tuổi thọ của toàn dân.
  • D.
    tăng diện tích cư trú.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Biện pháp cơ bản để bảo đảm cân bằng giới tính là

  • A.
    khuyến khích sinh nhiều con trai.
  • B.
    nâng cao vị thế phụ nữ và thực hiện bình đẳng giới.
  • C.
    giảm dịch vụ chăm sóc sinh sản.
  • D.
    hạn chế giáo dục trong gia đình.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Nhiều dân tộc cùng sinh sống góp phần tạo nên

  • A.
    sự đồng nhất tuyệt đối về văn hóa.
  • B.
    một ngôn ngữ duy nhất.
  • C.
    cộng đồng thống nhất trong đa dạng.
  • D.
    sự tách biệt giữa các vùng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Phát triển vùng dân tộc thiểu số cần gắn tăng trưởng kinh tế với

  • A.
    xóa bỏ toàn bộ phong tục.
  • B.
    khai thác tài nguyên bằng mọi giá.
  • C.
    giảm đầu tư cho giáo dục.
  • D.
    bảo tồn văn hóa và nâng cao đời sống.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Chất lượng dân số cao thể hiện qua

  • A.
    sức khỏe tốt, học vấn cao và lao động có chuyên môn.
  • B.
    quy mô gia đình lớn.
  • C.
    mật độ dân số rất cao.
  • D.
    số người phụ thuộc tăng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Chất lượng dân số giữa các vùng còn khác nhau chủ yếu do

  • A.
    số lượng dân tộc giống nhau.
  • B.
    điều kiện kinh tế, giáo dục và y tế chênh lệch.
  • C.
    diện tích lãnh thổ không đổi.
  • D.
    vị trí trong múi giờ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Để đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, nguồn lao động cần

  • A.
    tăng số lượng bằng mọi cách.
  • B.
    tập trung hoàn toàn ở nông thôn.
  • C.
    được đào tạo chuyên môn và kỹ năng nghề nghiệp.
  • D.
    giảm khả năng ứng dụng công nghệ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Chính sách dân số trong giai đoạn mới cần

  • A.
    chỉ kiểm soát số người sinh.
  • B.
    không quan tâm đến di cư.
  • C.
    chỉ tập trung vào người cao tuổi.
  • D.
    giải quyết đồng bộ số lượng, cơ cấu, phân bố và chất lượng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Vấn đề dân số cần ưu tiên giải quyết ở các đô thị lớn là

  • A.
    quá tải hạ tầng, nhà ở và dịch vụ công.
  • B.
    thiếu hoàn toàn lao động.
  • C.
    mật độ dân số quá thấp.
  • D.
    thiếu thị trường tiêu thụ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Dạng biểu đồ thích hợp để thể hiện cơ cấu dân số theo tuổi và giới tính là

  • A.
    biểu đồ miền.
  • B.
    tháp dân số.
  • C.
    biểu đồ đường.
  • D.
    biểu đồ cột đơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Mức sinh giảm trong khi tuổi thọ tăng sẽ dẫn tới

  • A.
    trẻ hóa dân số.
  • B.
    tăng nhanh tỉ lệ trẻ em.
  • C.
    gia tăng tốc độ già hóa dân số.
  • D.
    giảm nhóm người cao tuổi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Giải pháp có ý nghĩa lâu dài đối với vấn đề dân số Việt Nam là

  • A.
    tập trung dân cư vào một số thành phố.
  • B.
    tăng mức sinh ở mọi địa phương.
  • C.
    hạn chế hoàn toàn hoạt động di cư.
  • D.
    gắn chính sách dân số với chiến lược phát triển con người.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Địa 12 Kết Nối Tri Thức Bài 6 – Đề #5
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận