Trắc Nghiệm Địa 12 Kết Nối Tri Thức Bài 7 – Đề #2
Câu 1 Nhận biết
Năm 2021, lực lượng lao động của nước ta đạt khoảng

  • A.
    50,6 triệu người.
  • B.
    40,6 triệu người.
  • C.
    60,6 triệu người.
  • D.
    70,6 triệu người.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Năm 2021, lực lượng lao động chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm tổng số dân?

  • A.
    41,3%.
  • B.
    51,3%.
  • C.
    61,3%.
  • D.
    71,3%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Bình quân mỗi năm, nguồn lao động nước ta tăng thêm khoảng

  • A.
    100 nghìn người.
  • B.
    500 nghìn người.
  • C.
    1 triệu người.
  • D.
    2 triệu người.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Đặc điểm nổi bật về số lượng lao động của nước ta là

  • A.
    liên tục giảm.
  • B.
    rất khan hiếm.
  • C.
    tăng không đáng kể.
  • D.
    dồi dào và tiếp tục được bổ sung.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Thế mạnh của người lao động Việt Nam là

  • A.
    cần cù, sáng tạo và có nhiều kinh nghiệm sản xuất.
  • B.
    có thể lực cao nhất thế giới.
  • C.
    tất cả đều được đào tạo nghề.
  • D.
    phân bố đồng đều giữa các vùng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Chất lượng lao động nước ta ngày càng nâng cao chủ yếu nhờ

  • A.
    tỉ lệ sinh tăng nhanh.
  • B.
    giáo dục, đào tạo và chăm sóc sức khỏe phát triển.
  • C.
    số lao động nông thôn tăng.
  • D.
    diện tích sản xuất được mở rộng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Hạn chế lớn của nguồn lao động nước ta là

  • A.
    thiếu kinh nghiệm sản xuất.
  • B.
    không có khả năng tiếp thu công nghệ.
  • C.
    trình độ chuyên môn và tác phong công nghiệp còn hạn chế.
  • D.
    số lượng lao động quá ít.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Năm 2021, lao động ở khu vực nào đông hơn?

  • A.
    Thành thị.
  • B.
    Các đô thị đặc biệt.
  • C.
    Các khu công nghiệp.
  • D.
    Nông thôn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Đặc điểm phân bố lao động của nước ta là

  • A.
    không đồng đều giữa thành thị, nông thôn và các vùng.
  • B.
    hoàn toàn cân đối giữa các vùng.
  • C.
    chỉ tập trung tại miền núi.
  • D.
    không chịu ảnh hưởng của kinh tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Trong cơ cấu lao động theo ngành, tỉ trọng lao động nông nghiệp có xu hướng

  • A.
    tăng nhanh.
  • B.
    giảm dần.
  • C.
    không thay đổi.
  • D.
    luôn cao hơn 80%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Tỉ trọng lao động trong công nghiệp, xây dựng và dịch vụ có xu hướng

  • A.
    giảm liên tục.
  • B.
    không thay đổi.
  • C.
    tăng lên.
  • D.
    bằng với nông nghiệp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Thành phần kinh tế sử dụng nhiều lao động nhất ở nước ta là

  • A.
    khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
  • B.
    khu vực kinh tế nhà nước.
  • C.
    các tổ chức quốc tế.
  • D.
    khu vực kinh tế ngoài nhà nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Nguyên nhân chính làm cơ cấu lao động theo ngành thay đổi là

  • A.
    chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
  • B.
    diện tích lãnh thổ tăng.
  • C.
    khí hậu thay đổi theo mùa.
  • D.
    số dân nông thôn tăng nhanh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Tỉ trọng lao động ở thành thị tăng chủ yếu do

  • A.
    hoạt động nông nghiệp mở rộng.
  • B.
    đô thị hóa và phát triển công nghiệp, dịch vụ.
  • C.
    dân số thành thị giảm.
  • D.
    lao động không còn di cư.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Việc làm là hoạt động lao động

  • A.
    chỉ được thực hiện trong cơ quan nhà nước.
  • B.
    luôn yêu cầu bằng đại học.
  • C.
    tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm.
  • D.
    chỉ diễn ra trong giờ hành chính.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Người có khả năng lao động, đang tìm việc nhưng chưa có việc làm được xem là

  • A.
    lao động thời vụ.
  • B.
    lao động có chuyên môn.
  • C.
    người thiếu việc làm.
  • D.
    người thất nghiệp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Thiếu việc làm là tình trạng người lao động

  • A.
    có việc nhưng thời gian làm việc hoặc thu nhập chưa đáp ứng nhu cầu.
  • B.
    không có khả năng lao động.
  • C.
    không muốn tham gia sản xuất.
  • D.
    đã nghỉ hưu theo quy định.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Tình trạng thất nghiệp thường biểu hiện rõ hơn ở

  • A.
    vùng nông nghiệp chuyên canh.
  • B.
    khu vực thành thị.
  • C.
    vùng núi cao.
  • D.
    khu vực biên giới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Tình trạng thiếu việc làm thường phổ biến hơn tại

  • A.
    các đô thị đặc biệt.
  • B.
    trung tâm công nghiệp.
  • C.
    khu vực nông thôn.
  • D.
    thành phố trực thuộc trung ương.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Thất nghiệp và thiếu việc làm gây ra hậu quả chủ yếu là

  • A.
    làm tăng năng suất lao động.
  • B.
    giảm sức ép lên xã hội.
  • C.
    nâng cao thu nhập bình quân.
  • D.
    lãng phí nguồn lao động và ảnh hưởng đời sống.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Biện pháp quan trọng để tạo thêm việc làm là

  • A.
    đa dạng hóa hoạt động sản xuất và dịch vụ.
  • B.
    giảm số lượng doanh nghiệp.
  • C.
    thu hẹp các ngành nghề.
  • D.
    hạn chế đầu tư.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Đào tạo nghề có ý nghĩa chủ yếu là

  • A.
    làm giảm nhu cầu lao động.
  • B.
    nâng cao kỹ năng và khả năng tìm việc.
  • C.
    tăng số người thất nghiệp.
  • D.
    thu hẹp thị trường lao động.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Phát triển hệ thống thông tin thị trường lao động giúp

  • A.
    hạn chế tuyển dụng.
  • B.
    giảm cơ hội tìm việc.
  • C.
    kết nối người lao động với đơn vị sử dụng lao động.
  • D.
    ngăn người lao động chuyển nghề.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Hợp tác quốc tế về lao động góp phần

  • A.
    thu hẹp thị trường việc làm.
  • B.
    giảm trình độ nghề nghiệp.
  • C.
    hạn chế thu nhập.
  • D.
    mở rộng cơ hội việc làm và nâng cao kỹ năng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Khuyến khích khởi nghiệp có tác dụng

  • A.
    tạo thêm việc làm và thúc đẩy đổi mới sáng tạo.
  • B.
    làm giảm số doanh nghiệp.
  • C.
    tăng tỉ lệ thiếu việc làm.
  • D.
    thu hẹp các ngành dịch vụ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Hệ thống bảo hiểm xã hội có vai trò

  • A.
    làm người lao động mất việc.
  • B.
    hỗ trợ và bảo vệ người lao động trước rủi ro.
  • C.
    hạn chế sự dịch chuyển lao động.
  • D.
    thay thế hoàn toàn tiền lương.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Sự phát triển của khoa học – công nghệ đòi hỏi người lao động phải

  • A.
    giảm trình độ chuyên môn.
  • B.
    chỉ dựa vào kinh nghiệm.
  • C.
    thường xuyên cập nhật kiến thức và kỹ năng.
  • D.
    không cần học nghề.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài góp phần

  • A.
    làm giảm cơ hội việc làm.
  • B.
    thu hẹp sản xuất công nghiệp.
  • C.
    giảm nhu cầu lao động có kỹ năng.
  • D.
    tạo việc làm và thúc đẩy chuyển giao công nghệ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Nâng cao năng suất lao động có ý nghĩa

  • A.
    tăng hiệu quả sản xuất và thu nhập.
  • B.
    làm giảm chất lượng sản phẩm.
  • C.
    tăng thời gian lao động bắt buộc.
  • D.
    hạn chế khả năng cạnh tranh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Việc làm bền vững cần bảo đảm

  • A.
    chỉ có mức lương cao.
  • B.
    thu nhập ổn định, an toàn và quyền lợi lao động.
  • C.
    không cần hợp đồng lao động.
  • D.
    không có bảo hiểm xã hội.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Địa 12 Kết Nối Tri Thức Bài 7 – Đề #2
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận